Luyện tập chung Trang 99

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Loan
Ngày gửi: 20h:01' 02-01-2022
Dung lượng: 1'017.9 KB
Số lượt tải: 296
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Loan
Ngày gửi: 20h:01' 02-01-2022
Dung lượng: 1'017.9 KB
Số lượt tải: 296
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LỚP 4A
TRƯỜNG TIỂU HỌC TT GIO LINH
Giáo viên: Phan Thi Loan
Khởi động
Thứ tư ngày 05 tháng 01 năm 2022
Toán:
Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3? 231; 109; 1872; 8225;
Bài 2: Viết 3 số có ba chữ số và chia hết cho 3.
Thứ tư ngày 05 tháng 01 năm 2022
Toán:
Các số chia hết cho 3 là: 231; 1872
Ba số có ba chữ số và chia hết cho 3: 792; 612, 513
Luyện tập chung
Thứ tư ngày 05 tháng 01 năm 2022
Toán:
Bài 1: Trong các số 7435; 4568; 66811; 2050; 2229; 35766:
a, Số nào chia hết cho 2?
b, Số nào chia hết cho 3?
c, Số nào chia hết cho 5?
d, Số nào chia hết cho 9?
Bài 2: Trong các số 57234; 64620; 5270; 77285:
b, Số nào chia hết cho 3 và 2?
a, Số nào chia hết cho 2 và 5?
c, Số nào chia hết cho 2; 3; 5 và 9?
64620; 5270
57234; 64620
64620
Bài 3: Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:
5
8
0
2
9
0
4
5. Mỗi lớp học có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 25 học sinh. Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng hoặc thành 5 hàng thì không thừa, không thiếu bạn nào. Tìm số học sinh của lớp đó.
* Dấu hiệu chia hết cho 2?
* Dấu hiệu chia hết cho 9?
* Dấu hiệu chia hết cho 5?
* Dấu hiệu chia hết cho 3?
VẬN DỤNG
Ôn lại các kiến thức đã học
Củng cố
Dặn dò !
LỚP 4A
TRƯỜNG TIỂU HỌC TT GIO LINH
Giáo viên: Phan Thi Loan
Khởi động
Thứ tư ngày 05 tháng 01 năm 2022
Toán:
Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3? 231; 109; 1872; 8225;
Bài 2: Viết 3 số có ba chữ số và chia hết cho 3.
Thứ tư ngày 05 tháng 01 năm 2022
Toán:
Các số chia hết cho 3 là: 231; 1872
Ba số có ba chữ số và chia hết cho 3: 792; 612, 513
Luyện tập chung
Thứ tư ngày 05 tháng 01 năm 2022
Toán:
Bài 1: Trong các số 7435; 4568; 66811; 2050; 2229; 35766:
a, Số nào chia hết cho 2?
b, Số nào chia hết cho 3?
c, Số nào chia hết cho 5?
d, Số nào chia hết cho 9?
Bài 2: Trong các số 57234; 64620; 5270; 77285:
b, Số nào chia hết cho 3 và 2?
a, Số nào chia hết cho 2 và 5?
c, Số nào chia hết cho 2; 3; 5 và 9?
64620; 5270
57234; 64620
64620
Bài 3: Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:
5
8
0
2
9
0
4
5. Mỗi lớp học có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 25 học sinh. Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng hoặc thành 5 hàng thì không thừa, không thiếu bạn nào. Tìm số học sinh của lớp đó.
* Dấu hiệu chia hết cho 2?
* Dấu hiệu chia hết cho 9?
* Dấu hiệu chia hết cho 5?
* Dấu hiệu chia hết cho 3?
VẬN DỤNG
Ôn lại các kiến thức đã học
Củng cố
Dặn dò !
 







Các ý kiến mới nhất