Bài 18. Thực hành: Tìm hiểu Lào và Cam-pu-chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Phương Linh
Ngày gửi: 09h:30' 15-01-2022
Dung lượng: 32.9 MB
Số lượt tải: 1184
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Phương Linh
Ngày gửi: 09h:30' 15-01-2022
Dung lượng: 32.9 MB
Số lượt tải: 1184
Số lượt thích:
0 người
Đây là quốc gia nào ?
LÀO
Đây là quốc gia nào ?
CAMPUCHIA
BÀI 18: THỰC HÀNH
TÌM HIỂU LÀO VÀ CAMPUCHIA
1. Vị trí địa lí
Dựa vào hình 15.1 cho biết Lào và Campuchia:
Thuộc khu vực nào, giáp nước nào, biển nào?
Nhận xét khả năng liên hệ với nước ngoài của mỗi nước.
Việt Nam, Lào, Thái Lan
Vịnh Thái Lan của Biển Đông
Đường bộ, đường biển, đường sông và đường hàng không
Việt Nam, Campuchia, Thái Lan, Mianma, Trung Quốc.
Không giáp biển
Đường bộ và đường hàng không
2. Điều kiện tự nhiên
Dựa vào H18.1, H18.2, bài 14 và bảng 18.1 hoàn thành các nội dung trong bảng sau:
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
- 75% diện tích là đồng bằng, tập trung lớn ở trung tâm.
- Một số dãy núi cao phân bố ở vùng biên giới.
- Nhiệt đới gió mùa, có 1 mùa mưa và mùa khô rõ rệt
- Nhiều sông lớn, phát triển giao thông.
- Khí hậu nóng ẩm, diện tích trồng trọt lớn.
- Thiếu nước mùa khô, mùa mưa có lũ lụt.
- 90% là núi và cao nguyên. Các dãy núi tập trung ở phía bắc, các cao nguyên rải rác từ bắc xuống nam
- Nhiệt đới gió mùa
- Sông ngòi dốc, phát triển thủy điện.
- Khí hậu nóng quanh năm, cây trồng sinh trưởng tốt.
- Diện tích đất canh tác ít, mùa khô thiếu nước
So sánh Lào và Campuchia
- Hoàn thiện bài thực hành
- Đọc trước bài 23: Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
LÀO
Đây là quốc gia nào ?
CAMPUCHIA
BÀI 18: THỰC HÀNH
TÌM HIỂU LÀO VÀ CAMPUCHIA
1. Vị trí địa lí
Dựa vào hình 15.1 cho biết Lào và Campuchia:
Thuộc khu vực nào, giáp nước nào, biển nào?
Nhận xét khả năng liên hệ với nước ngoài của mỗi nước.
Việt Nam, Lào, Thái Lan
Vịnh Thái Lan của Biển Đông
Đường bộ, đường biển, đường sông và đường hàng không
Việt Nam, Campuchia, Thái Lan, Mianma, Trung Quốc.
Không giáp biển
Đường bộ và đường hàng không
2. Điều kiện tự nhiên
Dựa vào H18.1, H18.2, bài 14 và bảng 18.1 hoàn thành các nội dung trong bảng sau:
05:00
04:59
04:58
04:57
04:56
04:55
04:54
04:53
04:52
04:51
04:50
04:49
04:48
04:47
04:46
04:45
04:44
04:43
04:42
04:41
04:40
04:39
04:38
04:37
04:36
04:35
04:34
04:33
04:32
04:31
04:30
04:29
04:28
04:27
04:26
04:25
04:24
04:23
04:22
04:21
04:20
04:19
04:18
04:17
04:16
04:15
04:14
04:13
04:12
04:11
04:10
04:09
04:08
04:07
04:06
04:05
04:04
04:03
04:02
04:01
04:00
03:59
03:58
03:57
03:56
03:55
03:54
03:53
03:52
03:51
03:50
03:49
03:48
03:47
03:46
03:45
03:44
03:43
03:42
03:41
03:40
03:39
03:38
03:37
03:36
03:35
03:34
03:33
03:32
03:31
03:30
03:29
03:28
03:27
03:26
03:25
03:24
03:23
03:22
03:21
03:20
03:19
03:18
03:17
03:16
03:15
03:14
03:13
03:12
03:11
03:10
03:09
03:08
03:07
03:06
03:05
03:04
03:03
03:02
03:01
03:00
02:59
02:58
02:57
02:56
02:55
02:54
02:53
02:52
02:51
02:50
02:49
02:48
02:47
02:46
02:45
02:44
02:43
02:42
02:41
02:40
02:39
02:38
02:37
02:36
02:35
02:34
02:33
02:32
02:31
02:30
02:29
02:28
02:27
02:26
02:25
02:24
02:23
02:22
02:21
02:20
02:19
02:18
02:17
02:16
02:15
02:14
02:13
02:12
02:11
02:10
02:09
02:08
02:07
02:06
02:05
02:04
02:03
02:02
02:01
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
- 75% diện tích là đồng bằng, tập trung lớn ở trung tâm.
- Một số dãy núi cao phân bố ở vùng biên giới.
- Nhiệt đới gió mùa, có 1 mùa mưa và mùa khô rõ rệt
- Nhiều sông lớn, phát triển giao thông.
- Khí hậu nóng ẩm, diện tích trồng trọt lớn.
- Thiếu nước mùa khô, mùa mưa có lũ lụt.
- 90% là núi và cao nguyên. Các dãy núi tập trung ở phía bắc, các cao nguyên rải rác từ bắc xuống nam
- Nhiệt đới gió mùa
- Sông ngòi dốc, phát triển thủy điện.
- Khí hậu nóng quanh năm, cây trồng sinh trưởng tốt.
- Diện tích đất canh tác ít, mùa khô thiếu nước
So sánh Lào và Campuchia
- Hoàn thiện bài thực hành
- Đọc trước bài 23: Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
 







Các ý kiến mới nhất