Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Dấu hiệu chia hết cho 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thúy
Ngày gửi: 16h:24' 15-01-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích: 0 người
TON
THỬ TÀI
704
234
3
002

Đúng
24480
240
1
00480
2
000
0
24480
240

Sai
156
x
203
468

Sai
312
31668
780
Dấu hiệu chia hết cho 2
a) Ví dụ:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
0
2
4
6
8
1
3
5
7
9
TOÁN
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ;
6 ; 8 thì chia hết cho 2.
- Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ;
7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
c) Số chẵn, số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
*Ví dụ:
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 ; . l cỏc s? ch?n.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
*Ví dụ:
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9;. ; 567 ; 569 ; 571 ; . l cỏc s? l?.
Luyện tập
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000; 744 ; 867 ; 7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
N
Luyện tập
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000; 744 ; 867 ; 7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401
a) Các số chia hết cho 2 là:
98 ;
b) Các số không chia hết cho 2 là:
35 ;
1000 ;
744 ;
7536 ;
5782
89 ;
867 ;
84683 ;
8401
THỬ TÀI
AI NHANH HƠN?
Chọn câu trả lời đúng nhất
346 ; 364 ; 436 ; 634
346 ; 463 ; 634 ; 364
346, 436 ; 634 ; 643
A
B
C
Câu 1. Với ba chữ số 3; 4; 6, ta có thể viết các số chẵn có ba chữ số nào, mà mỗi số có cả ba chữ số đó?
Chọn câu trả lời đúng nhất
365 ; 356 ; 563 ; 653
365 ; 563 ; 653 ; 635
365 ; 563 ; 635 ; 536
A
B
C
Câu 2. Với ba chữ số 3 ; 5 ; 6, ta có thể viết các số lẻ có ba chữ số nào, mà mỗi số có cả ba chữ số đó?
Chọn câu trả lời đúng nhất
346 ; 348
346 ; 347
345 ; 347
A
B
C
Câu 3. Số chẵn thích hợp cần điền vào chỗ chấm: 340 ; 342 ; 344 ; … ; … ; 350 là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
8353 ; 8356
8353 ; 8357
8353 ; 8355
A
B
C
Câu 4. Số lẻ thích hợp cần điền vào chỗ chấm: 8347 ; 8349 ; 8351 ; … ; … ; 8357 là:
KẾT THÚC
 
Gửi ý kiến