Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thao
Ngày gửi: 18h:58' 03-01-2022
Dung lượng: 763.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thao
Ngày gửi: 18h:58' 03-01-2022
Dung lượng: 763.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: TRẦN THỊ THAO
Lớp: 5/3
MÔN TOÁN
Toán
ÔN TẬP: KHÁI NiỆM VỀ PHÂN SỐ
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Toán
ÔN TẬP: KHÁI NiỆM VỀ PHÂN SỐ
5
10
D?c: nam ph?n mu?i
Viết:
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
II. Một số chú ý khi viết phân số:
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
Thực hành:
Bài 1:
a) Đọc các phân số:
b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số.
5
7
25
100
91
38
60
17
85
1000
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
3
5
75
100
9
17
32 =
105 =
1000 =
32
1
105
1
1000
1
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân
số có mẫu số là 1:
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
6
0
Dặn dò:
Chuẩn bị bài: (SGK trang 5)
Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
Tiết học kết thúc
Lớp: 5/3
MÔN TOÁN
Toán
ÔN TẬP: KHÁI NiỆM VỀ PHÂN SỐ
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Toán
ÔN TẬP: KHÁI NiỆM VỀ PHÂN SỐ
5
10
D?c: nam ph?n mu?i
Viết:
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
II. Một số chú ý khi viết phân số:
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
Thực hành:
Bài 1:
a) Đọc các phân số:
b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số.
5
7
25
100
91
38
60
17
85
1000
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
3
5
75
100
9
17
32 =
105 =
1000 =
32
1
105
1
1000
1
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân
số có mẫu số là 1:
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
6
0
Dặn dò:
Chuẩn bị bài: (SGK trang 5)
Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
Tiết học kết thúc
 







Các ý kiến mới nhất