Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Hồ Thị Hiền
Ngày gửi: 15h:15' 13-01-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Hồ Thị Hiền
Ngày gửi: 15h:15' 13-01-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 54. Dấu hiệu chia hết cho 2.
Mục tiêu
- Nêu được dấu hiệu chia hết cho 2. Số chẵn, số lẻ
- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 trong tính toán.
KHỞI ĐỘNG
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
Số nào chia hết cho 2?
Số chia hết cho 2 : 12; 28; 34; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
2. Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160; ... là các số chẵn.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;...là các số lẻ.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
3. Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 5782; 84638:
a) Các số chia hết cho 2 ?
b) Các số không chia hết cho 2 ?
35
a
b
89
98
326
1000
767
7536
8401
5782
84683
Bài 1 : a) Viết bốn số có hai chữ số, các số đều chia hết cho 2 .
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
8. Số 13 578 là số lẻ.
9. Số 349 là số không chia hết cho 2.
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
TẠM BIỆT CÁC EM THÂN YÊU
Toán
Bài 54. Dấu hiệu chia hết cho 2.
Mục tiêu
- Nêu được dấu hiệu chia hết cho 2. Số chẵn, số lẻ
- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 trong tính toán.
KHỞI ĐỘNG
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
Số nào chia hết cho 2?
Số chia hết cho 2 : 12; 28; 34; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
2. Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160; ... là các số chẵn.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;...là các số lẻ.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
3. Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 5782; 84638:
a) Các số chia hết cho 2 ?
b) Các số không chia hết cho 2 ?
35
a
b
89
98
326
1000
767
7536
8401
5782
84683
Bài 1 : a) Viết bốn số có hai chữ số, các số đều chia hết cho 2 .
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
8. Số 13 578 là số lẻ.
9. Số 349 là số không chia hết cho 2.
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
TẠM BIỆT CÁC EM THÂN YÊU
 







Các ý kiến mới nhất