Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hiên
Ngày gửi: 15h:47' 09-01-2022
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hiên
Ngày gửi: 15h:47' 09-01-2022
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
Toán
GV: Hoàng Thị Hiên
Trường TH&THCS Cư Lễ
Toán
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
5800
800
490
5,1
5,8 x 1000
490000 : 1000
5100 : 1000
1000 x 4 : 5
TOÁN
MÉT KHỐI
* Hình lập phương có cạnh dài 1cm thì thể tích của hình lập phương đó là 1cm3
* Hình lập phương có cạnh dài 1dm thì thể tích của hình lập phương đó là 1dm3
1 m3
1 m
1 m
1 m
- Để đo thể tích người ta còn dùng đơn vị mét khối
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m
- Mét khối viết tắt là: m3
TOÁN
MÉT KHỐI
Bể bơi có thể tích là 50 m3
Bể cá có thể tích là 1 m3
3
Bồn chứa nước có thể tích là 0,7 m3
Viết các số đo thể tích:
Ba nghìn hai trăm mét khối:
Chín trăm mét khối:
3 200m3
900 m3
* Mối quan hệ giữa m3 và dm3
1m3 = ? dm3
1m
1m
1m
1dm3
1 m3
1 lớp có số hình lập phương cạnh 1dm là: 10 x 10 = 100 ( hình)
1m = 10 dm
dm
1m
1m
1dm3
1 m3
Hình lập phương cạnh 1m gồm số hình lập phương cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1m3 = 1 000dm3
* Mối quan hệ giữa m3 và cm3
1m3 = ? cm3
1m3 = 1000 dm3
1dm3 = 1000 cm3
1m3 = ( 1000 x 1000 ) cm3
= 1 000 000 cm3
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liên tiếp.
1000
1000
1m3
= ............dm3
1dm3
1cm3
= ............cm3
= ............ m3
= ............dm3
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị bé hơn liên tiếp.
= ...0,001..m3
Bài 1
a) Đọc các số đo :
Mười lăm mét khối
Hai trăm linh năm mét khối
Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Không phẩy chín trăm mười một mét khối
TOÁN
MÉT KHỐI
Bài 1
b) Viết các số đo thể tích:
Bảy nghìn hai trăm mét khối:
Bốn trăm mét khối:
Một phần tám mét khối:
Không phẩy không năm mét khối:
7 200 m3
400 m3
m3
0,05 m3
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét khối :
Toán
MÉT KHỐI
Bài 2
(1,969 x 1000)
(1 000 000 : 4)
(19,54 x 1 000 000)
1969 cm3
250 000 cm3
19 540 000 cm3
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng
.
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
1dm3 = 0,1m3
1dm3 = 0,01m3
1dm3 = 0,001m3
S
S
D
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liên tiếp.
1000
1000
1m3
= ............dm3
1dm3
1cm3
= ............cm3
= ............ m3
= ............dm3
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị bé hơn liên tiếp.
2. Đọc lại bảng đơn vị đo thể tích và nêu nhận xét
TIẾT HỌC KẾT THÚC
GV: Hoàng Thị Hiên
Trường TH&THCS Cư Lễ
Toán
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
5800
800
490
5,1
5,8 x 1000
490000 : 1000
5100 : 1000
1000 x 4 : 5
TOÁN
MÉT KHỐI
* Hình lập phương có cạnh dài 1cm thì thể tích của hình lập phương đó là 1cm3
* Hình lập phương có cạnh dài 1dm thì thể tích của hình lập phương đó là 1dm3
1 m3
1 m
1 m
1 m
- Để đo thể tích người ta còn dùng đơn vị mét khối
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m
- Mét khối viết tắt là: m3
TOÁN
MÉT KHỐI
Bể bơi có thể tích là 50 m3
Bể cá có thể tích là 1 m3
3
Bồn chứa nước có thể tích là 0,7 m3
Viết các số đo thể tích:
Ba nghìn hai trăm mét khối:
Chín trăm mét khối:
3 200m3
900 m3
* Mối quan hệ giữa m3 và dm3
1m3 = ? dm3
1m
1m
1m
1dm3
1 m3
1 lớp có số hình lập phương cạnh 1dm là: 10 x 10 = 100 ( hình)
1m = 10 dm
dm
1m
1m
1dm3
1 m3
Hình lập phương cạnh 1m gồm số hình lập phương cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1m3 = 1 000dm3
* Mối quan hệ giữa m3 và cm3
1m3 = ? cm3
1m3 = 1000 dm3
1dm3 = 1000 cm3
1m3 = ( 1000 x 1000 ) cm3
= 1 000 000 cm3
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liên tiếp.
1000
1000
1m3
= ............dm3
1dm3
1cm3
= ............cm3
= ............ m3
= ............dm3
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị bé hơn liên tiếp.
= ...0,001..m3
Bài 1
a) Đọc các số đo :
Mười lăm mét khối
Hai trăm linh năm mét khối
Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Không phẩy chín trăm mười một mét khối
TOÁN
MÉT KHỐI
Bài 1
b) Viết các số đo thể tích:
Bảy nghìn hai trăm mét khối:
Bốn trăm mét khối:
Một phần tám mét khối:
Không phẩy không năm mét khối:
7 200 m3
400 m3
m3
0,05 m3
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét khối :
Toán
MÉT KHỐI
Bài 2
(1,969 x 1000)
(1 000 000 : 4)
(19,54 x 1 000 000)
1969 cm3
250 000 cm3
19 540 000 cm3
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng
.
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
1dm3 = 0,1m3
1dm3 = 0,01m3
1dm3 = 0,001m3
S
S
D
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liên tiếp.
1000
1000
1m3
= ............dm3
1dm3
1cm3
= ............cm3
= ............ m3
= ............dm3
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị bé hơn liên tiếp.
2. Đọc lại bảng đơn vị đo thể tích và nêu nhận xét
TIẾT HỌC KẾT THÚC
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất