Mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Việt Trung
Ngày gửi: 22h:01' 13-01-2022
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Việt Trung
Ngày gửi: 22h:01' 13-01-2022
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Biết mét vuông là đơn vị đo diện tích; đọc, viết được mét vuông, " m2".
2. Kĩ năng
- Biết được 1m2 = 100d m2. Bước đầu biết chuyển đổi từ m2 sang dm2 , cm2.
3. Phẩm chất
- Tính chính xác, cẩn thận.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán
- Bài tập 1,2 ( cột 1 ) , 3/65 VBT.
II.Phương tiện dạy học:
- GV:Power Ponit, sgk, chat, Google Meet, máy vi tính, …
- HS: Google Meet, máy vi tính, điện thoại
Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2022
Mét vuông
Toán
KHỈ CON
QUA SÔNG
KHỞI ĐỘNG
Khởi động
Truy tìm
Tăng tốc
Về đích
1dm
Đề-xi-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài bao nhiêu?
5000
Điền vào chỗ chấm.
50dm2= …… cm2
45
Điền vào chỗ chấm.
4500cm2= …… dm2
Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2022
Mét vuông
Toán
Khám phá
1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
7cm
10cm
Diện tích là ..........
70cm2
6dm
Diện tích là ..........
36dm2
4 dm
5dm
Diện tích là ..........
20dm2
9cm
Diện tích là ..........
81cm2
1m
1m2
1m
1dm
1dm2
1m2
Hình vuông 1m2 gồm bao nhiêu hình vuông 1dm2?
Hình vuông 1m2 gồm 100 hình vuông 1dm2.
1m2 = 100 dm2
một mét vuông (1m)
1m = 10 dm
10dm
1dm
100 hình
100dm²
1 m² = 100 dm²
1 dm² = 100 cm²
1 m² = 10 000 cm²
Mét vuông
Toán
Luyện tập – Thực hành
Bài 1, 2( cột1), 3
VBT/ 65
1/ Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Một nghìn chín trăm sáu mươi chin mét vuông
Bốn nghìn đề - xi - mét vuông
2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
90000
5
25
600
3. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 150m và chiều rộng 80m. Tính chu vi và diện tích của mảnh đất đó.
Tóm tắt:
Chiều dài:
Chiều rộng:
150m
80m
Chu vi ? (…..)
Diện tích ? (……)
CV =(chiều dài + chiều rộng) x 2 (cùng đơn vị đo)
DT = chiều dài x chiều rộng
( cùng đơn vị đo)
( đơn vị đo diện tích là vuông)
Vận dụng
Tăng tốc
Về đích
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
3m2 2dm2 = …………… dm2
Đáp số: 302dm2
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
4m2 3cm2 = …………… cm2
Đáp số: 40 003cm2
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
312dm2 = ........... m2 …………… dm2
a. 31m2 2dm2
b. 312m2 0dm2
c. 30m2 12dm2
d. 3m2 12dm2
CHÚC MỪNG
Về đích
1. Kiến thức
- Biết mét vuông là đơn vị đo diện tích; đọc, viết được mét vuông, " m2".
2. Kĩ năng
- Biết được 1m2 = 100d m2. Bước đầu biết chuyển đổi từ m2 sang dm2 , cm2.
3. Phẩm chất
- Tính chính xác, cẩn thận.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán
- Bài tập 1,2 ( cột 1 ) , 3/65 VBT.
II.Phương tiện dạy học:
- GV:Power Ponit, sgk, chat, Google Meet, máy vi tính, …
- HS: Google Meet, máy vi tính, điện thoại
Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2022
Mét vuông
Toán
KHỈ CON
QUA SÔNG
KHỞI ĐỘNG
Khởi động
Truy tìm
Tăng tốc
Về đích
1dm
Đề-xi-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài bao nhiêu?
5000
Điền vào chỗ chấm.
50dm2= …… cm2
45
Điền vào chỗ chấm.
4500cm2= …… dm2
Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2022
Mét vuông
Toán
Khám phá
1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
7cm
10cm
Diện tích là ..........
70cm2
6dm
Diện tích là ..........
36dm2
4 dm
5dm
Diện tích là ..........
20dm2
9cm
Diện tích là ..........
81cm2
1m
1m2
1m
1dm
1dm2
1m2
Hình vuông 1m2 gồm bao nhiêu hình vuông 1dm2?
Hình vuông 1m2 gồm 100 hình vuông 1dm2.
1m2 = 100 dm2
một mét vuông (1m)
1m = 10 dm
10dm
1dm
100 hình
100dm²
1 m² = 100 dm²
1 dm² = 100 cm²
1 m² = 10 000 cm²
Mét vuông
Toán
Luyện tập – Thực hành
Bài 1, 2( cột1), 3
VBT/ 65
1/ Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Một nghìn chín trăm sáu mươi chin mét vuông
Bốn nghìn đề - xi - mét vuông
2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
90000
5
25
600
3. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 150m và chiều rộng 80m. Tính chu vi và diện tích của mảnh đất đó.
Tóm tắt:
Chiều dài:
Chiều rộng:
150m
80m
Chu vi ? (…..)
Diện tích ? (……)
CV =(chiều dài + chiều rộng) x 2 (cùng đơn vị đo)
DT = chiều dài x chiều rộng
( cùng đơn vị đo)
( đơn vị đo diện tích là vuông)
Vận dụng
Tăng tốc
Về đích
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
3m2 2dm2 = …………… dm2
Đáp số: 302dm2
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
4m2 3cm2 = …………… cm2
Đáp số: 40 003cm2
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
312dm2 = ........... m2 …………… dm2
a. 31m2 2dm2
b. 312m2 0dm2
c. 30m2 12dm2
d. 3m2 12dm2
CHÚC MỪNG
Về đích
 







Các ý kiến mới nhất