Luyện tập chung Trang 48

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 09h:48' 11-01-2022
Dung lượng: 52.2 MB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 09h:48' 11-01-2022
Dung lượng: 52.2 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
môn toán
LUYỆN TẬP CHUNG ( tr48)
GV: Nguyễn Thị Liễu- Lớp 5C
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÔ HIẾN THÀNH
Khởi động
Luyện tập chung
Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2021
Toán
SGK trang 48
Mục tiêu
Viết các số đo độ dài, khối lượng dưới dạng số thập phân với các đơn vị khác nhau.
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét.
Cách 1: Viết dưới dạng hỗn số rồi chuyển hỗn số về STP
Cách 2: Dùng bảng đơn vị đo độ dài
Lưu ý
Có nhiều cách khác nhau để thực hiện đổi đơn vị đo, các em có thể lựa chọn phương pháp phù hợp với bản thân nhất.
Khi đổi đơn vị đo cần chú ý:
Xác định kĩ mối quan hệ giữa các đơn vị đo cần đổi.
Khi sử dụng bảng đơn vị cần xác định đúng đơn vị để đặt dấu phẩy.
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét.
3m 6dm =
=
+
3m
3,6m
=
0
4
,
34m 5cm
=
+
34m
34,05m
=
5
4
3
,
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét.
3,6
0,4
34,05
3,45
Bài 2:
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu):
3,2 tấn
3,2 tấn = … kg
3,2 tấn
=
= 3200kg
=
3200
3200kg
=
Bài 2:
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu):
3200kg
3200 kg = … tấn
Cách 1:
3200kg
=
=
3,2 tấn
3,2 tấn
Cách 2:
3,2
0
0
2
3
,
Bài 2:
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu):
3200kg
3,2 tấn
502kg
2,5tấn
21kg
Hoạt động nhóm 3
Bài 2:
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu):
3200kg
3,2 tấn
502kg
502kg = … tấn
502kg
=
=
0,502tấn
0,502
0,502 tấn
Bài 2:
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu):
3200kg
3,2 tấn
502kg
0,502 tấn
2,5tấn
2,5tấn = … kg
5
2
0
0
,
2500
2500kg
Bài 2:
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu):
3200kg
3,2 tấn
502kg
0,502 tấn
2,5tấn
2500kg
21kg
21kg = … tấn
21kg
=
=
0,021tấn
0,021
0,021 tấn
Bài 3
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 42dm 4cm = dm
b) 56cm 9mm = cm
c) 26m 2cm = m
Bài 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3kg 5g = … kg
b) 30g = … kg
c) 1103g = … kg
Ong
vàng
thái
thông
2
1
5
3
4
6
Ong
vàng
thái
thông
2
1
4
3
Câu 1: 42dm 4cm = … dm
B. 4,24
C. 4,024
A. 42,4
D. 42,04
Câu 2: 56cm 9mm = cm
A. 56,09
C. 5,69
B. 56,9
D. 56,009
Câu 3: 26m 2cm = .... m
A. 262
B. 26,002
D. 26,02
C. 26,2
Câu 4: 3kg 5g = … kg
A. 3005
B. 3,050
C. 3,005
D. 3,05
Câu 5: 30g = … kg
A. 0,0003
C. 0,003
B. 0,03
D. 0,3
Câu 6: 1103g = … kg
A. 1,13
B. 1,130
D. 1,103
C. 11,03
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 42dm 4cm = dm
b) 56cm 9mm = cm
c) 26m 2cm = m
Bài 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3kg 5g = kg
b) 30g = kg
c) 1103g = kg
42,4
56,9
26,02
3,005
0,030
1,103
Viết số đo khối lượng dưới dạng STP
Viết số đo diện tích dưới dạng STP
Viết số đo độ dài dưới dạng STP
Cây ghi nhớ
Ôn tập về cách viết các số đo dưới dạng STP
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
Làm bài trên olm
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ
Chúc các em học tập tốt!
LUYỆN TẬP CHUNG ( tr48)
GV: Nguyễn Thị Liễu- Lớp 5C
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÔ HIẾN THÀNH
Khởi động
Luyện tập chung
Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2021
Toán
SGK trang 48
Mục tiêu
Viết các số đo độ dài, khối lượng dưới dạng số thập phân với các đơn vị khác nhau.
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét.
Cách 1: Viết dưới dạng hỗn số rồi chuyển hỗn số về STP
Cách 2: Dùng bảng đơn vị đo độ dài
Lưu ý
Có nhiều cách khác nhau để thực hiện đổi đơn vị đo, các em có thể lựa chọn phương pháp phù hợp với bản thân nhất.
Khi đổi đơn vị đo cần chú ý:
Xác định kĩ mối quan hệ giữa các đơn vị đo cần đổi.
Khi sử dụng bảng đơn vị cần xác định đúng đơn vị để đặt dấu phẩy.
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét.
3m 6dm =
=
+
3m
3,6m
=
0
4
,
34m 5cm
=
+
34m
34,05m
=
5
4
3
,
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét.
3,6
0,4
34,05
3,45
Bài 2:
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu):
3,2 tấn
3,2 tấn = … kg
3,2 tấn
=
= 3200kg
=
3200
3200kg
=
Bài 2:
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu):
3200kg
3200 kg = … tấn
Cách 1:
3200kg
=
=
3,2 tấn
3,2 tấn
Cách 2:
3,2
0
0
2
3
,
Bài 2:
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu):
3200kg
3,2 tấn
502kg
2,5tấn
21kg
Hoạt động nhóm 3
Bài 2:
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu):
3200kg
3,2 tấn
502kg
502kg = … tấn
502kg
=
=
0,502tấn
0,502
0,502 tấn
Bài 2:
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu):
3200kg
3,2 tấn
502kg
0,502 tấn
2,5tấn
2,5tấn = … kg
5
2
0
0
,
2500
2500kg
Bài 2:
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu):
3200kg
3,2 tấn
502kg
0,502 tấn
2,5tấn
2500kg
21kg
21kg = … tấn
21kg
=
=
0,021tấn
0,021
0,021 tấn
Bài 3
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 42dm 4cm = dm
b) 56cm 9mm = cm
c) 26m 2cm = m
Bài 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3kg 5g = … kg
b) 30g = … kg
c) 1103g = … kg
Ong
vàng
thái
thông
2
1
5
3
4
6
Ong
vàng
thái
thông
2
1
4
3
Câu 1: 42dm 4cm = … dm
B. 4,24
C. 4,024
A. 42,4
D. 42,04
Câu 2: 56cm 9mm = cm
A. 56,09
C. 5,69
B. 56,9
D. 56,009
Câu 3: 26m 2cm = .... m
A. 262
B. 26,002
D. 26,02
C. 26,2
Câu 4: 3kg 5g = … kg
A. 3005
B. 3,050
C. 3,005
D. 3,05
Câu 5: 30g = … kg
A. 0,0003
C. 0,003
B. 0,03
D. 0,3
Câu 6: 1103g = … kg
A. 1,13
B. 1,130
D. 1,103
C. 11,03
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 42dm 4cm = dm
b) 56cm 9mm = cm
c) 26m 2cm = m
Bài 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3kg 5g = kg
b) 30g = kg
c) 1103g = kg
42,4
56,9
26,02
3,005
0,030
1,103
Viết số đo khối lượng dưới dạng STP
Viết số đo diện tích dưới dạng STP
Viết số đo độ dài dưới dạng STP
Cây ghi nhớ
Ôn tập về cách viết các số đo dưới dạng STP
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
Làm bài trên olm
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ
Chúc các em học tập tốt!
 







Các ý kiến mới nhất