Tìm kiếm Bài giảng
Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: kim thuan
Ngày gửi: 23h:16' 03-01-2022
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: kim thuan
Ngày gửi: 23h:16' 03-01-2022
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Kể các đơn vị đo khối lượng đã học
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
7yến =………kg
4tạ =………kg
9tấn =………kg
3yến 6kg =………kg
70
400
9000
36
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam,người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-gam, héc-tô-gam.
Đề-ca-gam, héc-tô-gam
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
Đề-ca-gam viết tắt là dag
Héc-tô-gam viết tắt là hg
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
yến
tấn
tạ
kg
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1 yến
1 tạ
1 tấn
=10dag
= 10hg
= 1000g
=10kg
=10yến
=100kg
=10tạ
=1000kg
=10g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp mấy lần
đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
kg
tấn
tạ
yến
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Đổi từ trái sang phải, cách 1 đơn vị, ta thêm 1 chữ số 0 phía sau.
Đổi từ phải sang trái, cách 1 đơn vị, ta bớt 1 chữ số 0 phía sau.
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1
1 hg = …... dag
1
0
0
10 dag = … hg
4 dag = …..g
8 hg = ….. dag
1 dag = ….. g
10 g = …dag
1 hg = ….. dag
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 kg = … hg
2 kg 300 g = …......g
7 kg = ….... g
2 kg 30 g = …......g
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1
1 hg = …... dag
1
0
0
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
3
3 kg = …... hg
3
0
0
2 kg 300g =………g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
2
0
0
2300
3
2 kg 30g =………g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
2
0
3
0
2030
Đố bạn ?
2kg 30g = …..... g
7000
10 dag = … hg
4 dag = …..g
8 hg = ….. dag
1 dag = ….. g
10 g = …dag
1 hg = ….. dag
10
1
10
1
40
80
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 kg = … hg
2 kg 300 g = …......g
30
2300
7 kg = ….... g
2 kg 30 g = …......g
2030
Bài 2:Tính
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
380 g + 195 g =
928 dag – 274 dag =
452 hg x 3 =
768 hg : 6 =
575 g
654 dag
1356 hg
128 hg
>
<
=
?
5dag … 50g
8 tấn … 8100kg
4 tạ 30 kg … 4 tạ 3kg
3 tấn 500kg … 3500kg
=
<
>
=
3
DẶN DÒ
Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng
Chúc các EM
CHĂM NGOAN, học tốt!
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Kể các đơn vị đo khối lượng đã học
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
7yến =………kg
4tạ =………kg
9tấn =………kg
3yến 6kg =………kg
70
400
9000
36
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam,người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-gam, héc-tô-gam.
Đề-ca-gam, héc-tô-gam
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
Đề-ca-gam viết tắt là dag
Héc-tô-gam viết tắt là hg
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
yến
tấn
tạ
kg
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1 yến
1 tạ
1 tấn
=10dag
= 10hg
= 1000g
=10kg
=10yến
=100kg
=10tạ
=1000kg
=10g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp mấy lần
đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
kg
tấn
tạ
yến
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Đổi từ trái sang phải, cách 1 đơn vị, ta thêm 1 chữ số 0 phía sau.
Đổi từ phải sang trái, cách 1 đơn vị, ta bớt 1 chữ số 0 phía sau.
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1
1 hg = …... dag
1
0
0
10 dag = … hg
4 dag = …..g
8 hg = ….. dag
1 dag = ….. g
10 g = …dag
1 hg = ….. dag
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 kg = … hg
2 kg 300 g = …......g
7 kg = ….... g
2 kg 30 g = …......g
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1
1 hg = …... dag
1
0
0
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
3
3 kg = …... hg
3
0
0
2 kg 300g =………g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
2
0
0
2300
3
2 kg 30g =………g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
2
0
3
0
2030
Đố bạn ?
2kg 30g = …..... g
7000
10 dag = … hg
4 dag = …..g
8 hg = ….. dag
1 dag = ….. g
10 g = …dag
1 hg = ….. dag
10
1
10
1
40
80
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 kg = … hg
2 kg 300 g = …......g
30
2300
7 kg = ….... g
2 kg 30 g = …......g
2030
Bài 2:Tính
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
380 g + 195 g =
928 dag – 274 dag =
452 hg x 3 =
768 hg : 6 =
575 g
654 dag
1356 hg
128 hg
>
<
=
?
5dag … 50g
8 tấn … 8100kg
4 tạ 30 kg … 4 tạ 3kg
3 tấn 500kg … 3500kg
=
<
>
=
3
DẶN DÒ
Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng
Chúc các EM
CHĂM NGOAN, học tốt!
 








Các ý kiến mới nhất