Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Lĩnh
Ngày gửi: 21h:13' 27-12-2021
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 638
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Lĩnh
Ngày gửi: 21h:13' 27-12-2021
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 638
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Dấu hiệu chia hết cho 2
Toán
Trang 94
KHỞI
ĐỘNG
Ong
non
việc
học
Câu 1: Tính
516 : 2 = ?
A. 258
B. 264
C. 203
D. 1032
Câu 2: Tính
680 : 2 = ?
B. 340
A. 1360
C. 34
D. 300
Câu 3 : Hai phép chia trên là phép chia hết đúng hay sai?
Đúng
Sai
CHÚC
MỪNG
EM
CÁC
KHÁM PHÁ
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Dấu hiệu chia hết cho 2
Toán
Trang 94
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160; ... là các số chẵn.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;...là các số lẻ.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
35
a
b
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
chia hết cho 2
không chia hết cho 2
Bài 2 :
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 2:
Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 3:
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
Bài 3:
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346;
364;
436;
634;
653;
635;
563
365;
Bài 4:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340
342
344
350.
346
348
Bài 4:
a) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347
8349
8351
8357
8353
8355
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
DẶN DÒ
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT
Dấu hiệu chia hết cho 2
Toán
Trang 94
KHỞI
ĐỘNG
Ong
non
việc
học
Câu 1: Tính
516 : 2 = ?
A. 258
B. 264
C. 203
D. 1032
Câu 2: Tính
680 : 2 = ?
B. 340
A. 1360
C. 34
D. 300
Câu 3 : Hai phép chia trên là phép chia hết đúng hay sai?
Đúng
Sai
CHÚC
MỪNG
EM
CÁC
KHÁM PHÁ
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Dấu hiệu chia hết cho 2
Toán
Trang 94
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160; ... là các số chẵn.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;...là các số lẻ.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
35
a
b
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
chia hết cho 2
không chia hết cho 2
Bài 2 :
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 2:
Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 3:
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
Bài 3:
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346;
364;
436;
634;
653;
635;
563
365;
Bài 4:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340
342
344
350.
346
348
Bài 4:
a) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347
8349
8351
8357
8353
8355
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
DẶN DÒ
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất