Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thúy
Ngày gửi: 16h:24' 15-01-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thúy
Ngày gửi: 16h:24' 15-01-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
TON
THỬ TÀI
704
234
3
002
Đúng
24480
240
1
00480
2
000
0
24480
240
Sai
156
x
203
468
Sai
312
31668
780
Dấu hiệu chia hết cho 2
a) Ví dụ:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
0
2
4
6
8
1
3
5
7
9
TOÁN
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ;
6 ; 8 thì chia hết cho 2.
- Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ;
7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
c) Số chẵn, số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
*Ví dụ:
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 ; . l cỏc s? ch?n.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
*Ví dụ:
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9;. ; 567 ; 569 ; 571 ; . l cỏc s? l?.
Luyện tập
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000; 744 ; 867 ; 7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
N
Luyện tập
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000; 744 ; 867 ; 7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401
a) Các số chia hết cho 2 là:
98 ;
b) Các số không chia hết cho 2 là:
35 ;
1000 ;
744 ;
7536 ;
5782
89 ;
867 ;
84683 ;
8401
THỬ TÀI
AI NHANH HƠN?
Chọn câu trả lời đúng nhất
346 ; 364 ; 436 ; 634
346 ; 463 ; 634 ; 364
346, 436 ; 634 ; 643
A
B
C
Câu 1. Với ba chữ số 3; 4; 6, ta có thể viết các số chẵn có ba chữ số nào, mà mỗi số có cả ba chữ số đó?
Chọn câu trả lời đúng nhất
365 ; 356 ; 563 ; 653
365 ; 563 ; 653 ; 635
365 ; 563 ; 635 ; 536
A
B
C
Câu 2. Với ba chữ số 3 ; 5 ; 6, ta có thể viết các số lẻ có ba chữ số nào, mà mỗi số có cả ba chữ số đó?
Chọn câu trả lời đúng nhất
346 ; 348
346 ; 347
345 ; 347
A
B
C
Câu 3. Số chẵn thích hợp cần điền vào chỗ chấm: 340 ; 342 ; 344 ; … ; … ; 350 là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
8353 ; 8356
8353 ; 8357
8353 ; 8355
A
B
C
Câu 4. Số lẻ thích hợp cần điền vào chỗ chấm: 8347 ; 8349 ; 8351 ; … ; … ; 8357 là:
KẾT THÚC
THỬ TÀI
704
234
3
002
Đúng
24480
240
1
00480
2
000
0
24480
240
Sai
156
x
203
468
Sai
312
31668
780
Dấu hiệu chia hết cho 2
a) Ví dụ:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
0
2
4
6
8
1
3
5
7
9
TOÁN
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ;
6 ; 8 thì chia hết cho 2.
- Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ;
7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
c) Số chẵn, số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
*Ví dụ:
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 ; . l cỏc s? ch?n.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
*Ví dụ:
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9;. ; 567 ; 569 ; 571 ; . l cỏc s? l?.
Luyện tập
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000; 744 ; 867 ; 7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
N
Luyện tập
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000; 744 ; 867 ; 7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401
a) Các số chia hết cho 2 là:
98 ;
b) Các số không chia hết cho 2 là:
35 ;
1000 ;
744 ;
7536 ;
5782
89 ;
867 ;
84683 ;
8401
THỬ TÀI
AI NHANH HƠN?
Chọn câu trả lời đúng nhất
346 ; 364 ; 436 ; 634
346 ; 463 ; 634 ; 364
346, 436 ; 634 ; 643
A
B
C
Câu 1. Với ba chữ số 3; 4; 6, ta có thể viết các số chẵn có ba chữ số nào, mà mỗi số có cả ba chữ số đó?
Chọn câu trả lời đúng nhất
365 ; 356 ; 563 ; 653
365 ; 563 ; 653 ; 635
365 ; 563 ; 635 ; 536
A
B
C
Câu 2. Với ba chữ số 3 ; 5 ; 6, ta có thể viết các số lẻ có ba chữ số nào, mà mỗi số có cả ba chữ số đó?
Chọn câu trả lời đúng nhất
346 ; 348
346 ; 347
345 ; 347
A
B
C
Câu 3. Số chẵn thích hợp cần điền vào chỗ chấm: 340 ; 342 ; 344 ; … ; … ; 350 là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
8353 ; 8356
8353 ; 8357
8353 ; 8355
A
B
C
Câu 4. Số lẻ thích hợp cần điền vào chỗ chấm: 8347 ; 8349 ; 8351 ; … ; … ; 8357 là:
KẾT THÚC
 







Các ý kiến mới nhất