Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thanh Nhàn
Ngày gửi: 23h:24' 25-12-2021
Dung lượng: 544.1 KB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thanh Nhàn
Ngày gửi: 23h:24' 25-12-2021
Dung lượng: 544.1 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I.
CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
§1. CĂN BẬC HAI
I. Căn bậc hai số học :
Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?
-Với số dương a, có mấy căn bậc hai ?
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- Hãy cho biết căn bậc hai của 4?
- Căn bậc hai của 4 là 2 và - 2
* Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai ?
- Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0
I. Căn bậc hai số học:
§1. CĂN BẬC HAI
I. Căn bậc hai số học:
§1. CĂN BẬC HAI
a) Căn bậc hai của 9 là : 3 và -3
c) Căn bậc hai của 0,25 là: 0,5 và – 0,5
Giải :
Định nghĩa căn bậc hai số học:
.
I. Căn bậc hai số học:
* Chú ý: Với a ≥ 0, ta có:
§1.CĂN BẬC HAI
?2. Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) 49
b) 64
c) 81
d)1,21
= 7, vì 7 ≥ 0 và 72 = 49.
= 8, vì 8 ≥ 0 và 82 = 64.
= 9, vì 9 ≥ 0 và 92 = 81
= 1,1 vì 1,1 ≥ 0 và 1,12 = 1,21
I. Căn bậc hai số học:
Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương). Để khai phương một số, người ta có thể dùng máy tính bỏ túi.
§1.CĂN BẬC HAI
I. Căn bậc hai số học:
Trả lời:
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1.
§1.CĂN BẬC HAI
Khi biết căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng xác định được các căn bậc hai của nó. Chẳng hạn, căn bậc hai số học của 49 là 7 nên 49 có hai căn bậc hai là 7 và -7.
§1.CĂN BẬC HAI
II. So sánh các căn bậc hai số học:
?4. So sánh:
§1. CĂN BẬC HAI
Giải
II. So sánh các căn bậc hai số học:
§1. CĂN BẬC HAI
II. So sánh các căn bậc hai số học:
§1. CĂN BẬC HAI
* Kiến thức cần nhớ:
BÀI TẬP
BÀI TẬP
Giải:
Bài tập tự rèn luyện
CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
§1. CĂN BẬC HAI
I. Căn bậc hai số học :
Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?
-Với số dương a, có mấy căn bậc hai ?
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- Hãy cho biết căn bậc hai của 4?
- Căn bậc hai của 4 là 2 và - 2
* Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai ?
- Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0
I. Căn bậc hai số học:
§1. CĂN BẬC HAI
I. Căn bậc hai số học:
§1. CĂN BẬC HAI
a) Căn bậc hai của 9 là : 3 và -3
c) Căn bậc hai của 0,25 là: 0,5 và – 0,5
Giải :
Định nghĩa căn bậc hai số học:
.
I. Căn bậc hai số học:
* Chú ý: Với a ≥ 0, ta có:
§1.CĂN BẬC HAI
?2. Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) 49
b) 64
c) 81
d)1,21
= 7, vì 7 ≥ 0 và 72 = 49.
= 8, vì 8 ≥ 0 và 82 = 64.
= 9, vì 9 ≥ 0 và 92 = 81
= 1,1 vì 1,1 ≥ 0 và 1,12 = 1,21
I. Căn bậc hai số học:
Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương). Để khai phương một số, người ta có thể dùng máy tính bỏ túi.
§1.CĂN BẬC HAI
I. Căn bậc hai số học:
Trả lời:
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1.
§1.CĂN BẬC HAI
Khi biết căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng xác định được các căn bậc hai của nó. Chẳng hạn, căn bậc hai số học của 49 là 7 nên 49 có hai căn bậc hai là 7 và -7.
§1.CĂN BẬC HAI
II. So sánh các căn bậc hai số học:
?4. So sánh:
§1. CĂN BẬC HAI
Giải
II. So sánh các căn bậc hai số học:
§1. CĂN BẬC HAI
II. So sánh các căn bậc hai số học:
§1. CĂN BẬC HAI
* Kiến thức cần nhớ:
BÀI TẬP
BÀI TẬP
Giải:
Bài tập tự rèn luyện
 







Các ý kiến mới nhất