Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 30. Ôn tập phần I - Động vật không xương sống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Lan
Ngày gửi: 22h:47' 28-12-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 696
Số lượt thích: 0 người
Sinh học lớp 7
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN PHÒNG HỌC TRỰC TUYẾN
? Nêu đặc điểm chung và sự đa dạng của ngành chân khớp.
- SỰ ĐA DẠNG Ở CHÂN KHỚP
KIỂM TRA BÀI CŨ
Có bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ, che chở, và làm chổ bám cho cơ.
Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau.
Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác
* Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống:
- Các phần phụ có cấu tạo thích nghi với môi trường sống như: ở nước là chân bơi, ở cạn là chân bò, ở trong đất là chân đào bới …
- Phần phụ miệng cũng thích nghi với các thức ăn lỏng , thức ăn rắn , … khác nhau.
- Đặc điểm thần kinh và giác quan phát triển là cơ sở để hoàn thiện các tập tính phong phú ở sâu bọ.
1) Ích lợi:
+ Cung cấp thực phẩm cho con người
+ Là thức ăn của động vật khác
+ Làm thuốc chữa bệnh
+ Thụ phấn cho cậy trồng
+ Làm sạch môi trường
KIỂM TRA BÀI CŨ
? Nêu vai trò thực tiễn của ngành chân khớp trong đời sống

2) Tác hại:
+ Làm hại cây trồng
+ Làm hại cho nông nghiệp
+ Hại đồ gỗ, tàu thuyền
+ Là vật trung gian truyền bệnh
Tiết 34 - Bài 30
ÔN TẬP PHẦN I
ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Hoạt động nhóm (5’)
Yêu cầu:
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống bảng 1 sgk trang 99 vào vở bài tập
Đúng mỗi ô trống 0,5 điểm
Bảng 1. Các đại diện của động vật không xương sống
ĐVNS
Đại diện:
Đại diện:
Đại diện:
Trùng roi
Trùng biến hình
Trùng giày
- Có roi
- Có nhiều hạt diệp lục
- Có chân giả
- Nhiều không bào
- Luôn luôn biến hình
- Có miệng và khe miệng
- Nhiều lông bơi
Đại diện:
Hải quỳ
Đại diện:
Sứa
Đại diện:
Thủy tức
Đại diện:
Đại diện:
Sán dây
Giun đũa
Giun đất
- Cơ thể hình trụ
- Có nhiều tua miệng
- Thường có vách xương đá vôi
- Cơ thể hình chuông
- Thùy miệng kéo dài
- Cơ thể hình trụ
- Có tua miệng
- Cơ thể dẹp
- Thường hình lá hoặc kéo dài
- Cơ thể hình ống dài thuôn 2 đầu
- Tiết diện ngang tròn
- Cơ thể phân đốt
- Có chân bên hoặc tiêu giảm
ruột khoang
Giun
Đại diện:
Đại diện:
Bảng 1. Các đại diện của động vật không xương sống
Thân mềm
Chân khớp
Ốc sên
- Vỏ đá vôi, xoắn ốc
- Có chân lẻ
Đại diện:
Đại diện:
Đại diện:
Đại diện:
Đại diện:
Vẹm
Mực
Tôm
Nhện
Bọ hung
- Hai vỏ đá vôi
- Có chân lẻ
- Vỏ đá vôi tiêu giảm hoặc mất
- Cơ chân phát triển thành 8 hay 10 tua miệng
- Có cả chân bơi, chân bò
- Thở bằng mang
- Có 4 đôi chân
- Thở bằng phổi và ống khí
- Có 3 đôi chân
- Thở bằng ống khí
- Có cánh
II. Sự thích nghi của động vật không xương sống
Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống
Trùng roi xanh
Trùng biến hình
Trùng giày
Hải quỳ
Sứa
Nước ao, hồ
Nước ao, hồ
Nước bẩn (cống…)
Trong nước biển
Đáy biển
Tự dưỡng, dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Bơi bằng roi
Bơi bằng chân giả
Bơi bằng lông
Sống cố định
Bơi lội tự do
Khuếch tán qua màng cơ thể
Khuếch tán qua màng cơ thể
Khuếch tán qua màng cơ thể
Khuếch tán qua da
Khuếch tán qua da
Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống
Thủy tức
Sán dây
Giun đũa
Giun đất
Ốc sên
Nước ngọt
Kí sinh ở ruột non người
Kí sinh ở ruột non người
Sống trong đất
Trên cây
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Sâu đo hay lộn đầu, bơi
Sống bám
Di chuyển bằng vận động cơ dọc,cơ thể
Xen kẽ co duỗi thân
Bò bằng cơ chân
Khuếch tán qua da
Hô hấp yếm khí
Khuếch tán qua da
Hô hấp yếm khí
Thở bằng phổi
Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống
Vẹm
Mực
Tôm
Nhện
Bọ hung
Nước biển
Nước biển
Nước ngọt, nước mặn
Ở cạn
Ở đất
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Bám một chỗ
Bơi bằng xúc tu và xoang áo
Di chuyển bằng chân bơi, chân bò và đuôi
Bay bằng tơ, bò
Bay và bò
Thở bằng mang
Thở bằng mang
Thở bằng mang
Thở bằng phổi và ống khí
Thở bằng ống khí
III. Tầm quan trọng thực tiễn của động vật không xương sống
Hoàn thành bảng 3. tầm quan trọng thực tiễn của ĐVKXS
Tôm, mực, vẹm, cua, tằm,…
Tôm, mực, bào ngư,…
Tôm, vẹm, cua, …
Ong mật, tằm dâu,…
Sán dây, giun đũa, chấy,…
Ốc sên, nhện đỏ, sâu hại,…
1/Trong lớp hình nhện sau đây con nào vừa có lợi vứa có hại.
A.Ve bò.
B. Nhện nhà .
C. Cái ghẻ.
D. Bò cạp
2/ Vì sao thủy tức trao đổi khí qua thành cơ thể?
Vì chúng có ruột dạng túi
Vì chúng chưa có cơ quan hô hấp.
Vì chúng chưa có hậu môn
Vì chúng chưa có hệ tuần hoàn
D
B
Bài tập trắc nghiệm
3/Phát biểu nào sau đây về giun tròn là sai?
Bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức.
Phần lớn sống kí sinh.
Tiết diện ngang cơ thể tròn.
Ruột phân nhánh.
4/Loài động vật nào được coi là “trường sinh bất tử”?
Gián
Thủy tức
Trùng biến hình
Trùng giày
D
B
5/Trong các đặc điểm sau đâu là đặc điểm khác nhau giữ sán lá gan và giun đũa.
Sự phát triển của các cơ quan cảm giác.
Tiết diện ngang cơ thể.
Đời sống.
Con đường lây nhiễm.
6/ Ruột khoang tự vệ và tấn công bằng
tế bào gai
chân giả
tế bào thần kinh
tế bào sinh sản
B
A
7/Hệ thần kinh của châu chấu thuộc dạng nào?
Lưới.
Chuỗi hạch
Tế bào rải rác
Ống.
8/Phát biểu nào sau đây về giun tròn là sai?
Bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức.
Phần lớn sống kí sinh.
Tiết diện ngang cơ thể tròn.
Ruột phân nhánh.
B
D
9/Nhóm nào dưới đây gồm toàn những đại diện của ngành Giun tròn?
Rươi, giun móc câu, sá sùng, vắt, giun chỉ.
Giun móc câu, giun rễ lúa, giun kim, giun chỉ.
Rươi, giun đất, sá sùng, vắt, giun đỏ.
Giun đỏ, giun chỉ, sá sùng, đỉa, giun đũa.
10/Phát biểu nào sau đây vể thuỷ tức là đúng?
Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp.
Lỗ hậu môn đối xứng với lỗ miệng.
Sinh sản vô tính bằng cách tạo bào tử.
Có khả năng tái sinh.
B
D
NHỆN
TÔM SÔNG
1 và 2 đặc điểm cấu tạo trên thuộc ngành, lớp đông vật nào ?
1
2
CHÂU CHẤU
TÔM SÔNG
Đây là đặc điểm cấu tạo tiêu hóa của động vật nào ?
GIUN ĐẤT
CHÂU CHẤU
Đây là đặc điểm cấu tạo hệ tuần hoàn của động vật nào ?
- Hệ bài tiết của……………..chưa có ống bài tiết và lỗ bài tiết riêng nên chất thải của hệ bài tiết được đổ vào …………của hệ tiêu hóa và thải ra ngoài qua lỗ hậu môn.
ruột sau
-Hệ tuần hoàn của …………….đơn giản đi trong khi hệ thống ống khí phát triển vì:
- Hệ tiêu hóa chỉ có vai trò vận chuyển chất……….
- Hệ hô hấp có hệ thống ống khí phát triển chằng chịt để đem theo …….. đến các tế bào.
châu chấu
dinh dưỡng
châu chấu
Điền những từ còn thiếu vào ô chỗ trống
ôxi
*Đặc điểm về cấu tạo cơ thể ........ gồm 3 phần:
+ Ngoài; áo tạo thành khoang áo, có ống hút và ống thoát nước.
+ Giữa: tấm mang
+ Trong: thân , chân , tấm miệng, lỗ miệng
*Đặc điểm về dinh dưỡng của ..........
+ Thức ăn: Vụn hữu cơ, động vật nguyên sinh nhỏ
+ Dinh dưỡng kiểu thụ động, bằng cách lấy thức ăn và oxi theo cơ chế lọc qua lỗ hút.
+ Hô hấp bằng.......
trai sông
trai sông
mang
* Cấu tại vỏ cơ thể:
- Vỏ trai gồm …. mảnh được gắn với nhau nhờ dây chằng ở bản lề phía trong.
- 2 cơ khép vỏ bám chắc vào mặt trong của vỏ giúp điều chỉnh hoạt động …… mở vỏ.
- Vỏ có cấu tạo gồm 3 lớp
+ Lớp sừng
+ Lớp đá vôi
+ Lớp …….
- Lớp sinh ra ngọc trai là ……
- Khi trai sông …… thường mở vỏ vì sự đóng mở vỏ là do tính tự động của trai -> khi trai chết tính tự động mất đi -> vỏ mở
2
đóng
xà cừ
lớp xà cừ
chết
Trai sông
……
Trai cái
…….
trứng đã thụ tinh
Theo dòng nước
Trứng
Ấu trùng trong mang trai
Ấu trùng trong mang….
……..
Điền những từ thích hợp vào ô trống
Trai đực
Tinh trùng
CÔNG VIỆC VỀ NHÀ

1.Kiến thức
-Học bài và nắm vững: + Tính đa dạng của ĐVKXS.
+ Sự thích nghi của ĐVKXS.
+ Tầm quan trọng thực tiễn của ĐVKXS
+ Liên hệ thực tế đời sống .
2.Bài tập

- Học thuộc và xem lại nội dung ôn tập và tìm hiểu thêm về môi trường sống,cấu tạo, đặc điểm chung và vai trò của động vật không xương sống.
Bài học đã kết thúc.
Chúc các em học tốt
 
Gửi ý kiến