Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Dấu hiệu chia hết cho 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Thuấn
Ngày gửi: 07h:56' 28-12-2021
Dung lượng: 906.6 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
Kiểm tra bài cũ:
Số chia hết cho 2 có chữ số tận
cùng bằng mấy? Cho ví dụ
Các số:0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 được
gọi là số gì ?
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số tận cùng là1; 3; 5;7;9
được gọi là số gì ?
Các số lẻ có chia hết cho 2
hay không ?Cho ví dụ
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Dấu hiệu chia hết cho 2
Giải bài 4 / 95
4a ) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340 ; 342 ; 344 ; ……….; ………..; 350.
4b ) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347 ; 8349 ; 8351; ………..; …………..; 8357.
346
348
8353
8355
Cho các số : 20 ; 30 ; 40 ; 15 ; 25 ; 35.
Thực hiện phép chia các số trên cho 5.
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
Ví dụ :
4
6
8
7
5
3
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
- Nhận xét chữ số tận cùng của Số bị chia trong các phép chia trên
+Số bị chia đều tận cùng là 0 hoặc 5.
- Số như thế nào thì chia hết cho 5?
- Các số có chữ số tận cùng
la 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
Thực hiện phép chia các số 41; 32 ; 53 ; 44 ; 46 ; 37 ; 28 ; 19 cho 5
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
41 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
28 : 5 =
19 : 5 =
CÂU 2 :
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
3(dư 4)
5 (dư 3)
7(dư 2)
9 (dư 1)
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số không tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là chữ số 0.
Khác nhau:
- Dấu hiệu chia hết cho 2, ngoài tận cùng là chữ số 0 còn có các chữ số: 2, 4, 6, 8.
- Dấu hiệu chia hết cho 5 tận cùng là chữ số 0 hoặc 5.
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
LUYỆN TẬP
Bài 1 : Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4 674 ; 3 000 ; 945 ; 5 553.
a) Số chia hết cho 5 là:
+ 35 ; 660 ; 3 000 ; 945.
b) Số không chia hết cho 5 là:
+ 8 ; 57 ; 4 674 ; 5 553.
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
Bài 4:
Trong các số 35; 8; 57; 660; 945; 5553; 3000:
a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?
Chọn đáp án đúng:
Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 là:
35 ; 57 ; 945
35 ; 660 ; 5553
660 ; 3000
660 ; 3000 ; 5553
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
Bài 4:
Trong các số 35; 8; 57; 660; 945; 5553; 3000:
a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?
Chọn đáp án đúng:
Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là:
35 ; 945
660 ; 945
35 ; 3000
945; 3000

Ai nhanh hơn
Với ba chữ số 0 ; 5; 7 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
750
570
705
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
Củng cố:
Một số chia hết cho 2 tận cùng là mấy ?
Một số chia hết cho 5 tận cùng là mấy ?
Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 tận cùng là mấy ?
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
Dặn dò:
Về làm bài tập 2 trong sách giáo khoa
Xem trước bài luyện tập
468x90
 
Gửi ý kiến