Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mỹ Diên
Ngày gửi: 13h:26' 06-01-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mỹ Diên
Ngày gửi: 13h:26' 06-01-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Chương một
SỐ TỰ NHIÊN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Thứ Hai ngày 3 tháng 1 năm 2021
Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Em hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
b. Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
a. Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
3000 + 80 + 2
7000 + 6
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo) trang 4
1/ Tính nhẩm:
7000 + 2000 =
9000 – 3000 =
16 000 : 2 =
8000 × 3 =
9000
6000
8000
24000
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
2/ Đặt tính rồi tính:
5916 + 2358
8274
6471 – 518
5953
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
2/ Đặt tính rồi tính:
c. 4162 × 4
16648
d. 18418 : 4
4
18418 4
2
0
4
4
0
1
1
8
2
6
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
3/
<
>
=
?
28 676 ….. 28 676
97 321 ….. 97 400
100 000 ….. 99 999
=
<
>
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
4/
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82 697;
62 978;
92 687;
79 862.
79 862;
62 978.
DẶN DÒ
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
SỐ TỰ NHIÊN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Thứ Hai ngày 3 tháng 1 năm 2021
Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Em hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
b. Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
a. Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
3000 + 80 + 2
7000 + 6
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo) trang 4
1/ Tính nhẩm:
7000 + 2000 =
9000 – 3000 =
16 000 : 2 =
8000 × 3 =
9000
6000
8000
24000
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
2/ Đặt tính rồi tính:
5916 + 2358
8274
6471 – 518
5953
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
2/ Đặt tính rồi tính:
c. 4162 × 4
16648
d. 18418 : 4
4
18418 4
2
0
4
4
0
1
1
8
2
6
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
3/
<
>
=
?
28 676 ….. 28 676
97 321 ….. 97 400
100 000 ….. 99 999
=
<
>
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
4/
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82 697;
62 978;
92 687;
79 862.
79 862;
62 978.
DẶN DÒ
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
 







Các ý kiến mới nhất