Tìm kiếm Bài giảng
Các số có năm chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Tuấn
Ngày gửi: 18h:07' 17-01-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 201
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Tuấn
Ngày gửi: 18h:07' 17-01-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 3
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2022
Toán
Các số có năm chữ số ( Tiếp theo)
Ba mươi hai nghìn.
32 000
Ba mươi hai nghìn năm trăm.
32 500
Ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi.
32 560
Ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm.
32 505
32 050
30 050
30 005
Ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi.
Ba mươi nghìn không trăm năm mươi.
Ba mươi nghìn không trăm linh năm.
Viết (theo mẫu)
1
Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi.
Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một.
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt.
58 601
Sáu mươi hai nghìn ba trăm.
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi.
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai.
Số ?
2
a) 18 301 ; 18 302 ;……… ;……… ; ………. ; 18 306 ;……….
b) 32 606 ; 32 607 ;………. ;……….. ; ……..… ; 32 611 ;…………..
c) 92 999 ; 93 000 ; 93 001 ;…......... ; ……….. ; 93 004 ;…………..
18 303
18 304
18 305
18 307
32 608
32 609
32 610
32 612
93 002
93 003
93 005
3
Số ?
a) 18 000 ; 19 000 ; ………. ; ……… ; ………. ; ………... ; 24 000
b) 47 000 ; 47 100 ; 47 200; ………. ; ……….. ; ……….. ; …………
c) 56 300 ; 56 310; 56 320 ; ………. ; ……… ;………. ;………….
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
56 330
56 340
56 350
56 360
4
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
1
2
3
4
8
7
6
5
* Bài 1: Đọc số.
Mười sáu nghìn năm trăm
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
* Bài 2: Viết số.
87 105
87 001
87 500
87 000
 









Các ý kiến mới nhất