Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. Traffic. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Uyển Nhi lê xuân
Ngày gửi: 18h:26' 18-01-2022
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 496
Số lượt thích: 0 người
UNIT 7: TRAFFIC
Lesson 2: A Closer look 1
1. New words:
- road signs (n) biển báo đường bộ
- traffic lights (n) đèn giao thông
- cycle lane (n) làn đường đi xe đạp /lên/
- obey (v) tuân thủ, vâng lời /əuˈbêi/
- rule (n) luật, luật lệ
- safety (n) sự an toàn
- break down (v) hỏng, phá
- indicate (v) biểu lộ, chỉ ra /ˈindiˌkêit/
- ahead (adj) phía trước /əˈhed/
- prohibited

You are given 3 candies
Question 1 :
GO HOME
No right turn (Cấm rẽ phải)
You are given 5 candies
Question 2:
GO HOME
Traffic lights (Đèn giao thông)
You are given 7 candies
Question 3:
GO HOME
No cycling (Cấm xe đạp)
You are given 10 candies
Question 4:
GO HOME
Parking (Nơi đỗ xe)
You are given 9 candies
Question 5:
GO HOME
School ahead (Phía trước là trường học)
You are given 2 candies
Question 6:
GO HOME
Hospital ahead (Phía trước là bệnh viện)
You are given 6 candies
Question 7:
GO HOME
No parking (Cấm đỗ xe)
You are given 8 candies
Question 8:
GO HOME
Bicycle lanes (Làn đường cho xe đạp)
I. VOCABULARY
Traffic lights
Parking
Cycle lane
Đèn giao thông
Phía trước là bệnh viện
Nơi đỗ xe
Làn đường cho xe đạp
(n):
(n):
Hospital ahead

No parking
No cycling
(n):
(n):
(n):
(n):
Cấm đỗ xe
Cấm đi xe đạp
School ahead
(n):
Phía trước là trường học
No right turn
(n):
Cấm rẽ phải
II, PRACTICE
1. Label the signs in part 1 with
words/phrases bellow:


Traffic lights
No parking
No right turn
Hospital ahead
Parking
No cycling
6.
5.
4.
3.
2.
1.
7.
8.
Cycle lane
School ahead
No right turn
Cycle lane
Parking
No cycling
Traffic lights
Hospital ahead
No parking
School ahead
Order signs
Signs with blue circles are usually to order you to do following.
Information signs
Signs with blue rectangle are usually to give information.
Prohibition signs
Signs with red circles and while background are usually to order you to do following.
Warning signs
Signs with red triangle and yellow background are usually to warn you of something.
3. Work in pair. Discuss which of the signs you see
on the way to school.
A: On the way to school, I can see a “no left turn” sign.
B: On my way to school there is a hospital, so I can see a “hospital ahead” sign.
What can you see the signs on the way to school?
What can you see the signs on the way to school?
What can you see the signs on the way to school?
1. No parking
2. No car
3. No cycle
What does this signs mean?
Cấm đi ngược chiều
Which sign means One way?
Cấm xe đạp
Which sign means no cycling?
Để đảm bảo an toàn, các em nhớ
chấp hành đúng hiệu lệnh của biển
báo hiệu đường bộ.
REMEMBER
1. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /e/ and /ei/.
II.Pronunciation:
/e/ , /ei/
2. Listen to these sentences carefully. Single-underline the words with sound /e/, and double-underline the words with sound /ei/.
1. Does your bike ever break down on the way to school?

2. It is not very far to the railway station.

3. We must always obey traffic rules for our safety.

4. We must keep to the left when are in the UK.

5. They are waiting for the next train to come.
Good bye and see you again!
 
Gửi ý kiến