Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Thái Thị Sáng
Ngày gửi: 20h:51' 07-01-2022
Dung lượng: 150.1 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn: violet
Người gửi: Thái Thị Sáng
Ngày gửi: 20h:51' 07-01-2022
Dung lượng: 150.1 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba, ngày 04 tháng 01 năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên các hàng của số thập phân
- Đọc, viết số thập phân, chuyển số thâp phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học,
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
Có số thập phân: 375, 406.
Toán
Thứ ba, ngày 04 tháng 01 năm 2022
Ví dụ
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
thấp hơn liền sau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có :
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Đọc thập phân 375,406 là:
Ví dụ 2: a) Đọc số sau: 0,1985
0,1985
Phần nguyên
Phần thập phân
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Đọc số thập phân 0,1985
Phần chục
nghìn
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
567
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Kết luận:
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Hai phẩy ba mươi lăm
35
- Phần thập phân là:
2
- Từ trái qua phải:
2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần thập phân là:
301
- Từ trái qua phải:
80
3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần thập phân là:
1942
- Từ trái qua phải:
54
1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
d) 0,032
Đọc: Không phẩy không trăm ba mươi hai
Phần nguyên là:
0
Phần thập phân là:
032
Từ trái qua phải:
0 đơn vị, 0 phần mười, 3 phần trăm, 2 phần nghìn.
Bài 2/38: Viết số thập phân có:
5,9
24,18
55,555
2002,08
0,001
3,5 =
18,05 =
217,908 =
3
Bài 3/38 : Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
6,33 =
3,5 =
18,05 =
217,908 =
3
18
217
Bài 3/38: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
6,33 =
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Toán
Cách đọc số thập phân
Cách viết số thập phân
 







Các ý kiến mới nhất