Chương I. §1. Tứ giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Hương
Ngày gửi: 22h:23' 27-12-2021
Dung lượng: 278.3 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Đồng Hương
Ngày gửi: 22h:23' 27-12-2021
Dung lượng: 278.3 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
HÌNH HỌC 8
Gồm 4 chương :
+ Chương I : Tứ giác .
+ Chương II: Đa giác, diện tích của đa giác.
+ Chương III: Tam giác đồng dạng.
+ Chương IV: Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều.
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
Tiết 1
TỨ GIÁC
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC.
- Tứ giác.
- Hình thang.
- Hình thang cân.
- Đường trung bình của tam giác, của hình thang.
- Đối xứng trục.
- Đối xứng trục.
- Hình bình hành.
- Đối xứng tâm.
- Hình chữ nhật.
- Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.
- Hình thoi
- Hình vuông
Hình 1
Hình 2
a)
b)
c)
Định nghĩa:
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
Định nghĩa:
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.
C/Y
Quan sát tứ giác ABCD sau rồi điền vào chỗ trống:
a) Hai đỉnh kề nhau: A và B,…
Hai đỉnh đối nhau: A và C,…
b) Đường chéo: AC,…
c) Hai cạnh kề nhau: AB và BC,…
Hai cạnh đối nhau: AB và CD,...
e) Điểm nằm trong tứ giác: M,…
Điểm nằm ngoài tứ giác: N,…
Định lý:
Tìm x trong các hình sau
Bài tập:
1200
A
B
C
D
H
G
F
E
N
M
K
I
1100
x
800
x
x
1050
600
900
c)
d)
e)
TỨ GIÁC
ĐỊNH NGHĨA
ĐỊNH NGHĨA TỨ GIÁC LỒI
TỔNG CÁC GÓC CỦA TỨ GIÁC
Hướng dẫn về nhà
Học bài và làm các bài tập 1-5/SGK trang 66,67
Nghiên cứu bài “Hình thang”
Quan sát tứ giác ABCD sau rồi điền vào chỗ trống:
a) Hai đỉnh kề nhau: A và B,…
Hai đỉnh đối nhau: A và C,…
b) Đường chéo: AC,…
c) Hai cạnh kề nhau: AB và BC,…
Hai cạnh đối nhau: AB và CD,...
e) Điểm nằm trong tứ giác: M,…
Điểm nằm ngoài tứ giác: N,…
Bài 3: Điền chữ đúng (Đ), sai (S) vào ô trống trong các câu khẳng định sau.
1. Tứ giác ABCD có 4 góc đều nhọn
2. Tứ giác ABCD có 4 góc đều tù
3. Tứ giác ABCD có 2 góc vuông và 2 góc tù
4. Tứ giác ABCD có 4 góc đều vuông
S
S
S
S
Gồm 4 chương :
+ Chương I : Tứ giác .
+ Chương II: Đa giác, diện tích của đa giác.
+ Chương III: Tam giác đồng dạng.
+ Chương IV: Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều.
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
Tiết 1
TỨ GIÁC
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC.
- Tứ giác.
- Hình thang.
- Hình thang cân.
- Đường trung bình của tam giác, của hình thang.
- Đối xứng trục.
- Đối xứng trục.
- Hình bình hành.
- Đối xứng tâm.
- Hình chữ nhật.
- Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.
- Hình thoi
- Hình vuông
Hình 1
Hình 2
a)
b)
c)
Định nghĩa:
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
Định nghĩa:
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.
C/Y
Quan sát tứ giác ABCD sau rồi điền vào chỗ trống:
a) Hai đỉnh kề nhau: A và B,…
Hai đỉnh đối nhau: A và C,…
b) Đường chéo: AC,…
c) Hai cạnh kề nhau: AB và BC,…
Hai cạnh đối nhau: AB và CD,...
e) Điểm nằm trong tứ giác: M,…
Điểm nằm ngoài tứ giác: N,…
Định lý:
Tìm x trong các hình sau
Bài tập:
1200
A
B
C
D
H
G
F
E
N
M
K
I
1100
x
800
x
x
1050
600
900
c)
d)
e)
TỨ GIÁC
ĐỊNH NGHĨA
ĐỊNH NGHĨA TỨ GIÁC LỒI
TỔNG CÁC GÓC CỦA TỨ GIÁC
Hướng dẫn về nhà
Học bài và làm các bài tập 1-5/SGK trang 66,67
Nghiên cứu bài “Hình thang”
Quan sát tứ giác ABCD sau rồi điền vào chỗ trống:
a) Hai đỉnh kề nhau: A và B,…
Hai đỉnh đối nhau: A và C,…
b) Đường chéo: AC,…
c) Hai cạnh kề nhau: AB và BC,…
Hai cạnh đối nhau: AB và CD,...
e) Điểm nằm trong tứ giác: M,…
Điểm nằm ngoài tứ giác: N,…
Bài 3: Điền chữ đúng (Đ), sai (S) vào ô trống trong các câu khẳng định sau.
1. Tứ giác ABCD có 4 góc đều nhọn
2. Tứ giác ABCD có 4 góc đều tù
3. Tứ giác ABCD có 2 góc vuông và 2 góc tù
4. Tứ giác ABCD có 4 góc đều vuông
S
S
S
S
 







Các ý kiến mới nhất