Bài 8. Quang hợp ở thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 16h:25' 09-01-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 393
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 16h:25' 09-01-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 393
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ
CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT (TT)
BÀI 8
QUANG HỢP Ở THỰC VẬT
Nội dung:
1. Vai trò của quang hợp
2. Cơ quan quang hợp ở thực vật
1. Hoạt động khởi động
Con người chúng ta hấp thụ Oxi để sống và thải ra khí CO2 trong môi trường. Vậy cây xanh có cần Oxi để sống, phát triển hay không?
II. Hoạt động hình thành kiến thức
1. Quang hợp và vai trò của Quang hợp
Đọc SGK, tự học phần mục 1
Ánh sáng mặt trời
Diệp lục
6CO2 + 12H2O
C2H12O6 + 6O2 + 6H2O
Sơ đồ quá trình Quang hợp ở thực vật:
Vai trò của quang hợp
Tổng hợp các chất hữu cơ
Tích lũy năng lượng
Điều hòa không khí
Dựa vào sơ đồ mục 1, cùng với kiến thức tìm hiểu trong tự nhiên. Em hãy cho cô biết, Quang hợp có vai trò gì đối với trái đất này?
2. Lá là cơ quan Quang hợp
Diện tích bề mặt lớn, phiến lá
Trong lớp biểu bì có chứa tế bào khí khổng, CO2 khuếch tán vào bên trong lá đến lục lạp.
Dưới lớp biểu bì mặt trên của chiếc lá, có chứa các tế bào mô dậu chứa diệp lục
Nhiều tb chứa diệp lục trong lá,…
Hệ gân lá trải rộng trên toàn bộ, các chất dinh dưỡng đến từng tế bào để thực hiện Quang hợp.
Tại sao LÁ là nơi quá trình Quang hợp diễn ra chủ yếu nhất?
2.1. Lục lạp là bào quan quang hợp
Tại sao lục lạp có chức nặng Quang hợp?
Lục lạp – cơ quan Quang hợp
Hình bầu dục, dễ tiếp xúc ánh nắng mặt trời
Chứa chất nền, hệ thống túi dẹt tilacôit. Trong màng của Tilacoit chứa nhiều diệp lục và các tế bào có chức năng quang hợp.
Có hệ sắc tố quang hợp Clorophyl, bao gồm diệp lục a (C55H72O5N4Mg) và diệp lục b (C55H70O6N4Mg). Tham gia quá trình Quang hợp, tổng hợp và tích lũy năng lượng
2.2. Hắc sắc tố Quang hợp
III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 1. Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?
A. Tích lũy năng lượng.
B. Tạo chất hữu cơ.
C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
D. Điều hòa không khí.
C
Câu 2. Lá cây có màu xanh lục vì…
A. Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
B. Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
C. Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
D. Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.
D
IV. VẬN DỤNG – MỞ RỘNG
Cách tăng nặng suất cây trồng qua điều khiển Quang hợp
1. Tăng diện tích lá bằng cách áp dụng các biện pháp như bón phân, tưới nước hợp lí, thực hiện kĩ thuật chăm sóc phù hợp với giống và loài cây trồng.
2. Tăng cường độ quang hợp bằng cung cấp nước, bón phân, chăm sóc hợp lí….
3. Tăng hệ số kinh tế bằng cách chọn các giống cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế cao
–
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Câu 1. Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua
A. Miền lông hút.
B. Miền chóp rễ.
C. Miền sinh trưởng.
D. Miền trưởng thành.
Câu 2. Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào
A. Hoạt động trao đổi chất. B. Chênh lệch nồng độ ion.
C. Cung cấp năng lượng. D. Hoạt động thẩm thấu.
Câu 3. Trong rễ, bộ phận quan trọng nhất giúp cây hút nước và muối khoáng là
A. Miền trưởng thành. B. Miền sinh trưởng.
C. Miền chóp rễ. D. Miền lông hút.
Câu 4. Các ion khoáng:
(1) Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
(2) Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.
(3) Được hấp thụ mang tính chọn lọc và ngược với građien nồng độ nên cần thiết phải tiêu tốn năng lượng.
Những đặc điểm của quá trình hấp thụ thụ động là:
A. (1) và (2) B. (1) và (3)
C. (2) và (3)
Câu 5. Cho các cơ chế sau:
(1) Cơ chế thụ động.
(2) Cơ chế chủ động
(3) Cơ chế thẩm thấu
Sự xâm nhập của nước từ đất và tế bào lông hút theo cơ chế
A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (2) và (3)
Câu 6. Cho các đặc điểm sau:
(1) Con đường gian bào
(2) Con đường tế bào chất
Dòng nước và ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ bằng
A. ( 1) B.( 2 ) C. ( 1 ) và ( 2 )
Câu 7. Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bảo và
A. Tế bào nội bì. B. Tế bào lông hút.
C. Mạch ống. D. Tế bào biểu bì.
Câu 8. Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa
A. Lá và rễ. B. Cành và lá.
C. Rễ và thân. D. Thân và lá.
Câu 9. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
A. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
B. Từ mạch gỗ sang mạch rây
C. Từ mạch rây sang mạch gỗ
D. Qua mạch gỗ
Câu 10. Trong các đặc điểm sau :
(1) Các tế bào nối đầu với nhau thành ống dài đi từ lá xuống rễ.
(2) Gồm những tế bào chết.
(3) Đầu của tế bào này gắn với đầu của tế bào kia thành những ống dài từ rễ lên lá.
(4) Gồm những tế bào sống.
Mạch gỗ có bao nhiêu đặc điểm đã nói ở trên?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11. Chất tan được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là
A. Fructôzơ. B. Glucôzơ.
C. Saccarôzơ. D. Ion khoáng.
Câu 12. Có các thành phần sau:
(1) Hoocmôn thực vật.
(2) axit amin, vitamin và ion kali.
(3) Saccarôzơ.
(4) Nước và ion khoáng
Dịch mạch rây có thành phần chủ yếu là:
A. (1) , (2) và (3)
B. (1), (2) và (4)
C. (1), (3) và (4)
D. (2), (3) và (4)
Câu 13. Khi tế bào khí khổng no nước thì
A. Thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.
B. Thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.
C. Thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.
D. Thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.
Câu 14. Cho các đặc điểm sau:
(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(2) Vận tốc lớn.
(3) Không được điều chỉnh .
(4) Vận tốc nhỏ.
Con đường thoát hơi nước qua cutin có bao nhiêu đặc điểm trên?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là
A. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
B. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
C. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
D. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
Câu 16. Cho các nhân tố sau:
(1) Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.
(2) Độ dày, mỏng của lớp cutin.
(3) Nhiệt độ môi trường.
(4) Gió và các ion khoáng.
(5) Độ pH của đất.
Có bao nhiêu nhân tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 17. Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ?
(1) Tạo lực hút đầu trên.
(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.
(3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.
(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.
Phương án trả lời đúng là :
A. (1), (3) và (4). B. (1), (2) và (3).
C. (2), (3) và (4). D. (1), (2) và (4).
Câu 18. Nhiệt độ dưới bóng cây mát hơn dưới mái che bằng vật liệu xây dựng là nhờ quá trình:
A. Thoát hơi nước.
B. Quang hợp.
C. Hô hấp.
Câu 19. Vai trò của phôtpho trong cơ thể thực vật:
A. Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.
B. Là thành phần của protein, axit nucleic.
C. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt họa enzim, mở khí khổng.
D. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
Câu 20. Vai trò của kali trong cơ thể thực vật :
A. Là thành phần của protein và axit nucleic.
B. Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng.
C. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
D. Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.
Câu 21. Vai trò chủ yếu của magie trong cơ thể thực vật :
A. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.
B. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim ; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
C. Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.
D. Là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim.
Câu 22. Tác dụng của việc bón phân với năng suất cây trồng và môi trường là
A. Bón phân dư sẽ gây ô nhiễm nông sản, ô nhiễm môi trường, đe doạ sức khoẻ con người
B. Bón phân càng nhiều, cây trồng càng sinh trưởng phát triển cao.
C. Bón phân vượt quá liều lượng cần thiết sẽ làm tăng năng suất.
D. Bón phân dư sẽ làm tăng hiệu quả kinh tế.
Câu 23. Cho các nguyên tố: Nitơ, sắt, kali, lưu huỳnh, đồng, photpho, canxi, coban, kẽm. Các nguyên tố đại lượng là:
A. Nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và canxi.
B. Nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và sắt.
C. Nitơ, photpho, kali, canxi, và đồng.
D. Nitơ, kali, photpho, và kẽm.
+ Nguyên tố đại lượng gồm: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
+ Nguyên tố vi lượng (chiếm < 100mg/1kg chất khố của cây) chủ yếu là Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni.
Câu 24. Nguyên tố khoáng nào sau đây không phải là nguyên tố khoáng thiết yếu trong cây?
A. Đồng;
B. Canxi.
C. Vàng;
D. Sắt;
Câu 25. Cho các nguyên tố: Nitơ, sắt, kali, lưu huỳnh, đồng, photpho, canxi, niken, kẽm. Các nguyên tố vi lượng là:
A. Sắt, photpho, niken, lưu huỳnh và canxi.
B. Nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và sắt.
C. Sắt, đồng, niken và kẽm
D. Đồng, niken, photpho và kẽm.
Câu 26. Vai trò của Nitơ trong cơ thể thực vật:
A. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
B. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.
C. Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.
D. Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…
Câu 27. Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là
A. Lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
B. Sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá.
C. Lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
D. Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.
Câu 28. Cho nhận định sau: Nitơ tham gia điều tiết các quá trình …(1)… và trạng thái …(2)… của tế bào. Do đó, nitơ ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của …(3)…
(1), (2) và (3) lần lượt là:
A. Trao đổi chất, ngậm nước, tế bào thực vật.
B. Ngậm nước, trao đổi chất, tế bào thực vật.
C. Trao đổi chất, trương nước, tế bào thực vật.
D. Cân bằng nước, trao đổi chất, tế bào thực vật.
Câu 29. Tác dụng của việc dư Nito trong mô thực vật sẽ:
(1) Giúp cho cây phát triển sinh trưởng tốt
(2) Cây dễ bị sâu bệnh tấn công.
(3) Gây độc hại cho sức khỏe con người
Hãy chọn câu đúng nhất:
A. (1) và ( 3) B. (1) và (2) C. (2) và (3)
Câu 30. Dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng
A. Thấp và chỉ bón khi trời không mưa.
B. Thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi.
C. Cao và chỉ bón khi trời không mưa.
D. Cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.
Câu 31. Thực vật chỉ hấp thụ được Nitơ từ đất ở dạng:
A. Nitơ phân tử B. Nitơ vô cơ
C.Nitơ hữu cơ D. Nitơ khoáng
Câu 32. Quá trình chuyển hóa Nito hữu cơ(trong xác sinh vật) trong đất thành dạng Nito khoáng Amoni là nhờ :
A. Vi khuẩn môn hóa B. Vi khuẩn cố định Nito
B. Vi khuẩn nitrat hóa D. Vi khuẩn phản nitrat hóa
Câu 33. Quá trình chuyển hóa Nitrat thành Nitơ phân tử
C. Vi khuẩn môn hóa B. Vi khuẩn cố định Nitơ
D. Vi khuẩn nitrat hóa D. Vi khuẩn phản nitrat hóa
Câu 34. Trong trồng trọt, mục đích chính của cày đất là để
A. Ngăn chặn quá trình chuyển hóa Nitơ trong đất
B. Ngăn chặn quá trình chuyển hóa Nitrat thành Nitơ phân tử
C. Ngăn chặn quá trình cố định đạm
Câu 35. Các vi khuẩn có khả năng cố định Ni tơ là do có enzim:
A. Nitrôgenaza
B. Amilaza
C. Lysin
D. Pepsin
Câu 36. Lá cây có màu xanh lục vì
A. Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
B. Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
C. Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
D. Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ
Câu 37. Trong các phát biểu sau :
(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.
(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.
(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.
(5) Điều hòa không khí.
Có bao nhiêu nhận định không đúng về vai trò của quang hợp ?
A. 1. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 38. Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?
A. Tích lũy năng lượng.
B. Tạo chất hữu cơ.
C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
D. Điều hòa không khí.
Câu 39. Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là
A. Diệp lục a.
B. Diệp lục b.
C. Diệp lục a, b.
D. Diệp lục a, b và carôtenôit.
Câu 40. Cho các đặc điểm cấu tạo ngoài của lá sau:
(1) Có cuống lá.
(2) Có diện tích bề mặt lá lớn.
(3) Phiến lá mỏng.
(4) Trong lớp biểu bì của mặt lá có khí khổng.
Đặc điểm nào nào thích nghi với chức năng quang hợp?
A. (1) và ( 2) B. (3) và (4)
B. (2) và (4) D. (1) và (4)
Câu 41. Các ion khoáng:
(1) Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
(2) Được hấp thụ mang tính chọn lọc và ngược với građien nồng độ nên cần thiết phải tiêu tốn năng lượng.
(3) Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.
Những đặc điểm của quá trình hấp thụ thụ động là:
A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (2) và (3)
Câu 42. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
A. Qua mạch gỗ
B. Từ mạch gỗ sang mạch rây
C. Từ mạch rây sang mạch gỗ
D. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống
ỨNG DỤNG THỰC TIỄN
Hello! I’m...
Introduce yourself.
Sơ đồ truyền năng lượng:
Carotenoit 🡪 Diệp lục b 🡪 diệp lục a 🡪 diệp lục a tại trung tâm phản ứng.
Add your title here.
If you are presenting a website, an internet product or an app, you can place a screenshot of it here.
Monday October 5th.
Something here.
Something else here
And a third thing here.
Duplicate the check mark.
And the check boxes.
TODAY’S TO DOs
ADD A TITLE HERE.
ADD A TITLE HERE.
SAY HI!
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit. Aenean commodo ligula eget dolor. Aenean massa.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit. Aenean commodo ligula eget dolor.
Add images.
Images are a big part of any slideshow presentation. They help your audience connect with your ideas on a more emotional level.
Add your title here.
If you are presenting a website, an internet product or an app, you can place a screenshot of it here.
Add your title here.
If you are presenting a website, an internet product or an app, you can place a screenshot of it here.
Add your title here.
If you are presenting a website, an internet product or an app, you can place a screenshot of it here.
Thank
YOU!
Editable Icons.
Fonts Used: Delius and Pompiere
Credits.
Presentation Template: SlidesMania
Images: Unsplash
CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT (TT)
BÀI 8
QUANG HỢP Ở THỰC VẬT
Nội dung:
1. Vai trò của quang hợp
2. Cơ quan quang hợp ở thực vật
1. Hoạt động khởi động
Con người chúng ta hấp thụ Oxi để sống và thải ra khí CO2 trong môi trường. Vậy cây xanh có cần Oxi để sống, phát triển hay không?
II. Hoạt động hình thành kiến thức
1. Quang hợp và vai trò của Quang hợp
Đọc SGK, tự học phần mục 1
Ánh sáng mặt trời
Diệp lục
6CO2 + 12H2O
C2H12O6 + 6O2 + 6H2O
Sơ đồ quá trình Quang hợp ở thực vật:
Vai trò của quang hợp
Tổng hợp các chất hữu cơ
Tích lũy năng lượng
Điều hòa không khí
Dựa vào sơ đồ mục 1, cùng với kiến thức tìm hiểu trong tự nhiên. Em hãy cho cô biết, Quang hợp có vai trò gì đối với trái đất này?
2. Lá là cơ quan Quang hợp
Diện tích bề mặt lớn, phiến lá
Trong lớp biểu bì có chứa tế bào khí khổng, CO2 khuếch tán vào bên trong lá đến lục lạp.
Dưới lớp biểu bì mặt trên của chiếc lá, có chứa các tế bào mô dậu chứa diệp lục
Nhiều tb chứa diệp lục trong lá,…
Hệ gân lá trải rộng trên toàn bộ, các chất dinh dưỡng đến từng tế bào để thực hiện Quang hợp.
Tại sao LÁ là nơi quá trình Quang hợp diễn ra chủ yếu nhất?
2.1. Lục lạp là bào quan quang hợp
Tại sao lục lạp có chức nặng Quang hợp?
Lục lạp – cơ quan Quang hợp
Hình bầu dục, dễ tiếp xúc ánh nắng mặt trời
Chứa chất nền, hệ thống túi dẹt tilacôit. Trong màng của Tilacoit chứa nhiều diệp lục và các tế bào có chức năng quang hợp.
Có hệ sắc tố quang hợp Clorophyl, bao gồm diệp lục a (C55H72O5N4Mg) và diệp lục b (C55H70O6N4Mg). Tham gia quá trình Quang hợp, tổng hợp và tích lũy năng lượng
2.2. Hắc sắc tố Quang hợp
III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 1. Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?
A. Tích lũy năng lượng.
B. Tạo chất hữu cơ.
C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
D. Điều hòa không khí.
C
Câu 2. Lá cây có màu xanh lục vì…
A. Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
B. Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
C. Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
D. Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.
D
IV. VẬN DỤNG – MỞ RỘNG
Cách tăng nặng suất cây trồng qua điều khiển Quang hợp
1. Tăng diện tích lá bằng cách áp dụng các biện pháp như bón phân, tưới nước hợp lí, thực hiện kĩ thuật chăm sóc phù hợp với giống và loài cây trồng.
2. Tăng cường độ quang hợp bằng cung cấp nước, bón phân, chăm sóc hợp lí….
3. Tăng hệ số kinh tế bằng cách chọn các giống cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế cao
–
ÔN TẬP GIỮA KỲ
Câu 1. Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua
A. Miền lông hút.
B. Miền chóp rễ.
C. Miền sinh trưởng.
D. Miền trưởng thành.
Câu 2. Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào
A. Hoạt động trao đổi chất. B. Chênh lệch nồng độ ion.
C. Cung cấp năng lượng. D. Hoạt động thẩm thấu.
Câu 3. Trong rễ, bộ phận quan trọng nhất giúp cây hút nước và muối khoáng là
A. Miền trưởng thành. B. Miền sinh trưởng.
C. Miền chóp rễ. D. Miền lông hút.
Câu 4. Các ion khoáng:
(1) Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
(2) Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.
(3) Được hấp thụ mang tính chọn lọc và ngược với građien nồng độ nên cần thiết phải tiêu tốn năng lượng.
Những đặc điểm của quá trình hấp thụ thụ động là:
A. (1) và (2) B. (1) và (3)
C. (2) và (3)
Câu 5. Cho các cơ chế sau:
(1) Cơ chế thụ động.
(2) Cơ chế chủ động
(3) Cơ chế thẩm thấu
Sự xâm nhập của nước từ đất và tế bào lông hút theo cơ chế
A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (2) và (3)
Câu 6. Cho các đặc điểm sau:
(1) Con đường gian bào
(2) Con đường tế bào chất
Dòng nước và ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ bằng
A. ( 1) B.( 2 ) C. ( 1 ) và ( 2 )
Câu 7. Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bảo và
A. Tế bào nội bì. B. Tế bào lông hút.
C. Mạch ống. D. Tế bào biểu bì.
Câu 8. Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa
A. Lá và rễ. B. Cành và lá.
C. Rễ và thân. D. Thân và lá.
Câu 9. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
A. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
B. Từ mạch gỗ sang mạch rây
C. Từ mạch rây sang mạch gỗ
D. Qua mạch gỗ
Câu 10. Trong các đặc điểm sau :
(1) Các tế bào nối đầu với nhau thành ống dài đi từ lá xuống rễ.
(2) Gồm những tế bào chết.
(3) Đầu của tế bào này gắn với đầu của tế bào kia thành những ống dài từ rễ lên lá.
(4) Gồm những tế bào sống.
Mạch gỗ có bao nhiêu đặc điểm đã nói ở trên?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11. Chất tan được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là
A. Fructôzơ. B. Glucôzơ.
C. Saccarôzơ. D. Ion khoáng.
Câu 12. Có các thành phần sau:
(1) Hoocmôn thực vật.
(2) axit amin, vitamin và ion kali.
(3) Saccarôzơ.
(4) Nước và ion khoáng
Dịch mạch rây có thành phần chủ yếu là:
A. (1) , (2) và (3)
B. (1), (2) và (4)
C. (1), (3) và (4)
D. (2), (3) và (4)
Câu 13. Khi tế bào khí khổng no nước thì
A. Thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.
B. Thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.
C. Thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.
D. Thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.
Câu 14. Cho các đặc điểm sau:
(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(2) Vận tốc lớn.
(3) Không được điều chỉnh .
(4) Vận tốc nhỏ.
Con đường thoát hơi nước qua cutin có bao nhiêu đặc điểm trên?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là
A. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
B. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
C. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
D. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
Câu 16. Cho các nhân tố sau:
(1) Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.
(2) Độ dày, mỏng của lớp cutin.
(3) Nhiệt độ môi trường.
(4) Gió và các ion khoáng.
(5) Độ pH của đất.
Có bao nhiêu nhân tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 17. Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ?
(1) Tạo lực hút đầu trên.
(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.
(3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.
(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.
Phương án trả lời đúng là :
A. (1), (3) và (4). B. (1), (2) và (3).
C. (2), (3) và (4). D. (1), (2) và (4).
Câu 18. Nhiệt độ dưới bóng cây mát hơn dưới mái che bằng vật liệu xây dựng là nhờ quá trình:
A. Thoát hơi nước.
B. Quang hợp.
C. Hô hấp.
Câu 19. Vai trò của phôtpho trong cơ thể thực vật:
A. Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.
B. Là thành phần của protein, axit nucleic.
C. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt họa enzim, mở khí khổng.
D. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
Câu 20. Vai trò của kali trong cơ thể thực vật :
A. Là thành phần của protein và axit nucleic.
B. Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng.
C. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
D. Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.
Câu 21. Vai trò chủ yếu của magie trong cơ thể thực vật :
A. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.
B. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim ; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
C. Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.
D. Là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim.
Câu 22. Tác dụng của việc bón phân với năng suất cây trồng và môi trường là
A. Bón phân dư sẽ gây ô nhiễm nông sản, ô nhiễm môi trường, đe doạ sức khoẻ con người
B. Bón phân càng nhiều, cây trồng càng sinh trưởng phát triển cao.
C. Bón phân vượt quá liều lượng cần thiết sẽ làm tăng năng suất.
D. Bón phân dư sẽ làm tăng hiệu quả kinh tế.
Câu 23. Cho các nguyên tố: Nitơ, sắt, kali, lưu huỳnh, đồng, photpho, canxi, coban, kẽm. Các nguyên tố đại lượng là:
A. Nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và canxi.
B. Nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và sắt.
C. Nitơ, photpho, kali, canxi, và đồng.
D. Nitơ, kali, photpho, và kẽm.
+ Nguyên tố đại lượng gồm: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
+ Nguyên tố vi lượng (chiếm < 100mg/1kg chất khố của cây) chủ yếu là Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni.
Câu 24. Nguyên tố khoáng nào sau đây không phải là nguyên tố khoáng thiết yếu trong cây?
A. Đồng;
B. Canxi.
C. Vàng;
D. Sắt;
Câu 25. Cho các nguyên tố: Nitơ, sắt, kali, lưu huỳnh, đồng, photpho, canxi, niken, kẽm. Các nguyên tố vi lượng là:
A. Sắt, photpho, niken, lưu huỳnh và canxi.
B. Nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và sắt.
C. Sắt, đồng, niken và kẽm
D. Đồng, niken, photpho và kẽm.
Câu 26. Vai trò của Nitơ trong cơ thể thực vật:
A. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
B. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.
C. Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.
D. Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…
Câu 27. Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là
A. Lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
B. Sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá.
C. Lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
D. Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.
Câu 28. Cho nhận định sau: Nitơ tham gia điều tiết các quá trình …(1)… và trạng thái …(2)… của tế bào. Do đó, nitơ ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của …(3)…
(1), (2) và (3) lần lượt là:
A. Trao đổi chất, ngậm nước, tế bào thực vật.
B. Ngậm nước, trao đổi chất, tế bào thực vật.
C. Trao đổi chất, trương nước, tế bào thực vật.
D. Cân bằng nước, trao đổi chất, tế bào thực vật.
Câu 29. Tác dụng của việc dư Nito trong mô thực vật sẽ:
(1) Giúp cho cây phát triển sinh trưởng tốt
(2) Cây dễ bị sâu bệnh tấn công.
(3) Gây độc hại cho sức khỏe con người
Hãy chọn câu đúng nhất:
A. (1) và ( 3) B. (1) và (2) C. (2) và (3)
Câu 30. Dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng
A. Thấp và chỉ bón khi trời không mưa.
B. Thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi.
C. Cao và chỉ bón khi trời không mưa.
D. Cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.
Câu 31. Thực vật chỉ hấp thụ được Nitơ từ đất ở dạng:
A. Nitơ phân tử B. Nitơ vô cơ
C.Nitơ hữu cơ D. Nitơ khoáng
Câu 32. Quá trình chuyển hóa Nito hữu cơ(trong xác sinh vật) trong đất thành dạng Nito khoáng Amoni là nhờ :
A. Vi khuẩn môn hóa B. Vi khuẩn cố định Nito
B. Vi khuẩn nitrat hóa D. Vi khuẩn phản nitrat hóa
Câu 33. Quá trình chuyển hóa Nitrat thành Nitơ phân tử
C. Vi khuẩn môn hóa B. Vi khuẩn cố định Nitơ
D. Vi khuẩn nitrat hóa D. Vi khuẩn phản nitrat hóa
Câu 34. Trong trồng trọt, mục đích chính của cày đất là để
A. Ngăn chặn quá trình chuyển hóa Nitơ trong đất
B. Ngăn chặn quá trình chuyển hóa Nitrat thành Nitơ phân tử
C. Ngăn chặn quá trình cố định đạm
Câu 35. Các vi khuẩn có khả năng cố định Ni tơ là do có enzim:
A. Nitrôgenaza
B. Amilaza
C. Lysin
D. Pepsin
Câu 36. Lá cây có màu xanh lục vì
A. Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
B. Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
C. Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
D. Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ
Câu 37. Trong các phát biểu sau :
(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.
(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.
(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.
(5) Điều hòa không khí.
Có bao nhiêu nhận định không đúng về vai trò của quang hợp ?
A. 1. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 38. Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?
A. Tích lũy năng lượng.
B. Tạo chất hữu cơ.
C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
D. Điều hòa không khí.
Câu 39. Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là
A. Diệp lục a.
B. Diệp lục b.
C. Diệp lục a, b.
D. Diệp lục a, b và carôtenôit.
Câu 40. Cho các đặc điểm cấu tạo ngoài của lá sau:
(1) Có cuống lá.
(2) Có diện tích bề mặt lá lớn.
(3) Phiến lá mỏng.
(4) Trong lớp biểu bì của mặt lá có khí khổng.
Đặc điểm nào nào thích nghi với chức năng quang hợp?
A. (1) và ( 2) B. (3) và (4)
B. (2) và (4) D. (1) và (4)
Câu 41. Các ion khoáng:
(1) Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
(2) Được hấp thụ mang tính chọn lọc và ngược với građien nồng độ nên cần thiết phải tiêu tốn năng lượng.
(3) Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.
Những đặc điểm của quá trình hấp thụ thụ động là:
A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (2) và (3)
Câu 42. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
A. Qua mạch gỗ
B. Từ mạch gỗ sang mạch rây
C. Từ mạch rây sang mạch gỗ
D. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống
ỨNG DỤNG THỰC TIỄN
Hello! I’m...
Introduce yourself.
Sơ đồ truyền năng lượng:
Carotenoit 🡪 Diệp lục b 🡪 diệp lục a 🡪 diệp lục a tại trung tâm phản ứng.
Add your title here.
If you are presenting a website, an internet product or an app, you can place a screenshot of it here.
Monday October 5th.
Something here.
Something else here
And a third thing here.
Duplicate the check mark.
And the check boxes.
TODAY’S TO DOs
ADD A TITLE HERE.
ADD A TITLE HERE.
SAY HI!
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit. Aenean commodo ligula eget dolor. Aenean massa.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit. Aenean commodo ligula eget dolor.
Add images.
Images are a big part of any slideshow presentation. They help your audience connect with your ideas on a more emotional level.
Add your title here.
If you are presenting a website, an internet product or an app, you can place a screenshot of it here.
Add your title here.
If you are presenting a website, an internet product or an app, you can place a screenshot of it here.
Add your title here.
If you are presenting a website, an internet product or an app, you can place a screenshot of it here.
Thank
YOU!
Editable Icons.
Fonts Used: Delius and Pompiere
Credits.
Presentation Template: SlidesMania
Images: Unsplash
 







Các ý kiến mới nhất