Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:00' 12-01-2022
Dung lượng: 579.4 KB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:00' 12-01-2022
Dung lượng: 579.4 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH LỤC BA
Toán:
GV: Nguyễn Xuân Tiến
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
Tiết 118: Ôn tập về số tự nhiên
B ) 35
C ) 3,5
A)
Trong các số sau số nào là số tự nhiên:
B ) 35
Đáp án số tự nhiên:
B ) 7 don v?
C ) 7 ch?c
A) 7 tram
Số 123478 giá trị của số 7 là ?:
C ) 7 ch?c
Số 123478 giá trị của số 7 là ?:
Bài 1:
a) Đọc các số sau
70 815
975 806
5 723 600
472 036 953
b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên
5
50
5 000
5 000 000
6
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Ba số tự nhiên liên tiếp
998 ; 999 ; ………
8000 ; 8001 ; ………
66 665 ; …........; 66 667
1000
8002
66 666
Muốn tìm số tự nhiên liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên liền trước ta làm gì ?
7
b) Ba s? ch?n liờn ti?p
98 ; …… ; 102
996 ; …… ;…….
…….; 3000; 3002
100
998
1000
2998
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước ta làm gì ?
8
c) Ba s? l? liờn ti?p
77 ; 79 ; …….
299 ; …… ; 303
2001 ; 2003 ; ……..
81
301
2005
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước ta làm gì ?
9
Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống
1000 ………… 997
6 987 ………… 10 087
7500 : 10……… 750
>
<
=
>
53 796………… 53 800
217 690……….. 217 689
68 400……… 684 x 100
=
<
10
Bài 4: (147) Viết các số sau theo thứ tự
a) Từ bé đến lớn: 4856; 3999; 5486; 5468.
3999; 4856; 5468; 5486
b) Từ lớn đến bé: 2763; 2736; 3726; 3762
3762; 3726; 2763; 2736
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
43 chia h?t cho 3;
2 7 chia h?t cho 9;
81 chia h?t cho c? 2 v 5 ;
46 chia h?t cho c? 3 v 5.
2
0
0
5
5
8
9
12
Dấu hiệu nào cho biết một số chia hết cho 2, cho 3, cho 5 và cho 9 ?
Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3
Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9
Số chia hết cho 5 là số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
VD: 3450; 4682; 3574; 246; 18
VD: 123 Ta có : (1 + 2 + 3 = 6)
VD: 80; 165
VD: 108 Ta có: (1+0+8= 9)
13
Toán:
GV: Nguyễn Xuân Tiến
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
Tiết 118: Ôn tập về số tự nhiên
B ) 35
C ) 3,5
A)
Trong các số sau số nào là số tự nhiên:
B ) 35
Đáp án số tự nhiên:
B ) 7 don v?
C ) 7 ch?c
A) 7 tram
Số 123478 giá trị của số 7 là ?:
C ) 7 ch?c
Số 123478 giá trị của số 7 là ?:
Bài 1:
a) Đọc các số sau
70 815
975 806
5 723 600
472 036 953
b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên
5
50
5 000
5 000 000
6
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Ba số tự nhiên liên tiếp
998 ; 999 ; ………
8000 ; 8001 ; ………
66 665 ; …........; 66 667
1000
8002
66 666
Muốn tìm số tự nhiên liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên liền trước ta làm gì ?
7
b) Ba s? ch?n liờn ti?p
98 ; …… ; 102
996 ; …… ;…….
…….; 3000; 3002
100
998
1000
2998
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước ta làm gì ?
8
c) Ba s? l? liờn ti?p
77 ; 79 ; …….
299 ; …… ; 303
2001 ; 2003 ; ……..
81
301
2005
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước ta làm gì ?
9
Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống
1000 ………… 997
6 987 ………… 10 087
7500 : 10……… 750
>
<
=
>
53 796………… 53 800
217 690……….. 217 689
68 400……… 684 x 100
=
<
10
Bài 4: (147) Viết các số sau theo thứ tự
a) Từ bé đến lớn: 4856; 3999; 5486; 5468.
3999; 4856; 5468; 5486
b) Từ lớn đến bé: 2763; 2736; 3726; 3762
3762; 3726; 2763; 2736
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
43 chia h?t cho 3;
2 7 chia h?t cho 9;
81 chia h?t cho c? 2 v 5 ;
46 chia h?t cho c? 3 v 5.
2
0
0
5
5
8
9
12
Dấu hiệu nào cho biết một số chia hết cho 2, cho 3, cho 5 và cho 9 ?
Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3
Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9
Số chia hết cho 5 là số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
VD: 3450; 4682; 3574; 246; 18
VD: 123 Ta có : (1 + 2 + 3 = 6)
VD: 80; 165
VD: 108 Ta có: (1+0+8= 9)
13
 







Các ý kiến mới nhất