Tìm kiếm Bài giảng
Bài 27. Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn vy
Ngày gửi: 08h:07' 04-01-2022
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: nguyễn vy
Ngày gửi: 08h:07' 04-01-2022
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Yến Nhi)
MÔN SINH 7
Chủ đề: LỚP SÂU BỌ
Bài 27: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
Mọt hại gỗ
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
BỌ NGỰA
Bọ ngựa
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
Chuồn chuồn
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
Ve sầu
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
Bướm cải
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
Ong mật
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
Muỗi và ruồi
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
Bài 27: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
Bọ ngựa
Ve sầu
Chuồn chuồn
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
Mọt gỗ
Bướm cải
Muỗi
Ruồi
Ong
Bài 27: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
- Sâu bọ có số lượng loài rất lớn (gần 1 triệu loài).
- Sâu bọ rất đa dạng về : số loài, cấu tạo, môi trường sống và tập tính. Chúng phân bố rộng khắp các môi trường sống trên hành tinh của chúng ta.
2. Nhận biết một số đại diện và môi trường sống
Bảng 1. Sự đa dạng về môi trường sống
Bọ vẽ
Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy
Dế trũi, ấu trùng ve sầu
Dế mèn, bọ hung
Bọ ngựa
Bướm, ong, chuồn chuồn
Bọ rầy
Chấy, rận
I. Một số đại diện sâu bọ khác
2. Nhận biết một số đại diện và môi trường sống
- Một số đại diện : chuồn chuồn, bọ hung, dế mèn, chấy, rận, …
- Môi trường sống của sâu bọ rất đa dạng : trên cạn, dưới nước, trong đất, trên cây, trên cơ thể sinh vật khác, …
1. Đặc điểm chung
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
- Cơ thể có 3 phần riêng biệt
- Đầu có 1 đôi râu; Ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh
- Hô hấp bằng ống khí
Mối chúa ngâm rượu
Sâu chít ngâm rượu
Mật ong
Tổ ong ngâm rượu
Sữa ong chúa
Làm thuốc chữa bệnh, làm đẹp
2. Vai trò thực tiễn
Làm thực phẩm
Tằm sắn
Sâu chít
Sâu khoai
Trứng kiến
Bọ tre
Thụ phấn cây trồng
Làm thức ăn cho động vật khác
Diệt các sâu hại
Bọ ngựa ăn châu chấu
Ong mắt đỏ đẻ trứng lên trứng sâu hại
Hại hạt ngũ cốc, đồ gỗ
Hại cây trồng
Châu chấu
Rệp sáp
Rầy nâu
Bọ nhảy
Sâu xám
Truyền bệnh
Truyền bệnh
Ruồi Tsetse (Xê xê)
Ruồi cống
Nhặng xanh
Ruồi cát
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
2. Vai trò thực tiễn
Hoàn thành bảng sau :
Tằm
Mọt
Ong mắt đỏ
Ruồi
Muỗi
√
√
√
√
√
√
√
√
√
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
2. Vai trò thực tiễn
- Có hại:
+ Là động vật trung gian truyền bệnh (ruồi, muỗi...)
+ Phá hại mùa màng (châu chấu…).
+ Làm hại hạt ngũ cốc (mọt gạo…).
+ Hại đồ gỗ (mọt gỗ, mối).
- Có lợi:
+ Làm thuốc chữa bệnh (ong mật…).
+ Làm thực phẩm (tằm…).
+ Thụ phấn cho cây trồng (ong mật…).
+ Làm thức ăn cho động vật khác (tằm…).
+ Diệt các sâu bọ có hại (ong mắt đỏ…).
Câu 1: Hãy lấy 1 vài ví dụ để chứng tỏ lớp Sâu bọ đa dạng về tập tính ?
- Tự vê, tấn công : kiến, ong, dế,…
- Dự trữ thức ăn : ong, kiến,...
- Sống thành đàn có sự phân cấp : ong, kiến, mối,…
- Chăm sóc thế hệ sau : ong, kiến,…
- Một số loài có tập tính hướng sáng,…
CỦNG CỐ
Câu 2: Kể tên một số loài sâu bọ có lợi, cần được bảo vệ ?
- Ong mật : thụ phấn cho hoa, cung cấp mật cho con người
- Bọ ngựa : tiêu diệt côn trùng có hại
- Chuồn chuồn : tiêu diệt côn trùng có hại
- Ong mắt đỏ : tiêu diệt trứng sâu xám
CỦNG CỐ
- Châu chấu : phá hại cây trồng
- Ruồi, muỗi : truyền bệnh cho con người
- Sâu non : phá hại cây trồng
- Mối, mọt : phá hại đồ gỗ…
Câu 3: Kể tên một số loài sâu bọ có hại cần phải tiêu diệt ?
CỦNG CỐ
- Học bài
- Hoàn thành bảng 2 SGK/trang 92
- Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 SGK/trang 93
- Đọc mục “Em có biết?” SGK/trang 93
- Đọc trước “Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp” SGK/trang 86
DẶN DÒ
Chủ đề: LỚP SÂU BỌ
Bài 27: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
Mọt hại gỗ
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
BỌ NGỰA
Bọ ngựa
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
Chuồn chuồn
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
Ve sầu
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
Bướm cải
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
Ong mật
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
Muỗi và ruồi
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
Bài 27: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác.
Bọ ngựa
Ve sầu
Chuồn chuồn
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính.
Mọt gỗ
Bướm cải
Muỗi
Ruồi
Ong
Bài 27: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính
- Sâu bọ có số lượng loài rất lớn (gần 1 triệu loài).
- Sâu bọ rất đa dạng về : số loài, cấu tạo, môi trường sống và tập tính. Chúng phân bố rộng khắp các môi trường sống trên hành tinh của chúng ta.
2. Nhận biết một số đại diện và môi trường sống
Bảng 1. Sự đa dạng về môi trường sống
Bọ vẽ
Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy
Dế trũi, ấu trùng ve sầu
Dế mèn, bọ hung
Bọ ngựa
Bướm, ong, chuồn chuồn
Bọ rầy
Chấy, rận
I. Một số đại diện sâu bọ khác
2. Nhận biết một số đại diện và môi trường sống
- Một số đại diện : chuồn chuồn, bọ hung, dế mèn, chấy, rận, …
- Môi trường sống của sâu bọ rất đa dạng : trên cạn, dưới nước, trong đất, trên cây, trên cơ thể sinh vật khác, …
1. Đặc điểm chung
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
- Cơ thể có 3 phần riêng biệt
- Đầu có 1 đôi râu; Ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh
- Hô hấp bằng ống khí
Mối chúa ngâm rượu
Sâu chít ngâm rượu
Mật ong
Tổ ong ngâm rượu
Sữa ong chúa
Làm thuốc chữa bệnh, làm đẹp
2. Vai trò thực tiễn
Làm thực phẩm
Tằm sắn
Sâu chít
Sâu khoai
Trứng kiến
Bọ tre
Thụ phấn cây trồng
Làm thức ăn cho động vật khác
Diệt các sâu hại
Bọ ngựa ăn châu chấu
Ong mắt đỏ đẻ trứng lên trứng sâu hại
Hại hạt ngũ cốc, đồ gỗ
Hại cây trồng
Châu chấu
Rệp sáp
Rầy nâu
Bọ nhảy
Sâu xám
Truyền bệnh
Truyền bệnh
Ruồi Tsetse (Xê xê)
Ruồi cống
Nhặng xanh
Ruồi cát
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
2. Vai trò thực tiễn
Hoàn thành bảng sau :
Tằm
Mọt
Ong mắt đỏ
Ruồi
Muỗi
√
√
√
√
√
√
√
√
√
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
2. Vai trò thực tiễn
- Có hại:
+ Là động vật trung gian truyền bệnh (ruồi, muỗi...)
+ Phá hại mùa màng (châu chấu…).
+ Làm hại hạt ngũ cốc (mọt gạo…).
+ Hại đồ gỗ (mọt gỗ, mối).
- Có lợi:
+ Làm thuốc chữa bệnh (ong mật…).
+ Làm thực phẩm (tằm…).
+ Thụ phấn cho cây trồng (ong mật…).
+ Làm thức ăn cho động vật khác (tằm…).
+ Diệt các sâu bọ có hại (ong mắt đỏ…).
Câu 1: Hãy lấy 1 vài ví dụ để chứng tỏ lớp Sâu bọ đa dạng về tập tính ?
- Tự vê, tấn công : kiến, ong, dế,…
- Dự trữ thức ăn : ong, kiến,...
- Sống thành đàn có sự phân cấp : ong, kiến, mối,…
- Chăm sóc thế hệ sau : ong, kiến,…
- Một số loài có tập tính hướng sáng,…
CỦNG CỐ
Câu 2: Kể tên một số loài sâu bọ có lợi, cần được bảo vệ ?
- Ong mật : thụ phấn cho hoa, cung cấp mật cho con người
- Bọ ngựa : tiêu diệt côn trùng có hại
- Chuồn chuồn : tiêu diệt côn trùng có hại
- Ong mắt đỏ : tiêu diệt trứng sâu xám
CỦNG CỐ
- Châu chấu : phá hại cây trồng
- Ruồi, muỗi : truyền bệnh cho con người
- Sâu non : phá hại cây trồng
- Mối, mọt : phá hại đồ gỗ…
Câu 3: Kể tên một số loài sâu bọ có hại cần phải tiêu diệt ?
CỦNG CỐ
- Học bài
- Hoàn thành bảng 2 SGK/trang 92
- Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 SGK/trang 93
- Đọc mục “Em có biết?” SGK/trang 93
- Đọc trước “Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp” SGK/trang 86
DẶN DÒ
 








Các ý kiến mới nhất