Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

passive voice

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc ánh
Ngày gửi: 21h:53' 03-01-2022
Dung lượng: 93.3 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 1 người (Ngothanh Tan)
FORUM
about
the preparation for the entrance examination to
High school
II.PASSIVE VOICE BE + PAST PARTICIPLE

Active : S + V + O

Passive: S + BE + Vpp +…. + BY + O

BE

H. Tại đơn: am / is/ are
H.tại T Diễn: am / is / are + being
H. tại hoàn thành: have been/ has been
Q.khứ đơn: was / were
Q.khứ T Diễn: was / were + being
Q.khứ hoàn thành: had been
T.lai đơn: will be/ shall be
T.lai gần: am / is / are + going to be
Modal verb (can/ will): Modal verb + be (can be/ will be)
Used to: used to be
PASSIVE VOICE BE + PAST PARTICIPLE
How to realize the p assive voice?

Look at the subject of
the second sentence
Eg:
-We are changing these sentences into p assive
-> These sentences are being changed into passive
EXERCISES

1. My father waters this flower every morning.
 This flower ………………………………………………
2. John invited Fiona to his birthday party last night.
Fiona ………………………………………………
3. Our teachers have explained the English grammar.
 The English grammar ………………………………………………
4. Some drivers caused the accident in this city.
 The accident …………………………………………………..
5.Tom will visit his parents next month.
 His parents ………………………………………………
6. The manager didn’t phone the secretary this morning.
 The ………………………………………………
7. I don’t hang these old pictures in the living room.
 ………………………………………………………………
1.Peter is writing a letter to his friend
-> A letter ………………………………………………………………..
2.My friends making some cakes in the kitchen
-> Some cakes ……………………………………………………….
3. Bad drivers are causing many accidents
-> Many accidents ………………………………………………
4. The children are drawing a picture
-> A picture……………………………………………

5. Nam is repairing the piano at the moment
-> The piano…………………………………

6. They are decorating a tree in the hall
-> A tree ………………………………………

7. Someone is cutting the glass now
-> The glass……………………………………….
QUESTIONS
Cách chuyển tương tự như câu trần thuật. Sau đó đổi “Be” hoặc trợ động từ trong cụm từ TO BE có 2 thành phần như HAVE BEEN, CAN BE, WILL BE … lên trước chủ ngữ để làm câu hỏi.

Eg. Do you break the glass?


The glass is broken by you
Is the glass broken by you?

Has she finish her work? -> her work has been finished
Has her work been finished?
 
Gửi ý kiến