Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 3 - Bài 2: Làm việc thật là vui - Nghe, viết Làm việc thật là vui.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan văn điền
Ngày gửi: 20h:05' 18-01-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người

Môn: Tiếng việt
Tiếng việt
Làm việc thật là vui
Tiếng việt
Nghe – Viết : Làm việc thật là vui
Bé làm bài, bé đi học. Học xong, bé quét nhà, nhặt rau, chơi với em,…. Bé cũng luôn luôn bận rộn, mà công việc lúc nào cũng nhộn nhịp, cũng vui!
Tiếng việt
Nghe – Viết : Làm việc thật là vui
Từ khó viết
quét nhà
bận rộn
nhộn nhịp
công việc, học xong, nhặt rau
Viết vào vở
1- Tư thế ngồi viết:
- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn.
- Đầu hơi cúi.
- Mắt cách vở khoảng 25 đến 30 cm.
- Tay phải cầm bút.
- Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.
- Hai chân để song song thoải mái.
Tiếng việt
Nghe – Viết : Làm việc thật là vui
Học sinh nghe giáo viên đọc rồi viết vào vở
Chữa lỗi và nhận xét
b. Tìm chữ cái thích hợp với mỗi .Học thuộc tên các chữ cái trong bảng
p
r
s
t
u
ư
v
y
b. Tìm chữ cái thích hợp với mỗi .Học thuộc tên các chữ cái trong bảng
p
r
s
t
u
ư
v
y
Bài tập
3. (c) Chọn chữ hoặc vần phù hợp với mỗi :
* Chữ s hoặc chữ x: chia s ẻ x ung phong s um họp
* Vần en hoặc vần eng: áo len cái kẻng dế mèn
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
 
Gửi ý kiến