Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §1. Khái niệm về mặt tròn xoay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phamthihongnhung
Ngày gửi: 09h:47' 14-01-2022
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 360
Nguồn:
Người gửi: phamthihongnhung
Ngày gửi: 09h:47' 14-01-2022
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 360
Số lượt thích:
0 người
III. M?T TR? TRịN XOAY.
1/D?nh nghia:
Trong m?t ph?ng (P) cho hai du?ng th?ng d v d` song song v?i nhau,cch nhau 1 kho?ng b?ng r. Khi quay m?t ph?ng (P) xung quanh d thì du?ng th?ng d` sinh ra m?t m?t trịn xoay g?i l m?t tr? trịn xoay. Ngu?i ta thu?ng g?i t?t m?t tr? trịn xoay l m?t tr?.
Du?ng th?ng d g?i l tr?c, d` g?i l du?ng sinh.
r l bn kính c?a m?t tr? dĩ.
2/ Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay.
a/ Xét hình chữ nhật ABCD. Khi quay hình đó xung quanh đường thẳng chứa 1 cạnh, chẳng hạn cạnh AB, thì đường gấp khúc ADCB tạo thành 1 hình được gọi là hình trụ tròn xoay, hay còn gọi tắt là hình trụ
b/ Khối trụ tròn xoay:
Khối trụ tròn xoay là phần không gian được giới han bởi một hình trụ tròn xoay kể cả hình trụ tròn xoay đó.
Ta gọi mặt đáy, chiều cao, đường sinh, bán kính của một hình trụ theo thứ tự là mặt đáy, chiều cao, đường sinh, bán kính của một khối trụ tương ứng.
3. Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay:
a/ Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay là giới hạn của diện tích xung quanh hình lăng trụ đều nội tiếp hình trụ đó khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn.
b/ Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ:
Sxq = 2rl
* Chú ý:
Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ tròn xoay cũng là diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đó.
4. Thể tích của khối trụ tròn xoay:
a/ Thể tích của khối trụ tròn xoay là giới hạn của thể tích khối lăng trụ đều nội tiếp khối trụ đó khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn.
b/ Công thức tính thể tích khối trụ tròn xoay:
V = r2h
Trong đó: r: bán kính đáy của khối trụ
h: chiều cao của khối trụ.
1/D?nh nghia:
Trong m?t ph?ng (P) cho hai du?ng th?ng d v d` song song v?i nhau,cch nhau 1 kho?ng b?ng r. Khi quay m?t ph?ng (P) xung quanh d thì du?ng th?ng d` sinh ra m?t m?t trịn xoay g?i l m?t tr? trịn xoay. Ngu?i ta thu?ng g?i t?t m?t tr? trịn xoay l m?t tr?.
Du?ng th?ng d g?i l tr?c, d` g?i l du?ng sinh.
r l bn kính c?a m?t tr? dĩ.
2/ Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay.
a/ Xét hình chữ nhật ABCD. Khi quay hình đó xung quanh đường thẳng chứa 1 cạnh, chẳng hạn cạnh AB, thì đường gấp khúc ADCB tạo thành 1 hình được gọi là hình trụ tròn xoay, hay còn gọi tắt là hình trụ
b/ Khối trụ tròn xoay:
Khối trụ tròn xoay là phần không gian được giới han bởi một hình trụ tròn xoay kể cả hình trụ tròn xoay đó.
Ta gọi mặt đáy, chiều cao, đường sinh, bán kính của một hình trụ theo thứ tự là mặt đáy, chiều cao, đường sinh, bán kính của một khối trụ tương ứng.
3. Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay:
a/ Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay là giới hạn của diện tích xung quanh hình lăng trụ đều nội tiếp hình trụ đó khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn.
b/ Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ:
Sxq = 2rl
* Chú ý:
Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ tròn xoay cũng là diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đó.
4. Thể tích của khối trụ tròn xoay:
a/ Thể tích của khối trụ tròn xoay là giới hạn của thể tích khối lăng trụ đều nội tiếp khối trụ đó khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn.
b/ Công thức tính thể tích khối trụ tròn xoay:
V = r2h
Trong đó: r: bán kính đáy của khối trụ
h: chiều cao của khối trụ.
 









Các ý kiến mới nhất