Bài 9. Cấu trúc rẽ nhánh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trường
Ngày gửi: 14h:00' 05-01-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trường
Ngày gửi: 14h:00' 05-01-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
Hãy là chính mình
Be yourself
Wednesday, January 05, 2022
TIN HỌC 11 (C++) – Bài 9:
CẤU TRÚC RẼ NHÁNH
NỘI DUNG BÀI HỌC
Rẽ nhánh
Câu lệnh if
Câu lệnh ghép
Một số ví dụ
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
2
I. RẼ NHÁNH
Chiều mai, nếu trời không mưa thì Châu sẽ đến nhà Ngọc.
Chiều mai, nếu trời không mưa thì Ngọc sẽ đến nhà Châu, nếu mưa thì sẽ gọi điện cho Châu để trao đổi.
Mệnh đề:
Nếu … thì …
Mệnh đề:
Nếu … thì …
Nếu … thì …
Nếu … thì … nếu không thì …
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
3
Nếu … thì … ngược lại …
I. RẼ NHÁNH
Mệnh đề được dùng:
Nếu … thì …
Nếu … thì … nếu không thì … hoặc Nếu … thì … ngược lại …
Ví dụ: Giải phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a # 0)
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
4
1> Mệnh đề dạng thiếu:
Nếu … thì …
2> Mệnh đề dạng đủ:
Nếu … thì … ngược lại …
I. RẼ NHÁNH
Hãy nêu các bước giải phương trình bậc hai:
ax2 + bx + c = 0 (a # 0)
Nhập các hệ số a, b, c.
Tính Delta = b2 – 4ac
Nếu Delta < 0 thì thông báo vô nghiệm. Kết thúc.
Nếu Delta ≥ 0 thì tính và đưa ra nghiệm. Kết thúc.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
5
I. RẼ NHÁNH
Các em hãy vẽ sơ đồ thuật toán giải phương trình bậc 2 (với a#0)
Sau khi tính Delta, tùy thuộc vào giá trị Delta, một trong hai thao tác sẽ thực hiện.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
6
II. CÂU LỆNH IF
Hãy nêu cấu trúc mệnh đề dạng thiếu của lệnh rẽ nhánh?
if ( <điều_kiện> ) ;
Tính giá trị của <điều_kiện>
Nếu <điều_kiện> có giá trị đúng thì thực hiện, nếu <điều_kiện> có giá trị sai thì không thực hiện gì.
Hãy trình bày ý nghĩa các câu lệnh của mệnh đề dạng thiếu?
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
7
II. CÂU LỆNH IF
1. Dạng thiếu:
if ( <điều_kiện> ) ;
Điều kiện
Đúng
Câu lệnh
Sai
Câu lệnh
Đúng
Câu lệnh
Điều kiện
Điều kiện
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
8
II. CÂU LỆNH IF
Hãy nêu cấu trúc mệnh đề dạng đủ của lệnh rẽ nhánh?
if ( <điều_kiện> ) ;
else ;
Tính giá trị của <điều_kiện>
Nếu <điều_kiện> có giá trị đúng thì thực hiện, ngược lại thì thực hiện .
Hãy trình bày ý nghĩa các câu lệnh của mệnh đề dạng đủ?
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
9
II. CÂU LỆNH IF
Điều kiện
Đúng
Câu lệnh 1
Sai
Câu lệnh 2
Điều kiện
Câu lệnh 1
Cõu l?nh 2
Điều kiện
Câu lệnh 1
Điều kiện
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
10
2. Dạng đủ:
if ( <điều_kiện> ) ;
else ;
II. CÂU LỆNH IF
1. Dạng thiếu:
if ( <điều_kiện> ) ;
2. Dạng đủ:
if ( <điều_kiện> ) ;
else ;
trong đó,
Điều_kiện là biểu thức quan hệ hoặc biểu thức lôgic.
Câu_lệnh, câu_lệnh_1, câu_lệnh_2 là một câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép của C++.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
11
II. CÂU LỆNH IF
05/01/2022
12
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
Ví dụ 1: Viết chương trình nhập vào hai số a, b. Xuất ra màn hình số lớn nhất trong hai số trên.
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
1. Xác định bài toán
Input: Nhập giá trị bất kỳ cho hai số a, b từ bàn phím.
Output: Xuất kết quả tìm số lớn nhất ra màn hình.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
13
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
2. Xây dựng thuật toán
Nhập giá trị bất kỳ cho a từ bàn phím.
Nhập giá trị bất kỳ cho b từ bàn phím.
Nếu a > b thì xuất số lớn nhất là giá trị a ra màn hình.
Ngược lại thì xuất số lớn nhất là giá trị b ra màn hình.
Ví dụ 1: Viết chương trình nhập vào hai số a, b. Xuất ra màn hình số lớn nhất trong hai số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
14
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
3. Viết chương trình
Ví dụ 1: Viết chương trình nhập vào hai số a, b. Xuất ra màn hình số lớn nhất trong hai số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
15
#include
using namespace std;
int main()
{ // Khai bao bien
int a, b ;
// Nhap gia tri tu ban phim
cout<< " Nhap gia tri a: " ; cin>> a ;
cout<< " Nhap gia tri b: " ; cin>> b ;
// Tim so lon nhat va xuat ra man hinh
if ( a > b )
cout<< "\n So lon nhat = " << a ;
else
cout<< "\n So lon nhat = " << b ;
cout<< endl ; // xuong hang
return 0 ;
}
Ví dụ 1: Viết chương trình nhập vào hai số a, b. Xuất ra màn hình số lớn nhất trong hai số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
16
Câu lệnh if ... else ...
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
4. Test chương trình
Ví dụ 1: Viết chương trình nhập vào hai số a, b. Xuất ra màn hình số lớn nhất trong hai số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
17
Kết quả hiển thị ra màn hình:
Ví dụ 1: Viết chương trình nhập vào hai số a, b. Xuất ra màn hình số lớn nhất trong hai số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
18
Ví dụ 2: Viết chương trình nhập vào ba số a, b, c.
Xuất ra màn hình số lớn nhất, số nhỏ nhất trong ba số trên.
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
1. Xác định bài toán
Input: Nhập giá trị bất kỳ cho các hệ số a, b, c từ bàn phím.
Output: Xuất kết quả tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất ra màn hình.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
19
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
2. Xây dựng thuật toán
Nhập giá trị bất kỳ cho a từ bàn phím.
Nhập giá trị bất kỳ cho b từ bàn phím.
Nhập giá trị bất kỳ cho c từ bàn phím.
Tìm số lớn nhất trong ba số a, b, c.
Tìm số nhỏ nhất trong ba số a, b, c.
Xuất giá trị lớn nhất ra màn hình.
Xuất giá trị nhỏ nhất ra màn hình.
Ví dụ 2: Viết chương trình nhập vào ba số a, b, c.
Xuất ra màn hình số lớn nhất, số nhỏ nhất trong ba số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
20
Ví dụ 2: Viết chương trình nhập vào ba số a, b, c.
Xuất ra màn hình số lớn nhất, số nhỏ nhất trong ba số trên.
Tìm số lớn nhất
Gọi Max là số lớn nhất.
Gán Max a.
Nếu Max < b thì Max b.
Nếu Max < c thì Max c.
Tìm số nhỏ nhất
Gọi Min là số nhỏ nhất.
Gán Min a.
Nếu Min > b thì Min b.
Nếu Min > c thì Min c.
05/01/2022
21
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
3. Viết chương trình
Ví dụ 2: Viết chương trình nhập vào ba số a, b, c.
Xuất ra màn hình số lớn nhất, số nhỏ nhất trong ba số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
22
Ví dụ 2: Viết chương trình nhập vào ba số a, b, c.
Xuất ra màn hình số lớn nhất, số nhỏ nhất trong ba số trên.
#include
using namespace std ;
int main ()
{
// Khai bao bien
int a, b, c ;
int Max, Min ;
// Nhap gia tri tu ban phim
cout<< " Nhap gia tri a: " ;
cin>> a ;
cout<< " Nhap gia tri b: " ;
cin>> b ;
cout<< " Nhap gia tri c: " ;
cin>> c ;
// Tim so lon nhat
Max = a ; // gan gia tri a cho Max
if ( Max < b ) Max = b ;
if ( Max < c ) Max = c ;
// Tim so nho nhat
Min = a ; // gan gia tri a cho Min
if ( Min > b ) Min = b ;
if ( Min > c ) Min = c ;
// Xuat ra so lon nhat, so nho nhat
cout<< "\n So lon nhat = " << Max ;
cout<< "\n So nho nhat = " << Min ;
cout<< endl ; // xuong hang
return 0 ;
}
05/01/2022
23
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
Câu lệnh if ...
Tìm Max
Câu lệnh if ...
Tìm Min
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
4. Test chương trình
Ví dụ 2: Viết chương trình nhập vào ba số a, b, c.
Xuất ra màn hình số lớn nhất, số nhỏ nhất trong ba số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
24
Kết quả hiển thị ra màn hình:
Ví dụ 2: Viết chương trình nhập vào ba số a, b, c.
Xuất ra màn hình số lớn nhất, số nhỏ nhất trong ba số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
25
III. CÂU LỆNH GHÉP
Cú pháp:
{
;
}
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
26
Thuật ngữ câu lệnh được hiểu chung cho câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép.
IV. MỘT SỐ VÍ DỤ
Tìm nghiệm của phương trình bậc hai:
ax2 + bx + c = 0, với a ≠ 0
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
27
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
1. Xác định bài toán
Input: Nhập giá trị bất kỳ cho các hệ số a, b, c từ bàn phím.
Output: Đưa ra màn hình các nghiệm thực hoặc thông báo “Phương trình vô nghiệm”.
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
2. Xây dựng thuật toán
Nhập giá trị bất kỳ cho hệ số a từ bàn phím.
Nhập giá trị bất kỳ cho hệ số b từ bàn phím.
Nhập giá trị bất kỳ cho hệ số c từ bàn phím.
Tính = b2 – 4ac
Nếu < thì PT vô nghiệm.
Nếu ≥ 0 thì PT có nghiệm.
Tìm nghiệm của phương trình bậc hai:
ax2 + bx + c = 0, với a ≠ 0
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
28
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
3. Viết chương trình
Tìm nghiệm của phương trình bậc hai:
ax2 + bx + c = 0, với a ≠ 0
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
29
#include
#include
using namespace std;
int main()
{ // Khai báo bien
float a, b, c ;
float x1, x2 ;
// Nhap gia tri cho cac he so
cout<< " Nhap he so a: "; cin>> a ;
cout<< " Nhap he so b: "; cin>> b ;
cout<< " Nhap he so c: "; cin>> c ;
// Tinh Delta D
float D = b*b - 4*a*c ;
// Xuat ket qua tinh toan
if ( D < 0 )
cout << "\n Phuong trinh vo nghiem";
else
{
x1 = ( -b - sqrt(D) ) / (2*a) ;
x2 = ( -b + sqrt(D) ) / (2*a) ;
cout<<"\n Phuong trinh co nghiem: " ;
cout<< "\n x1 = " <
Be yourself
Wednesday, January 05, 2022
TIN HỌC 11 (C++) – Bài 9:
CẤU TRÚC RẼ NHÁNH
NỘI DUNG BÀI HỌC
Rẽ nhánh
Câu lệnh if
Câu lệnh ghép
Một số ví dụ
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
2
I. RẼ NHÁNH
Chiều mai, nếu trời không mưa thì Châu sẽ đến nhà Ngọc.
Chiều mai, nếu trời không mưa thì Ngọc sẽ đến nhà Châu, nếu mưa thì sẽ gọi điện cho Châu để trao đổi.
Mệnh đề:
Nếu … thì …
Mệnh đề:
Nếu … thì …
Nếu … thì …
Nếu … thì … nếu không thì …
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
3
Nếu … thì … ngược lại …
I. RẼ NHÁNH
Mệnh đề được dùng:
Nếu … thì …
Nếu … thì … nếu không thì … hoặc Nếu … thì … ngược lại …
Ví dụ: Giải phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a # 0)
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
4
1> Mệnh đề dạng thiếu:
Nếu … thì …
2> Mệnh đề dạng đủ:
Nếu … thì … ngược lại …
I. RẼ NHÁNH
Hãy nêu các bước giải phương trình bậc hai:
ax2 + bx + c = 0 (a # 0)
Nhập các hệ số a, b, c.
Tính Delta = b2 – 4ac
Nếu Delta < 0 thì thông báo vô nghiệm. Kết thúc.
Nếu Delta ≥ 0 thì tính và đưa ra nghiệm. Kết thúc.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
5
I. RẼ NHÁNH
Các em hãy vẽ sơ đồ thuật toán giải phương trình bậc 2 (với a#0)
Sau khi tính Delta, tùy thuộc vào giá trị Delta, một trong hai thao tác sẽ thực hiện.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
6
II. CÂU LỆNH IF
Hãy nêu cấu trúc mệnh đề dạng thiếu của lệnh rẽ nhánh?
if ( <điều_kiện> )
Tính giá trị của <điều_kiện>
Nếu <điều_kiện> có giá trị đúng thì thực hiện
Hãy trình bày ý nghĩa các câu lệnh của mệnh đề dạng thiếu?
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
7
II. CÂU LỆNH IF
1. Dạng thiếu:
if ( <điều_kiện> )
Điều kiện
Đúng
Câu lệnh
Sai
Câu lệnh
Đúng
Câu lệnh
Điều kiện
Điều kiện
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
8
II. CÂU LỆNH IF
Hãy nêu cấu trúc mệnh đề dạng đủ của lệnh rẽ nhánh?
if ( <điều_kiện> )
else
Tính giá trị của <điều_kiện>
Nếu <điều_kiện> có giá trị đúng thì thực hiện
Hãy trình bày ý nghĩa các câu lệnh của mệnh đề dạng đủ?
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
9
II. CÂU LỆNH IF
Điều kiện
Đúng
Câu lệnh 1
Sai
Câu lệnh 2
Điều kiện
Câu lệnh 1
Cõu l?nh 2
Điều kiện
Câu lệnh 1
Điều kiện
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
10
2. Dạng đủ:
if ( <điều_kiện> )
else
II. CÂU LỆNH IF
1. Dạng thiếu:
if ( <điều_kiện> )
2. Dạng đủ:
if ( <điều_kiện> )
else
trong đó,
Điều_kiện là biểu thức quan hệ hoặc biểu thức lôgic.
Câu_lệnh, câu_lệnh_1, câu_lệnh_2 là một câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép của C++.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
11
II. CÂU LỆNH IF
05/01/2022
12
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
Ví dụ 1: Viết chương trình nhập vào hai số a, b. Xuất ra màn hình số lớn nhất trong hai số trên.
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
1. Xác định bài toán
Input: Nhập giá trị bất kỳ cho hai số a, b từ bàn phím.
Output: Xuất kết quả tìm số lớn nhất ra màn hình.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
13
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
2. Xây dựng thuật toán
Nhập giá trị bất kỳ cho a từ bàn phím.
Nhập giá trị bất kỳ cho b từ bàn phím.
Nếu a > b thì xuất số lớn nhất là giá trị a ra màn hình.
Ngược lại thì xuất số lớn nhất là giá trị b ra màn hình.
Ví dụ 1: Viết chương trình nhập vào hai số a, b. Xuất ra màn hình số lớn nhất trong hai số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
14
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
3. Viết chương trình
Ví dụ 1: Viết chương trình nhập vào hai số a, b. Xuất ra màn hình số lớn nhất trong hai số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
15
#include
using namespace std;
int main()
{ // Khai bao bien
int a, b ;
// Nhap gia tri tu ban phim
cout<< " Nhap gia tri a: " ; cin>> a ;
cout<< " Nhap gia tri b: " ; cin>> b ;
// Tim so lon nhat va xuat ra man hinh
if ( a > b )
cout<< "\n So lon nhat = " << a ;
else
cout<< "\n So lon nhat = " << b ;
cout<< endl ; // xuong hang
return 0 ;
}
Ví dụ 1: Viết chương trình nhập vào hai số a, b. Xuất ra màn hình số lớn nhất trong hai số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
16
Câu lệnh if ... else ...
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
4. Test chương trình
Ví dụ 1: Viết chương trình nhập vào hai số a, b. Xuất ra màn hình số lớn nhất trong hai số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
17
Kết quả hiển thị ra màn hình:
Ví dụ 1: Viết chương trình nhập vào hai số a, b. Xuất ra màn hình số lớn nhất trong hai số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
18
Ví dụ 2: Viết chương trình nhập vào ba số a, b, c.
Xuất ra màn hình số lớn nhất, số nhỏ nhất trong ba số trên.
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
1. Xác định bài toán
Input: Nhập giá trị bất kỳ cho các hệ số a, b, c từ bàn phím.
Output: Xuất kết quả tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất ra màn hình.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
19
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
2. Xây dựng thuật toán
Nhập giá trị bất kỳ cho a từ bàn phím.
Nhập giá trị bất kỳ cho b từ bàn phím.
Nhập giá trị bất kỳ cho c từ bàn phím.
Tìm số lớn nhất trong ba số a, b, c.
Tìm số nhỏ nhất trong ba số a, b, c.
Xuất giá trị lớn nhất ra màn hình.
Xuất giá trị nhỏ nhất ra màn hình.
Ví dụ 2: Viết chương trình nhập vào ba số a, b, c.
Xuất ra màn hình số lớn nhất, số nhỏ nhất trong ba số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
20
Ví dụ 2: Viết chương trình nhập vào ba số a, b, c.
Xuất ra màn hình số lớn nhất, số nhỏ nhất trong ba số trên.
Tìm số lớn nhất
Gọi Max là số lớn nhất.
Gán Max a.
Nếu Max < b thì Max b.
Nếu Max < c thì Max c.
Tìm số nhỏ nhất
Gọi Min là số nhỏ nhất.
Gán Min a.
Nếu Min > b thì Min b.
Nếu Min > c thì Min c.
05/01/2022
21
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
3. Viết chương trình
Ví dụ 2: Viết chương trình nhập vào ba số a, b, c.
Xuất ra màn hình số lớn nhất, số nhỏ nhất trong ba số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
22
Ví dụ 2: Viết chương trình nhập vào ba số a, b, c.
Xuất ra màn hình số lớn nhất, số nhỏ nhất trong ba số trên.
#include
using namespace std ;
int main ()
{
// Khai bao bien
int a, b, c ;
int Max, Min ;
// Nhap gia tri tu ban phim
cout<< " Nhap gia tri a: " ;
cin>> a ;
cout<< " Nhap gia tri b: " ;
cin>> b ;
cout<< " Nhap gia tri c: " ;
cin>> c ;
// Tim so lon nhat
Max = a ; // gan gia tri a cho Max
if ( Max < b ) Max = b ;
if ( Max < c ) Max = c ;
// Tim so nho nhat
Min = a ; // gan gia tri a cho Min
if ( Min > b ) Min = b ;
if ( Min > c ) Min = c ;
// Xuat ra so lon nhat, so nho nhat
cout<< "\n So lon nhat = " << Max ;
cout<< "\n So nho nhat = " << Min ;
cout<< endl ; // xuong hang
return 0 ;
}
05/01/2022
23
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
Câu lệnh if ...
Tìm Max
Câu lệnh if ...
Tìm Min
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
4. Test chương trình
Ví dụ 2: Viết chương trình nhập vào ba số a, b, c.
Xuất ra màn hình số lớn nhất, số nhỏ nhất trong ba số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
24
Kết quả hiển thị ra màn hình:
Ví dụ 2: Viết chương trình nhập vào ba số a, b, c.
Xuất ra màn hình số lớn nhất, số nhỏ nhất trong ba số trên.
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
25
III. CÂU LỆNH GHÉP
Cú pháp:
{
}
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
26
Thuật ngữ câu lệnh được hiểu chung cho câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép.
IV. MỘT SỐ VÍ DỤ
Tìm nghiệm của phương trình bậc hai:
ax2 + bx + c = 0, với a ≠ 0
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
27
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
1. Xác định bài toán
Input: Nhập giá trị bất kỳ cho các hệ số a, b, c từ bàn phím.
Output: Đưa ra màn hình các nghiệm thực hoặc thông báo “Phương trình vô nghiệm”.
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
2. Xây dựng thuật toán
Nhập giá trị bất kỳ cho hệ số a từ bàn phím.
Nhập giá trị bất kỳ cho hệ số b từ bàn phím.
Nhập giá trị bất kỳ cho hệ số c từ bàn phím.
Tính = b2 – 4ac
Nếu < thì PT vô nghiệm.
Nếu ≥ 0 thì PT có nghiệm.
Tìm nghiệm của phương trình bậc hai:
ax2 + bx + c = 0, với a ≠ 0
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
28
Các bước giải bài toán
1. Xác định bài toán.
2. Xây dựng thuật toán.
3. Viết chương trình.
4. Test chương trình.
3. Viết chương trình
Tìm nghiệm của phương trình bậc hai:
ax2 + bx + c = 0, với a ≠ 0
05/01/2022
Tin học 11 - Ngôn ngữ lập trình C++
29
#include
#include
using namespace std;
int main()
{ // Khai báo bien
float a, b, c ;
float x1, x2 ;
// Nhap gia tri cho cac he so
cout<< " Nhap he so a: "; cin>> a ;
cout<< " Nhap he so b: "; cin>> b ;
cout<< " Nhap he so c: "; cin>> c ;
// Tinh Delta D
float D = b*b - 4*a*c ;
// Xuat ket qua tinh toan
if ( D < 0 )
cout << "\n Phuong trinh vo nghiem";
else
{
x1 = ( -b - sqrt(D) ) / (2*a) ;
x2 = ( -b + sqrt(D) ) / (2*a) ;
cout<<"\n Phuong trinh co nghiem: " ;
cout<< "\n x1 = " <
 








Các ý kiến mới nhất