Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện từ và câu 3. ôn tập câu Ai làm gì?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 15h:26' 17-01-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Lớp 3
Em hãy tìm hình ảnh so sánh trong câu
ca dao sau:
Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Bài cũ
Bài 1: Dưới đây là một số từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Em có thể xếp những từ ngữ nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau?
Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
Cộng tác: cùng làm chung một việc.
Đồng bào: người cùng nòi giống.
Đồng đội: người cùng đội ngũ.
Đồng tâm: cùng một lòng.
Đồng hương: người cùng quê.
Những người trong cộng đồng
Thái độ, hoạt động trong cộng đồng
cộng đồng
Bài 1: Dưới đây là một số từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Em có thể xếp những từ ngữ nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau?
Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
Cộng tác: cùng làm chung một việc.
Đồng bào: người cùng nòi giống.
Đồng đội: người cùng đội ngũ.
Đồng tâm: cùng một lòng.
Đồng hương: cùng một quê.
Những người trong cộng đồng
Thái độ, hoạt động trong cộng đồng
cộng đồng
cộng tác
Bài 1: Dưới đây là một số từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa của chúng. Em có thể xếp những từ ngữ nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau?
Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.
Cộng tác: cùng làm chung một việc.
Đồng bào: người cùng nòi giống.
Đồng đội: người cùng đội ngũ.
Đồng tâm: cùng một lòng.
Đồng hương: cùng một quê.
Những người trong cộng đồng
Thái độ, hoạt động trong cộng đồng
cộng đồng
cộng tác
PHIẾU BÀI TẬP
Những người trong cộng đồng
Thái độ, hoạt động trong cộng đồng
cộng đồng
cộng
bào
đội
tâm
hương
chí
môn
khóa
sự
lòng
tình
cảm
Hãy xếp các từ ngữ: cộng đồng, cộng tác, đồng bào, đồng đội, đồng tâm, đồng hương vào bảng sau:
đồng
đồng
đồng
đồng
đồng
cộng
đồng
đồng
đồng
đồng
tác
đồng
Bài 3: Tìm bộ phận của câu:
Trả lời cho câu hỏi “ Ai (cái gì, con gì) ?”.
Trả lời câu hỏi “ Làm gì?”.
a) Đàn sếu đang sải cánh trên cao.
b) Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về.
c) Các em nhỏ tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi.
a) Đàn sếu đang sải cánh trên cao.
Con gì ?
Làm gì ?
b) Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về.
c) Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi.
Ai ?
Làm gì ?
Ai ?
Làm gì ?
Bài 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
a) Mấy bạn học trò bỡ ngỡ đứng nép bên người thân.

b) Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở, chọn bút.

c) Mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng.
Ai bỡ ngỡ đứng nép bên người thân ?
Ông ngoại làm gì ?
Mẹ tôi làm gì ?
Đuổi hình bắt chữ
Ăn ở như ......
bát nước đầy.
Cháy nhà hàng xóm bình chân như …..
vại.
...
Lá lành đùm lá rách.
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
 
Gửi ý kiến