Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 20. Tỉ khối của chất khí

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê
Ngày gửi: 06h:06' 08-01-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích: 0 người

TIẾT 29- BÀI 20
TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
ĐẶT VẤN ĐỀ
ĐẶT VẤN ĐỀ
Tại sao quả bóng khi ta bơm khí hidro vào thì bay lên được , còn quả bóng ta thổi hơi thở của ta vào lại rơi xuống?
NỘI DUNG BÀI
1. BẰNG CÁCH NÀO CÓ THỂ BIẾT ĐƯỢC KHÍ A NẶNG HAY NHẸ HƠN KHÍ B?
2. BẰNG CÁCH NÀO CÓ THỂ BIẾT ĐƯỢC KHÍ A NẶNG HAY NHẸ HƠN KHÔNG KHÍ ?
So sánh khối lượng mol cuûa khí CO2
và khí H2.
MH2 = 1 x 2 = 2 (g/mol)
MCO2 = 12 + (16 x 2) = 44 (g/mol)
Hãy tính khối lượng mol của khí CO2
và khí H2.
2. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn không khí?
1. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B?
Khí CO2 nặng hơn khí H2 bao nhiêu lần?
Vậy khí CO2 nặng hơn khí H2 22 lần.
1 mol H2
(2g)
1mol CO2
(44g)
Tiết 29-Bài 20- TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
1. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B?
dA/B : Tỉ khối của khí A đối với khí B.
MA : Khối lượng mol của khí A.
MB : Khối lượng mol của khí B.

Từ công thức (1), rút ra biểu thức tính MA,, MB .
(1)
Tiết 29-Bài 20- TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
Vậy khí CO2 nặng hơn khí H2 22 laàn.
Bài tập 1: Cho biết khí O2, khí Cl2 nặng hay nhẹ hơn khí SO2 bao nhiêu lần?
- Khí O2 nhẹ hơn khí SO2 0,5 lần.
- Khí Cl2 nặng hơn khí SO2 1,109375 lần.
Kết luận:
1. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B?
dA/B : Tỉ khối của khí A đối với khí B.
MA : Khối lượng mol của khí A.
MB : Khối lượng mol của khí B.

(1)
Giải:
Tiết 29-Bài 20- TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
MO2 = 16 × 2 = 32 g/mol
MCl2 = 35,5 × 2 = 71 g/mol
MSO2 = 32 × 1 + 16 × 2 = 64 g/mol
1. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B?
dA/B : Tỉ khối của khí A đối với khí B.
MA : Khối lượng mol của khí A.
MB : Khối lượng mol của khí B.

(1)
Bài tập 2: Hãy điền các số thích hợp vào ô trống ở bảng sau:
64
44
16
MA = dA/H2 x MH2 = dA/H2 x 2 =
MH2 = 1 x 2 = 2 (g/mol)
Tiết 29-Bài 20- TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
1. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B?
dA/B : Tỉ khối của khí A đối với khí B.
MA : Khối lượng mol của khí A.
MB : Khối lượng mol của khí B.

(1)
Khinh khí cầu
2. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn không khí?
Tiết 29-Bài 20- TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
Từ công thức (1) nếu thay khí B là không khí (kk), hãy viết công thức tính tỉ khối khí A so với không khí?
Thay giá trị Mkk vào công thức trên?
Từ công thức (2) rút ra biểu thức tính khối lượng mol của khí A khi biết tỉ khối của khí A so với không khí?
1. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B?
dA/B : Tỉ khối của khí A đối với khí B.
MA : Khối lượng mol của khí A.
MB : Khối lượng mol của khí B.

(1)
2. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn không khí?
(2)
dA/kk : Tỉ khối của khí A đối với không khí.
=>
Tiết 29-Bài 20- TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
1. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B?
dA/B : Tỉ khối của khí A đối với khí B.
MA : Khối lượng mol của khí A.
MB : Khối lượng mol của khí B.

(1)
2. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn không khí?
(2)
dA/kk : Tỉ khối của khí A đối với không khí.
Bài tập 3: Cho biết khí CO2, khí H2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
Giải:
- Khí CO2 nặng hơn không khí 1,52 lần.
- Khí H2 nhẹ hơn không khí 0,07 lần.
Kết luận:
=>
Tiết 29-Bài 20- TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
1. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B?
dA/B : Tỉ khối của khí A đối với khí B.
MA : Khối lượng mol của khí A.
MB : Khối lượng mol của khí B.

(1)
2. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn không khí?
(2)
dA/kk : Tỉ khối của khí A đối với không khí.
Tại sao quả bóng khi ta bơm khí hidro vào thì bay lên được , còn quả bóng ta thổi hơi thở của ta vào lại rơi xuống?
=>
Tiết 29-Bài 20- TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
1. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B?
dA/B : Tỉ khối của khí A đối với khí B.
MA : Khối lượng mol của khí A.
MB : Khối lượng mol của khí B.

(1)
2. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn không khí?
(2)
dA/kk : Tỉ khối của khí A đối với không khí.
Câu 1 : Khí N2 nhẹ hơn khí nào sau đây?
H2 c. NH3

b. C2H2 d. O2

Bi t?p 4:
Cu 2: Ch?t khí no sau dy n?ng hon khơng khí ?
SO2 c. H2


b. CH4 d. N2
=>
Tiết 29-Bài 20- TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
1. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B?
(1)
2. Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn không khí?
(2)
dA/kk : Là tỉ khối của khí A đối với không khí.
dA/B : Tỉ khối của khí A đối với khí B.
MA : Khối lượng mol của khí A.
MB : Khối lượng mol của khí B.

BÀI 20 : TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
Bài tập 5: Hợp chất A có tỉ khối so với khí hiđro là 17. Hãy cho biết 5,6 lít khí A (ở đktc) có khối lượng bao nhiêu gam ?
Biết: VA = 5,6 lit.
dA/H2 = 17.
mA = ?
nA =
MA = dA/H2 x MA = 17 x 2 = 34 gam
mA = nA x MA = 0,25 x 34 = 8,5 gam
Giải:
=>
? Hãy viết các công thức chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất
Công thức chuyển đổi:
Trong đó :
n : là lượng chất (số mol) M : là khối lượng mol của chất (g). m : là khối lượng chất (g)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Áp dụng : Hãy tính số mol của 22g CO2

 
Gửi ý kiến