Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Các số có năm chữ số (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Tuấn
Ngày gửi: 18h:07' 17-01-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích: 0 người


TOÁN LỚP 3
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (TIẾP THEO)

Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2022
Toán
Các số có năm chữ số ( Tiếp theo)
Ba mươi hai nghìn.
32 000
Ba mươi hai nghìn năm trăm.
32 500
Ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi.
32 560
Ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm.
32 505
32 050
30 050
30 005
Ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi.
Ba mươi nghìn không trăm năm mươi.
Ba mươi nghìn không trăm linh năm.
Viết (theo mẫu)
1
Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi.
Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một.
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt.
58 601
Sáu mươi hai nghìn ba trăm.
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi.
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai.
Số ?
2
a) 18 301 ; 18 302 ;……… ;……… ; ………. ; 18 306 ;……….
b) 32 606 ; 32 607 ;………. ;……….. ; ……..… ; 32 611 ;…………..
c) 92 999 ; 93 000 ; 93 001 ;…......... ; ……….. ; 93 004 ;…………..
18 303
18 304
18 305
18 307
32 608
32 609
32 610
32 612
93 002
93 003
93 005
3
Số ?
a) 18 000 ; 19 000 ; ………. ; ……… ; ………. ; ………... ; 24 000
b) 47 000 ; 47 100 ; 47 200; ………. ; ……….. ; ……….. ; …………
c) 56 300 ; 56 310; 56 320 ; ………. ; ……… ;………. ;………….
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
56 330
56 340
56 350
56 360
4
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên:

Hãy xếp thành hình dưới đây:
1
2
3
4
8
7
6
5
* Bài 1: Đọc số.
Mười sáu nghìn năm trăm
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
* Bài 2: Viết số.
87 105
87 001
87 500
87 000
468x90
 
Gửi ý kiến