Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: nguyễn thị hồng ngọc
Ngày gửi: 09h:49' 11-01-2022
Dung lượng: 273.3 KB
Số lượt tải: 173
Nguồn: violet
Người gửi: nguyễn thị hồng ngọc
Ngày gửi: 09h:49' 11-01-2022
Dung lượng: 273.3 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN LỚP 5C
Tiết 119: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
(Sgk trang 147-148)
TRƯỜNG TH PHÚ XUYÊN
GV: Nguyễn Thị Hồng Ngọc
MỤC TIÊU
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ; 975 806; 5 723 600; 472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
-Muốn đọc số tự nhiên ta tách số đó thành từng lớp,
mỗi lớp 3 hàng (từ phải qua trái).
-Đọc số(từ trái qua phải) dựa vào cách đọc số có
3 chữ số kết hợp với tên lớp ( trừ lớp đơn vị).
Bài 2 . Viết số thích hợp vào chỗ trống để có:
c) Ba số lẻ liên tiếp:
77 ; 79 ; ....
299 ; .... ; 303
.....; 2 001 ; 2 003.
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
998 ; 999 ; ....
.... ; 8 000 ; 8 001
66 665 ; ..... ;66667
b) Ba số chẵn liên tiếp:
98 ; ... ; 102.
996 ; ... ; ...
...... ; 3 000 ; 3 002
Kiến thức cần nhớ
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau
1 đơn vị.
Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau
2 đơn vị.
Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
998; 999;........
.........;8000; 8001
66 665;............; 66 667
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
1000
7999
66 666
b) Ba số chẵn liên tiếp:
98; .......; 102
996;......;.......
.......;3 000;3 002
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
100
998
1 000
2 998
c) Ba số lẻ liên tiếp:
77; 79; .......
299;......;303
.......;2 001; 2 003
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
81
301
1 999
>
<
=
1 000 . 997
6 987 . 10 087
7 500 : 10 . 750
Muốn so sánh 2 số tự nhiên ta làm như thế nào?
?
53 796 … 53 800
217 690 … 217 689
68 400 … 684 x 100
Bài 3:
>
<
=
<
>
=
* Trong 2 số tự nhiên
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Số nào
có ít chữ số hơn thì bé hơn.
+ NÕu hai sè cã sè ch÷ sè b»ng nhau th× so s¸nh tõng
cÆp ch÷ sè ë cïng mét hµng kÓ tõ tr¸i sang ph¶i.
Bài 4: Vi?t cỏc s? theo th? t?:
T? bộ d?n l?n: 4 856; 3 999; 5 486; 5 468.
T? l?n d?n bộ: 2 763; 2 736; 3 726; 3 762.
Đáp án:
Từ bé đến lớn: 3 999 ; 4 856 ; 5 468 ; 5 486.
Từ lớn đến bé: 3 762 ; 3 726; 2 763; 2 736;
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống ta được:
43 chia hết cho 3;
b) 2 7 chia hết cho 9;
c) 81 chia hết cho cả 2 và 5;
d) 46 chia hết cho cả 3 và 5;
* Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3.
* Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9.
* Các số chia hết cho 2 là các số có số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8.
* Các số chia hết cho 5 là các số có số tận cùng là: 0; 5.
2
0
0
5
( Hoặc 5, hoặc 8)
( Hoặc 9)
Tiết 119: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
(Sgk trang 147-148)
TRƯỜNG TH PHÚ XUYÊN
GV: Nguyễn Thị Hồng Ngọc
MỤC TIÊU
Bài 1: a/Đọc các số sau:
70 815 ; 975 806; 5 723 600; 472 036 953.
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên:
-Muốn đọc số tự nhiên ta tách số đó thành từng lớp,
mỗi lớp 3 hàng (từ phải qua trái).
-Đọc số(từ trái qua phải) dựa vào cách đọc số có
3 chữ số kết hợp với tên lớp ( trừ lớp đơn vị).
Bài 2 . Viết số thích hợp vào chỗ trống để có:
c) Ba số lẻ liên tiếp:
77 ; 79 ; ....
299 ; .... ; 303
.....; 2 001 ; 2 003.
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
998 ; 999 ; ....
.... ; 8 000 ; 8 001
66 665 ; ..... ;66667
b) Ba số chẵn liên tiếp:
98 ; ... ; 102.
996 ; ... ; ...
...... ; 3 000 ; 3 002
Kiến thức cần nhớ
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau
1 đơn vị.
Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau
2 đơn vị.
Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
998; 999;........
.........;8000; 8001
66 665;............; 66 667
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
1000
7999
66 666
b) Ba số chẵn liên tiếp:
98; .......; 102
996;......;.......
.......;3 000;3 002
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
100
998
1 000
2 998
c) Ba số lẻ liên tiếp:
77; 79; .......
299;......;303
.......;2 001; 2 003
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
81
301
1 999
>
<
=
1 000 . 997
6 987 . 10 087
7 500 : 10 . 750
Muốn so sánh 2 số tự nhiên ta làm như thế nào?
?
53 796 … 53 800
217 690 … 217 689
68 400 … 684 x 100
Bài 3:
>
<
=
<
>
=
* Trong 2 số tự nhiên
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Số nào
có ít chữ số hơn thì bé hơn.
+ NÕu hai sè cã sè ch÷ sè b»ng nhau th× so s¸nh tõng
cÆp ch÷ sè ë cïng mét hµng kÓ tõ tr¸i sang ph¶i.
Bài 4: Vi?t cỏc s? theo th? t?:
T? bộ d?n l?n: 4 856; 3 999; 5 486; 5 468.
T? l?n d?n bộ: 2 763; 2 736; 3 726; 3 762.
Đáp án:
Từ bé đến lớn: 3 999 ; 4 856 ; 5 468 ; 5 486.
Từ lớn đến bé: 3 762 ; 3 726; 2 763; 2 736;
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống ta được:
43 chia hết cho 3;
b) 2 7 chia hết cho 9;
c) 81 chia hết cho cả 2 và 5;
d) 46 chia hết cho cả 3 và 5;
* Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3.
* Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9.
* Các số chia hết cho 2 là các số có số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8.
* Các số chia hết cho 5 là các số có số tận cùng là: 0; 5.
2
0
0
5
( Hoặc 5, hoặc 8)
( Hoặc 9)
 







Các ý kiến mới nhất