Tìm kiếm Bài giảng
Gốc > Tiểu học > Chân trời sáng tạo > Lớp 2 > Tiếng Việt 2 >
Tuần 1 - Bài 1: Bé mai đã lớn - Đọc Bé mai đã lớn. (69 bài)



Tuần 1 - Bài 1: Bé mai đã lớn - Viết chữ hoa A. (9 bài)



Tuần 1 - Bài 1: Bé mai đã lớn - Từ và câu. (11 bài)



Tuần 1 - Bài 2: Thời gian biểu - Đọc Thời gian biểu. (12 bài)



Tuần 1 - Bài 2: Thời gian biểu - Nghe, viết Bé mai đã lớn. (7 bài)



Tuần 1 - Bài 2: Thời gian biểu - Mở rộng vốn từ Trẻ em. (11 bài)



Tuần 1 - Bài 2: Thời gian biểu - Nói và đáp lời bày tỏ sự ngạc nhiên, lời khen ngợi. (2 bài)


Tuần 1 - Bài 2: Thời gian biểu - Nói, viết lời tự giới thiệu. (14 bài)



Tuần 2 - Bài 3: Ngày hôm qua đâu rồi? - Đọc Ngày hôm qua đâu rồi?. (29 bài)



Tuần 2 - Bài 3: Ngày hôm qua đâu rồi? - Viết chữ hoa Ă Â. (6 bài)



Tuần 2 - Bài 3: Ngày hôm qua đâu rồi? - Từ chỉ sự vật. (2 bài)


Tuần 2 - Bài 4: Út tin - Đọc Út tin. (23 bài)



Tuần 2 - Bài 4: Út tin - Nhìn, viết Ngày hôm qua đâu rồi?. (3 bài)



Tuần 2 - Bài 4: Út tin - Mở rộng vốn từ Trẻ em (tiếp theo). (5 bài)



Tuần 2 - Bài 4: Út tin - Nghe, kể Thử tài. (3 bài)



Tuần 2 - Bài 4: Út tin - Viết thời gian biểu. (9 bài)



Tuần 3 - Bài 1: Tóc xoăn và toác thẳng - Đọc Tóc xoăn và tóc thẳng. (30 bài)



Tuần 3 - Bài 1: Tóc xoăn và toác thẳng - Viết chữ hoa B. (5 bài)



Tuần 3 - Bài 1: Tóc xoăn và toác thẳng - Từ chỉ hoạt động. (8 bài)



Tuần 3 - Bài 2: Làm việc thật là vui - Đọc Làm việc thật là vui. (18 bài)



Tuần 3 - Bài 2: Làm việc thật là vui - Nghe, viết Làm việc thật là vui. (10 bài)



Tuần 3 - Bài 2: Làm việc thật là vui - Mở rộng vốn từ Bạn bè. (7 bài)



Tuần 3 - Bài 2: Làm việc thật là vui - Nói, viết lời cảm ơn. (9 bài)



Tuần 4 - Bài 3: Những cái tên - Đọc Những cái tên. (22 bài)



Tuần 4 - Bài 3: Những cái tên - Viết chữ hoa C. (3 bài)



Tuần 4 - Bài 3: Những cái tên - Viết hoa tên người. (5 bài)



Tuần 4 - Bài 4: Cô gió - Đọc Cô gió. (26 bài)



Tuần 4 - Bài 4: Cô gió - Nghe, viết Ai dậy sớm. (14 bài)



Tuần 4 - Bài 4: Cô gió - Mở rộng vốn từ bạn bè. (5 bài)



Tuần 4 - Bài 4: Cô gió - Nghe, kể Chuyện ở phố Cây Xanh. (3 bài)



Tuần 4 - Bài 4: Cô gió - Đặt tên cho bức tranh. (3 bài)



Tuần 5 - Bài 1: Bọ rùa tìm mẹ - Đọc Bọ rùa tìm mẹ. (18 bài)



Tuần 5 - Bài 1: Bọ rùa tìm mẹ - Viết chữ hoa D, Đ. (4 bài)



Tuần 5 - Bài 1: Bọ rùa tìm mẹ - Từ chỉ đặc điểm. (2 bài)


Tuần 5 - Bài 1: Bọ rùa tìm mẹ - Câu kiểu Ai thế nào?. (1 bài)

Tuần 5 - Bài 2: Cánh đồng của bố - Đọc Cánh đồng của bố. (19 bài)



Tuần 5 - Bài 2: Cánh đồng của bố - Nghe, viết: Bọ rùa tìm mẹ. (2 bài)


Tuần 5 - Bài 2: Cánh đồng của bố - Mở rộng vốn từ Gia đình. (8 bài)



Tuần 5 - Bài 2: Cánh đồng của bố - Nói và đáp lời chia tay, lời từ chối. (3 bài)



Tuần 5 - Bài 2: Cánh đồng của bố - Viết tin nhắn. (8 bài)



Tuần 6 - Bài 3: Mẹ - Đọc Mẹ. (15 bài)



Tuần 6 - Bài 3: Mẹ - Viết chữ hoa E, Ê. (7 bài)



Tuần 6 - Bài 3: Mẹ - Từ chỉ sự vật. (6 bài)



Tuần 6 - Bài 4: Con lợn đất - Đọc Con lợn đất. (24 bài)



Tuần 6 - Bài 4: Con lợn đất - Nhìn, viết Mẹ. (3 bài)



Tuần 6 - Bài 4: Con lợn đất - Mở rộng vốn từ Gia đình (tiếp theo). (5 bài)



Tuần 6 - Bài 4: Con lợn đất - Nghe, kể Sự tích hoa cúc trắng. (3 bài)



Tuần 6 - Bài 4: Con lợn đất - Luyện tập đặt tên cho bức tranh. (9 bài)



Tuần 7 - Bài 1: Cô chủ nhà tí hon - Đọc Cô chủ nhà tí hon. (28 bài)



Tuần 7 - Bài 1: Cô chủ nhà tí hon - Viết chữ hoa G. (6 bài)



Tuần 7 - Bài 1: Cô chủ nhà tí hon - Từ chỉ hoạt động. (6 bài)



Tuần 7 - Bài 2: Bưu thiếp - Đọc Bưu thiếp. (14 bài)



Tuần 7 - Bài 2: Bưu thiếp - Nhìn, viết Ông tôi. (11 bài)



Tuần 7 - Bài 2: Bưu thiếp - Mở rộng vốn từ Gia đình (tiếp theo). (12 bài)



Tuần 7 - Bài 2: Bưu thiếp - Nói và đáp lời chào hỏi. (2 bài)


Tuần 7 - Bài 2: Bưu thiếp - Nói, viết lời xin lỗi. (12 bài)



Tuần 8 - Bài 3: Bà nội, bà ngoại - Đọc Bà nội, bà ngoại. (27 bài)



Tuần 8 - Bài 3: Bà nội, bà ngoại - Viết chữ hoa H. (15 bài)



Tuần 8 - Bài 3: Bà nội, bà ngoại - Từ chỉ hoạt động. (4 bài)



Tuần 8 - Bài 4: Bà tôi - Đọc Bà tôi. (23 bài)



Tuần 8 - Bài 4: Bà tôi - Nghe, viết: Bà tôi. (9 bài)



Tuần 8 - Bài 4: Bà tôi - Bảng chữ cái. Phân biệt l-n, uôn-uông. (1 bài)

Tuần 8 - Bài 4: Bà tôi - Mở rộng vốn từ Gia đình (tiếp theo). (8 bài)



Tuần 8 - Bài 4: Bà tôi - Xem, kể Những quả đào. (3 bài)



Tuần 8 - Bài 4: Bà tôi - Viết bưu thiếp. (7 bài)



Tuần 9 - Ôn tập giữa học kì 1. (51 bài)



Tuần 10 - Bài 1: Cô chủ không biết quý tình bạn - Đọc Cô chủ không biết quý tình bạn. (22 bài)



Tuần 10 - Bài 1: Cô chủ không biết quý tình bạn - Viết chữ hoa I. (9 bài)



Tuần 10 - Bài 1: Cô chủ không biết quý tình bạn - Từ chỉ đặc điểm. (9 bài)



Tuần 10 - Bài 2: Đồng hồ báo thức - Đọc Đồng hồ báo thức. (14 bài)



Tuần 10 - Bài 2: Đồng hồ báo thức - Nghe, viết Đồng hồ báo thức. Phân biệt c-k, ay-ây, âc-ât. (17 bài)



Tuần 10 - Bài 2: Đồng hồ báo thức - Mở rộng vốn từ Đồ vật. (7 bài)



Tuần 10 - Bài 2: Đồng hồ báo thức - Nói và đáp lời xin lỗi, lời từ chối. (3 bài)



Tuần 10 - Bài 2: Đồng hồ báo thức - Giới thiệu đồ vật quen thuộc. (5 bài)



Tuần 11 - Bài 3: Đồ đạc trong nhà - Đọc Đồ đạc trong nhà. (23 bài)



Tuần 11 - Bài 3: Đồ đạc trong nhà - Viết chữ hoa K. (7 bài)



Tuần 11 - Bài 3: Đồ đạc trong nhà - Từ chỉ đặc điểm. (5 bài)



Tuần 11 - Bài 3: Đồ đạc trong nhà - Câu kiểu Ai thế nào?. (2 bài)


Tuần 11 - Bài 4: Cái bàn học của tôi - Đọc Cái bàn học của tôi. (18 bài)



Tuần 11 - Bài 4: Cái bàn học của tôi - Nghe, viết Chị tẩy và em bút chì. Phân biệt c-k, d-r, ươn-ương. (10 bài)



Tuần 11 - Bài 4: Cái bàn học của tôi - Mở rộng vốn từ đồ vật. (11 bài)



Tuần 11 - Bài 4: Cái bàn học của tôi - Xem, kể Con chó nhà hàng xóm. (2 bài)


Tuần 11 - Bài 4: Cái bàn học của tôi - Luyện tập giới thiệu đồ vật quen thuộc. (7 bài)



Tuần 12 - Bài 1: Bàn tay dịu dàng - Đọc Bàn tay dịu dàng. (18 bài)



Tuần 12 - Bài 1: Bàn tay dịu dàng - Viết chữ hoa: L. (18 bài)



Tuần 12 - Bài 1: Bàn tay dịu dàng - Từ chỉ đặc điểm. (6 bài)



Tuần 12 - Bài 2: Danh sách tổ em - Đọc Danh sách tổ em. (17 bài)



Tuần 12 - Bài 2: Danh sách tổ em - Nghe, viết Bàn tay dịu dàng. (4 bài)



Tuần 12 - Bài 2: Danh sách tổ em - Mở rộng vốn từ Trường học. (10 bài)



Tuần 12 - Bài 2: Danh sách tổ em - Nói và đáp lời chia buồn, lời chia tay. (4 bài)



Tuần 12 - Bài 2: Danh sách tổ em - Luyện tập giới thiệu đồ vật quen thuộc (tiếp theo). (11 bài)



Tuần 13 - Bài 3: Yêu lắm trường ơi - Đọc Yêu lắm trường ơi!. (16 bài)



Tuần 13 - Bài 3: Yêu lắm trường ơi - Viết chữ hoa M. (14 bài)



Tuần 13 - Bài 3: Yêu lắm trường ơi - Từ chỉ đặc điểm. (9 bài)



Tuần 13 - Bài 4: Góc nhỏ yêu thương - Đọc Góc nhỏ yêu thương. (16 bài)



Tuần 13 - Bài 4: Góc nhỏ yêu thương - Nghe, viết Ngôi trường mới. Phân biệt g-gh, au-âu, ac-at. (14 bài)



Tuần 13 - Bài 4: Góc nhỏ yêu thương - Mở rộng vốn từ Trường học. (9 bài)



Tuần 13 - Bài 4: Góc nhỏ yêu thương - Nghe, kể Loài chim học xây tổ. (7 bài)



Tuần 13 - Bài 4: Góc nhỏ yêu thương - Luyện tập giới thiệu đồ vật quen thuộc (tiếp theo). (10 bài)



Tuần 14 - Bài 1: Chuyện của thước kẻ - Đọc Chuyện của thước kẻ. (24 bài)



Tuần 14 - Bài 1: Chuyện của thước kẻ - Viết chữ hoa N. (4 bài)



Tuần 14 - Bài 2: Thời khóa biểu - Đọc Thời khóa biểu. (8 bài)



Tuần 14 - Bài 2: Thời khóa biểu - Nghe, viết Chuyện của thước kẻ. Phân biệt g-gh, ch-tr, ao-au. (4 bài)



Tuần 14 - Bài 2: Thời khóa biểu - Mở rộng vốn từ Trường học (tiếp theo). (2 bài)


Tuần 14 - Bài 2: Thời khóa biểu - Nói và đáp lời chào, lời khuyên bảo. (2 bài)


Tuần 14 - Bài 2: Thời khóa biểu - Tả đồ vật quen thuộc. (8 bài)



Tuần 15 - Bài 3: Khi trang sách mở ra - Đọc Khi trang sách mở ra. (26 bài)



Tuần 15 - Bài 3: Khi trang sách mở ra - Viết chữ hoa O. (9 bài)



Tuần 15 - Bài 3: Khi trang sách mở ra - Từ chỉ sự vật. Câu kiểu Ai thế nào?. (4 bài)



Tuần 15 - Bài 4: Bạn mới - Đọc Bạn mới. (13 bài)



Tuần 15 - Bài 4: Bạn mới - Nghe, viết Mỗi người một vẻ. Phân biệt g-gh, ay-ây, an-ang. (11 bài)



Tuần 15 - Bài 4: Bạn mới - Mở rộng vốn từ Trường học (tiếp theo). (4 bài)



Tuần 15 - Bài 4: Bạn mới - Đọc, kể Chuyện của thước kẻ. (3 bài)



Tuần 15 - Bài 4: Bạn mới - Luyện tập tả đồ vật quen thuộc. (5 bài)



Tuần 16 - Bài 1: Mẹ của Oanh - Đọc Mẹ của Oanh. (13 bài)



Tuần 16 - Bài 1: Mẹ của Oanh - Viết chữ hoa Ô, Ơ. (7 bài)



Tuần 16 - Bài 1: Mẹ của Oanh - Từ chỉ hoạt động. (4 bài)



Tuần 16 - Bài 2: Mục lục sách - Đọc Mục lục sách. (9 bài)



Tuần 16 - Bài 2: Mục lục sách - Nghe, viết Mẹ của Oanh. Phân biệt eo-oeo, d-r, ăc-ăt. (6 bài)



Tuần 16 - Bài 2: Mục lục sách - Mở rộng vốn từ Nghề nghiệp. (7 bài)



Tuần 16 - Bài 2: Mục lục sách - Nói và đáp lời cảm ơn. (2 bài)


Tuần 16 - Bài 2: Mục lục sách - Luyện tập tả đồ vật quen thuộc (tiếp theo). (12 bài)



Tuần 17 - Bài 3: Cô giáo lớp em - Đọc Cô giáo lớp em. (13 bài)



Tuần 17 - Bài 3: Cô giáo lớp em - Viết chữ hoa P. (6 bài)



Tuần 17 - Bài 3: Cô giáo lớp em - Đặt câu hỏi Ở đâu?. (2 bài)


Tuần 17 - Bài 4: Người nặn tò he - Đọc Người nặn tò he. (6 bài)



Tuần 17 - Bài 4: Người nặn tò he - Nghe, viết Vượt qua lốc dữ. Phân biệt ng-ngh, s-x, uôc-uôt. (5 bài)



Tuần 17 - Bài 4: Người nặn tò he - Mở rộng vốn từ Nghề nghiệp. (16 bài)



Tuần 17 - Bài 4: Người nặn tò he - Đọc, kể Mẹ của Oanh. (3 bài)



Tuần 17 - Bài 4: Người nặn tò he - Luyện tập tả đồ vật quen thuộc (tiếp theo). (1 bài)

Tuần 18 - Ôn tập cuối học kì 1. (12 bài)



Tuần 19 - Bài 1. Khu vườn tuổi thơ - Đọc Khu vườn tuổi thơ. (8 bài)



Tuần 19 - Bài 1. Khu vườn tuổi thơ - Viết chữ hoa Q. (7 bài)



Tuần 19 - Bài 1. Khu vườn tuổi thơ - Từ ngữ chỉ người, hoạt động. Dấu chấm than. (5 bài)



Tuần 19 - Bài 2: Con suối bản tôi - Đọc Con suối bản tôi. (10 bài)



Tuần 19 - Bài 2: Con suối bản tôi - Nghe, viết Con suối bản tôi. Phân biệt eo-oe, iêu-ươu, ui-uôi. (6 bài)



Tuần 19 - Bài 2: Con suối bản tôi - Mở rộng vốn từ Nơi thân quen. (10 bài)



Tuần 19 - Bài 2: Con suối bản tôi - Thuật việc được chứng kiến. (3 bài)



Tuần 20 - Bài 3: Con đường làng - Đọc Con đường làng. (9 bài)



Tuần 20 - Bài 3: Con đường làng - Viết chữ hoa R. (3 bài)



Tuần 20 - Bài 3: Con đường làng - Từ chỉ sự vật. Dấu phẩy. (6 bài)



Tuần 20 - Bài 4: Bên cửa sổ - Đọc Bên cửa sổ. (8 bài)



Tuần 20 - Bài 4: Bên cửa sổ - Nghe, viết Bên cửa sổ. Viết hoa tên địa lí. Phân biệt ch-tr, ong-ông. (5 bài)



Tuần 20 - Bài 4: Bên cửa sổ - Mở rộng vốn từ Nơi thân quen (tiếp theo). (2 bài)


Tuần 20 - Bài 4: Bên cửa sổ - Luyện tập thuật việc được chứng kiến. (3 bài)



Tuần 21 - Bài 1: Chuyện bốn mùa - Đọc Chuyện bốn mùa. (3 bài)



Tuần 21 - Bài 1: Chuyện bốn mùa - Viết chữ hoa S. (2 bài)


Tuần 21 - Bài 1: Chuyện bốn mùa - Câu kiểu Ai thế nào?. (1 bài)

Tuần 21 - Bài 2: Đầm sen - Đọc Đầm sen. (3 bài)



Tuần 21 - Bài 2: Đầm sen - Nghe, viết Đầm sen. Phân biệt êu-uê, l-n, in-inh. (5 bài)



Tuần 21 - Bài 2: Đầm sen - Nói và đáp lời mời, lời khen ngợi. (1 bài)

Tuần 21 - Bài 2: Đầm sen - Luyện tập thuật việc được chứng kiến (tiếp theo). (2 bài)


Tuần 22 - Bài 3: Dàn nhạc mùa hè - Đọc Dàn nhạc mùa hè. (12 bài)



Tuần 22 - Bài 3: Dàn nhạc mùa hè - Viết chữ hoa T. (3 bài)



Tuần 22 - Bài 3: Dàn nhạc mùa hè - Từ chỉ đặc điểm. Dấu chấm. (3 bài)



Tuần 22 - Bài 4: Mùa đông ở vùng cao - Đọc Mùa đông ở vùng cao. (3 bài)



Tuần 22 - Bài 4: Mùa đông ở vùng cao - Nghe, viết Mưa cuối mùa. Phân biệt d-gi, iu-iêu, oăn-oăng. (1 bài)

Tuần 22 - Bài 4: Mùa đông ở vùng cao - Mở rộng vốn từ Bốn mùa (tiếp theo). (5 bài)



Tuần 22 - Bài 4: Mùa đông ở vùng cao - Luyện tập thuật việc được chứng kiến (tếp theo). (1 bài)

Tuần 23 - Bài 1: Chuyện của vàng anh - Đọc Chuyện của vàng anh. (6 bài)



Tuần 23 - Bài 1: Chuyện của vàng anh - Viết chữ hoa U Ư. (2 bài)


Tuần 23 - Bài 1: Chuyện của vàng anh - Từ chỉ sự vật. Câu kiểu Ai làm gì?. (1 bài)

Tuần 23 - Bài 2: Ong xây tổ - Đọc Ong xây tổ. (5 bài)



Tuần 23 - Bài 2: Ong xây tổ - Nghe, viết Ong xây tổ. Phân biệt ua-ươ, r-d-gi, ên-ênh. (2 bài)


Tuần 23 - Bài 2: Ong xây tổ - Mở rộng vốn từ Thiên nhiên. (1 bài)

Tuần 23 - Bài 2: Ong xây tổ - Nói và đáp lời đồng ý, lời không đồng ý. (3 bài)



Tuần 24 - Bài 3: Trái chín - Đọc Trái chín. (3 bài)



Tuần 24 - Bài 3: Trái chín - Viết chữ hoa V. (1 bài)

Tuần 24 - Bài 3: Trái chín - Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào?, dấu chấm, dấu chấm than. (4 bài)



Tuần 24 - Bài 4: Hoa mai vàng - Đọc Hoa mai vàng. (5 bài)



Tuần 24 - Bài 4: Hoa mai vàng - Nghe, viết Hoa mai vàng. Phân biệt ao-oa, ch-tr, ich-it. (2 bài)


Tuần 24 - Bài 4: Hoa mai vàng - Mở rộng vốn từ Thiên nhiên (tiếp theo). (2 bài)


Tuần 24 - Bài 4: Hoa mai vàng - Nghe, kể Sự tích cá thờn bơn. (1 bài)

Tuần 24 - Bài 4: Hoa mai vàng - Luyện tập thuật việc được tham gia. (2 bài)


Tuần 25 - Bài 1: Quê mình đẹp nhất - Đọc Quê mình đẹp nhất. (10 bài)



Tuần 25 - Bài 1: Quê mình đẹp nhất - Viết chữ hoa X. (3 bài)



Tuần 25 - Bài 1: Quê mình đẹp nhất - Từ chỉ hoạt động. Dấu chấm than. (2 bài)


Tuần 25 - Bài 2: Rừng ngập mặn Cà Mau - Đọc Rừng ngập mặn Cà Mau. (7 bài)



Tuần 25 - Bài 2: Rừng ngập mặn Cà Mau - Nghe, viết Rừng ngập mặn Cà Mau. Viết hoa tên địa lí. Phân biệt r-d-gi, im-iêm. (2 bài)


Tuần 25 - Bài 2: Rừng ngập mặn Cà Mau - Mở rộng vốn từ Quê hương. (5 bài)



Tuần 25 - Bài 2: Rừng ngập mặn Cà Mau - Luyện tập thuật việc được tham gia (tiếp theo). (5 bài)



Tuần 26 - Bài 3: Mùa lúa chín - Đọc Mùa lúa chín. (7 bài)



Tuần 26 - Bài 3: Mùa lúa chín - Viết chữ hoa Y. (4 bài)



Tuần 26 - Bài 3: Mùa lúa chín - Từ chỉ sự vật, chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào?. (1 bài)

Tuần 26 - Bài 4: Sông Hương - Đọc Sông Hương. (5 bài)



Tuần 26 - Bài 4: Sông Hương - Mở rộng vốn từ Quê hương (tiếp theo). (3 bài)



Tuần 26 - Bài 4: Sông Hương - Nghe, kể Sự tích Hồ Gươm. (4 bài)



Tuần 26 - Bài 4: Sông Hương - Luyện tập thuật việc được tham gia (tiếp theo). (5 bài)



Tuần 27 - Ôn tập giữa học kì 2. (15 bài)



Tuần 28 - Bài 1: Ai ngoan sẽ được thưởng - Đọc Ai ngoan sẽ được thưởng. (9 bài)



Tuần 28 - Bài 1: Ai ngoan sẽ được thưởng - Viết chữ hoa A. (3 bài)



Tuần 28 - Bài 1: Ai ngoan sẽ được thưởng - Từ chỉ đặc điểm. Câu hỏi Ai thế nào?. (3 bài)



Tuần 28 - Bài 2: Thư trung thu - Đọc Thư Trung thu. (8 bài)



Tuần 28 - Bài 2: Thư trung thu - Nghe, viết Thư Trung thu. Phân biệt uy-uyu, l-n, ươn-ương. (2 bài)


Tuần 28 - Bài 2: Thư trung thu - Mở rộng vốn từ Bác Hồ kính yêu. (1 bài)

Tuần 28 - Bài 2: Thư trung thu - Nói và đáp lời từ chối, lời bày tỏ sự ngạc nhiên, vui mừng. (1 bài)

Tuần 28 - Bài 2: Thư trung thu - Nói, viết về tình cảm với người em yêu quý. (1 bài)

Tuần 29 - Bài 3: Cháu thăm nhà Bác - Đọc Cháu thăm nhà Bác. (5 bài)



Tuần 29 - Bài 3: Cháu thăm nhà Bác - Từ chỉ tình cảm. Câu kiểu Ai làm gì? Ai thế nào?. (2 bài)


Tuần 29 - Bài 4: Cây và hoa bên lăng Bác - Nghe, viết Cây và hoa bên lăng Bác. Phân biệt ui-uy, s-x, ưc-ưt. (3 bài)



Tuần 29 - Bài 4: Cây và hoa bên lăng Bác - Mở rộng vốn từ Bác Hồ kính yêu (tiếp theo). (3 bài)



Tuần 30 - Bài 1: Chuyện quả bầu - Đọc Chuyện quả bầu. (1 bài)

Tuần 30 - Bài 1: Chuyện quả bầu - Từ chỉ sự vật, chỉ đặc điểm. Dấu chấm, dấu phẩy. (2 bài)


Tuần 30 - Bài 2: Sóng và cát ở Trường Sa - Đọc Sóng và cát ở Trường Sa. (3 bài)



Tuần 30 - Bài 2: Sóng và cát ở Trường Sa - Mở rộng vốn từ Đất nước. (4 bài)



Tuần 30 - Bài 2: Sóng và cát ở Trường Sa - Nói và đáp lời an ủi, lời mời. (1 bài)

Tuần 30 - Bài 2: Sóng và cát ở Trường Sa - Nói, viết về tình cảm với người thân. (2 bài)


Tuần 31 - Bài 3: Cây dừa - Đọc Cây dừa. (4 bài)



Tuần 31 - Bài 3: Cây dừa - Từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động. Câu kiểu Ai làm gì?, dấu chấm, dấu phẩy. (2 bài)


Tuần 31 - Bài 4: Tôi yêu Sài Gòn - Đọc Tôi yêu Sài Gòn. (1 bài)

Tuần 31 - Bài 4: Tôi yêu Sài Gòn - Nghe, viết Tôi yêu Sài Gòn. Phân biệt eo-oe, s-x, ac-at. (3 bài)



Tuần 31 - Bài 4: Tôi yêu Sài Gòn - Mở rộng vốn từ Đất nước (tiếp theo). (2 bài)


Tuần 31 - Bài 4: Tôi yêu Sài Gòn - Đọc, kể Chuyện quả bầu. (1 bài)

Tuần 31 - Bài 4: Tôi yêu Sài Gòn - Luyện tập nói, viết về tình cảm với người thân. (1 bài)

Tuần 32 - Bài 1: Cây nhút nhát - Đọc Cây nhút nhát. (2 bài)


Tuần 32 - Bài 1: Cây nhút nhát - Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào?. (1 bài)

Tuần 32 - Bài 2: Bạn có biết? - Đọc Bạn có biết?. (3 bài)



Tuần 32 - Bài 2: Bạn có biết? - Nói, viết về tình cảm với một sự việc. (2 bài)


Tuần 33 - Bài 3: Trái đất xanh của em - Đọc Trái đất xanh của em. (4 bài)



Tuần 33 - Bài 3: Trái đất xanh của em - Viết chữ hoa M. (3 bài)



Tuần 33 - Bài 3: Trái đất xanh của em - Từ chỉ sự vật. Câu kiểu Ai là gì?. (2 bài)


Tuần 33 - Bài 4: Hừng đông mặt biển - Đọc Hừng đông mặt biển. (2 bài)


Tuần 33 - Bài 4: Hừng đông mặt biển - Nghe, viết Hừng đông mặt biển. Phân biệt ui-uy, r-d-gi, iêc-iêt. (1 bài)

Tuần 34 - Bài 5: Bạn biết phân loại rác không - Đọc Bạn biết phân loại rác không?. (2 bài)


Tuần 34 - Bài 5: Bạn biết phân loại rác không - Viết chữ hoa V. (2 bài)


Tuần 34 - Bài 5: Bạn biết phân loại rác không - Từ chỉ sự vật, hoạt động. Câu kiểu Ai làm gì. (1 bài)

Tuần 35 - Ôn tập cuối học kì 2. (3 bài)



Ngoài chương trình SGK (62 bài)



Các bài giảng chưa được sắp xếp (9 bài)



Tuần 1 - Bài 1: Bé mai đã lớn - Viết chữ hoa A. (9 bài)
Tuần 1 - Bài 1: Bé mai đã lớn - Từ và câu. (11 bài)
Tuần 1 - Bài 2: Thời gian biểu - Đọc Thời gian biểu. (12 bài)
Tuần 1 - Bài 2: Thời gian biểu - Nghe, viết Bé mai đã lớn. (7 bài)
Tuần 1 - Bài 2: Thời gian biểu - Mở rộng vốn từ Trẻ em. (11 bài)
Tuần 1 - Bài 2: Thời gian biểu - Nói và đáp lời bày tỏ sự ngạc nhiên, lời khen ngợi. (2 bài)
Tuần 1 - Bài 2: Thời gian biểu - Nói, viết lời tự giới thiệu. (14 bài)
Tuần 2 - Bài 3: Ngày hôm qua đâu rồi? - Đọc Ngày hôm qua đâu rồi?. (29 bài)
Tuần 2 - Bài 3: Ngày hôm qua đâu rồi? - Viết chữ hoa Ă Â. (6 bài)
Tuần 2 - Bài 3: Ngày hôm qua đâu rồi? - Từ chỉ sự vật. (2 bài)
Tuần 2 - Bài 4: Út tin - Đọc Út tin. (23 bài)
Tuần 2 - Bài 4: Út tin - Nhìn, viết Ngày hôm qua đâu rồi?. (3 bài)
Tuần 2 - Bài 4: Út tin - Mở rộng vốn từ Trẻ em (tiếp theo). (5 bài)
Tuần 2 - Bài 4: Út tin - Nghe, kể Thử tài. (3 bài)
Tuần 2 - Bài 4: Út tin - Viết thời gian biểu. (9 bài)
Tuần 3 - Bài 1: Tóc xoăn và toác thẳng - Đọc Tóc xoăn và tóc thẳng. (30 bài)
Tuần 3 - Bài 1: Tóc xoăn và toác thẳng - Viết chữ hoa B. (5 bài)
Tuần 3 - Bài 1: Tóc xoăn và toác thẳng - Từ chỉ hoạt động. (8 bài)
Tuần 3 - Bài 2: Làm việc thật là vui - Đọc Làm việc thật là vui. (18 bài)
Tuần 3 - Bài 2: Làm việc thật là vui - Nghe, viết Làm việc thật là vui. (10 bài)
Tuần 3 - Bài 2: Làm việc thật là vui - Mở rộng vốn từ Bạn bè. (7 bài)
Tuần 3 - Bài 2: Làm việc thật là vui - Nói, viết lời cảm ơn. (9 bài)
Tuần 4 - Bài 3: Những cái tên - Đọc Những cái tên. (22 bài)
Tuần 4 - Bài 3: Những cái tên - Viết chữ hoa C. (3 bài)
Tuần 4 - Bài 3: Những cái tên - Viết hoa tên người. (5 bài)
Tuần 4 - Bài 4: Cô gió - Đọc Cô gió. (26 bài)
Tuần 4 - Bài 4: Cô gió - Nghe, viết Ai dậy sớm. (14 bài)
Tuần 4 - Bài 4: Cô gió - Mở rộng vốn từ bạn bè. (5 bài)
Tuần 4 - Bài 4: Cô gió - Nghe, kể Chuyện ở phố Cây Xanh. (3 bài)
Tuần 4 - Bài 4: Cô gió - Đặt tên cho bức tranh. (3 bài)
Tuần 5 - Bài 1: Bọ rùa tìm mẹ - Đọc Bọ rùa tìm mẹ. (18 bài)
Tuần 5 - Bài 1: Bọ rùa tìm mẹ - Viết chữ hoa D, Đ. (4 bài)
Tuần 5 - Bài 1: Bọ rùa tìm mẹ - Từ chỉ đặc điểm. (2 bài)
Tuần 5 - Bài 1: Bọ rùa tìm mẹ - Câu kiểu Ai thế nào?. (1 bài)
Tuần 5 - Bài 2: Cánh đồng của bố - Đọc Cánh đồng của bố. (19 bài)
Tuần 5 - Bài 2: Cánh đồng của bố - Nghe, viết: Bọ rùa tìm mẹ. (2 bài)
Tuần 5 - Bài 2: Cánh đồng của bố - Mở rộng vốn từ Gia đình. (8 bài)
Tuần 5 - Bài 2: Cánh đồng của bố - Nói và đáp lời chia tay, lời từ chối. (3 bài)
Tuần 5 - Bài 2: Cánh đồng của bố - Viết tin nhắn. (8 bài)
Tuần 6 - Bài 3: Mẹ - Đọc Mẹ. (15 bài)
Tuần 6 - Bài 3: Mẹ - Viết chữ hoa E, Ê. (7 bài)
Tuần 6 - Bài 3: Mẹ - Từ chỉ sự vật. (6 bài)
Tuần 6 - Bài 4: Con lợn đất - Đọc Con lợn đất. (24 bài)
Tuần 6 - Bài 4: Con lợn đất - Nhìn, viết Mẹ. (3 bài)
Tuần 6 - Bài 4: Con lợn đất - Mở rộng vốn từ Gia đình (tiếp theo). (5 bài)
Tuần 6 - Bài 4: Con lợn đất - Nghe, kể Sự tích hoa cúc trắng. (3 bài)
Tuần 6 - Bài 4: Con lợn đất - Luyện tập đặt tên cho bức tranh. (9 bài)
Tuần 7 - Bài 1: Cô chủ nhà tí hon - Đọc Cô chủ nhà tí hon. (28 bài)
Tuần 7 - Bài 1: Cô chủ nhà tí hon - Viết chữ hoa G. (6 bài)
Tuần 7 - Bài 1: Cô chủ nhà tí hon - Từ chỉ hoạt động. (6 bài)
Tuần 7 - Bài 2: Bưu thiếp - Đọc Bưu thiếp. (14 bài)
Tuần 7 - Bài 2: Bưu thiếp - Nhìn, viết Ông tôi. (11 bài)
Tuần 7 - Bài 2: Bưu thiếp - Mở rộng vốn từ Gia đình (tiếp theo). (12 bài)
Tuần 7 - Bài 2: Bưu thiếp - Nói và đáp lời chào hỏi. (2 bài)
Tuần 7 - Bài 2: Bưu thiếp - Nói, viết lời xin lỗi. (12 bài)
Tuần 8 - Bài 3: Bà nội, bà ngoại - Đọc Bà nội, bà ngoại. (27 bài)
Tuần 8 - Bài 3: Bà nội, bà ngoại - Viết chữ hoa H. (15 bài)
Tuần 8 - Bài 3: Bà nội, bà ngoại - Từ chỉ hoạt động. (4 bài)
Tuần 8 - Bài 4: Bà tôi - Đọc Bà tôi. (23 bài)
Tuần 8 - Bài 4: Bà tôi - Nghe, viết: Bà tôi. (9 bài)
Tuần 8 - Bài 4: Bà tôi - Bảng chữ cái. Phân biệt l-n, uôn-uông. (1 bài)
Tuần 8 - Bài 4: Bà tôi - Mở rộng vốn từ Gia đình (tiếp theo). (8 bài)
Tuần 8 - Bài 4: Bà tôi - Xem, kể Những quả đào. (3 bài)
Tuần 8 - Bài 4: Bà tôi - Viết bưu thiếp. (7 bài)
Tuần 9 - Ôn tập giữa học kì 1. (51 bài)
Tuần 10 - Bài 1: Cô chủ không biết quý tình bạn - Đọc Cô chủ không biết quý tình bạn. (22 bài)
Tuần 10 - Bài 1: Cô chủ không biết quý tình bạn - Viết chữ hoa I. (9 bài)
Tuần 10 - Bài 1: Cô chủ không biết quý tình bạn - Từ chỉ đặc điểm. (9 bài)
Tuần 10 - Bài 2: Đồng hồ báo thức - Đọc Đồng hồ báo thức. (14 bài)
Tuần 10 - Bài 2: Đồng hồ báo thức - Nghe, viết Đồng hồ báo thức. Phân biệt c-k, ay-ây, âc-ât. (17 bài)
Tuần 10 - Bài 2: Đồng hồ báo thức - Mở rộng vốn từ Đồ vật. (7 bài)
Tuần 10 - Bài 2: Đồng hồ báo thức - Nói và đáp lời xin lỗi, lời từ chối. (3 bài)
Tuần 10 - Bài 2: Đồng hồ báo thức - Giới thiệu đồ vật quen thuộc. (5 bài)
Tuần 11 - Bài 3: Đồ đạc trong nhà - Đọc Đồ đạc trong nhà. (23 bài)
Tuần 11 - Bài 3: Đồ đạc trong nhà - Viết chữ hoa K. (7 bài)
Tuần 11 - Bài 3: Đồ đạc trong nhà - Từ chỉ đặc điểm. (5 bài)
Tuần 11 - Bài 3: Đồ đạc trong nhà - Câu kiểu Ai thế nào?. (2 bài)
Tuần 11 - Bài 4: Cái bàn học của tôi - Đọc Cái bàn học của tôi. (18 bài)
Tuần 11 - Bài 4: Cái bàn học của tôi - Nghe, viết Chị tẩy và em bút chì. Phân biệt c-k, d-r, ươn-ương. (10 bài)
Tuần 11 - Bài 4: Cái bàn học của tôi - Mở rộng vốn từ đồ vật. (11 bài)
Tuần 11 - Bài 4: Cái bàn học của tôi - Xem, kể Con chó nhà hàng xóm. (2 bài)
Tuần 11 - Bài 4: Cái bàn học của tôi - Luyện tập giới thiệu đồ vật quen thuộc. (7 bài)
Tuần 12 - Bài 1: Bàn tay dịu dàng - Đọc Bàn tay dịu dàng. (18 bài)
Tuần 12 - Bài 1: Bàn tay dịu dàng - Viết chữ hoa: L. (18 bài)
Tuần 12 - Bài 1: Bàn tay dịu dàng - Từ chỉ đặc điểm. (6 bài)
Tuần 12 - Bài 2: Danh sách tổ em - Đọc Danh sách tổ em. (17 bài)
Tuần 12 - Bài 2: Danh sách tổ em - Nghe, viết Bàn tay dịu dàng. (4 bài)
Tuần 12 - Bài 2: Danh sách tổ em - Mở rộng vốn từ Trường học. (10 bài)
Tuần 12 - Bài 2: Danh sách tổ em - Nói và đáp lời chia buồn, lời chia tay. (4 bài)
Tuần 12 - Bài 2: Danh sách tổ em - Luyện tập giới thiệu đồ vật quen thuộc (tiếp theo). (11 bài)
Tuần 13 - Bài 3: Yêu lắm trường ơi - Đọc Yêu lắm trường ơi!. (16 bài)
Tuần 13 - Bài 3: Yêu lắm trường ơi - Viết chữ hoa M. (14 bài)
Tuần 13 - Bài 3: Yêu lắm trường ơi - Từ chỉ đặc điểm. (9 bài)
Tuần 13 - Bài 4: Góc nhỏ yêu thương - Đọc Góc nhỏ yêu thương. (16 bài)
Tuần 13 - Bài 4: Góc nhỏ yêu thương - Nghe, viết Ngôi trường mới. Phân biệt g-gh, au-âu, ac-at. (14 bài)
Tuần 13 - Bài 4: Góc nhỏ yêu thương - Mở rộng vốn từ Trường học. (9 bài)
Tuần 13 - Bài 4: Góc nhỏ yêu thương - Nghe, kể Loài chim học xây tổ. (7 bài)
Tuần 13 - Bài 4: Góc nhỏ yêu thương - Luyện tập giới thiệu đồ vật quen thuộc (tiếp theo). (10 bài)
Tuần 14 - Bài 1: Chuyện của thước kẻ - Đọc Chuyện của thước kẻ. (24 bài)
Tuần 14 - Bài 1: Chuyện của thước kẻ - Viết chữ hoa N. (4 bài)
Tuần 14 - Bài 2: Thời khóa biểu - Đọc Thời khóa biểu. (8 bài)
Tuần 14 - Bài 2: Thời khóa biểu - Nghe, viết Chuyện của thước kẻ. Phân biệt g-gh, ch-tr, ao-au. (4 bài)
Tuần 14 - Bài 2: Thời khóa biểu - Mở rộng vốn từ Trường học (tiếp theo). (2 bài)
Tuần 14 - Bài 2: Thời khóa biểu - Nói và đáp lời chào, lời khuyên bảo. (2 bài)
Tuần 14 - Bài 2: Thời khóa biểu - Tả đồ vật quen thuộc. (8 bài)
Tuần 15 - Bài 3: Khi trang sách mở ra - Đọc Khi trang sách mở ra. (26 bài)
Tuần 15 - Bài 3: Khi trang sách mở ra - Viết chữ hoa O. (9 bài)
Tuần 15 - Bài 3: Khi trang sách mở ra - Từ chỉ sự vật. Câu kiểu Ai thế nào?. (4 bài)
Tuần 15 - Bài 4: Bạn mới - Đọc Bạn mới. (13 bài)
Tuần 15 - Bài 4: Bạn mới - Nghe, viết Mỗi người một vẻ. Phân biệt g-gh, ay-ây, an-ang. (11 bài)
Tuần 15 - Bài 4: Bạn mới - Mở rộng vốn từ Trường học (tiếp theo). (4 bài)
Tuần 15 - Bài 4: Bạn mới - Đọc, kể Chuyện của thước kẻ. (3 bài)
Tuần 15 - Bài 4: Bạn mới - Luyện tập tả đồ vật quen thuộc. (5 bài)
Tuần 16 - Bài 1: Mẹ của Oanh - Đọc Mẹ của Oanh. (13 bài)
Tuần 16 - Bài 1: Mẹ của Oanh - Viết chữ hoa Ô, Ơ. (7 bài)
Tuần 16 - Bài 1: Mẹ của Oanh - Từ chỉ hoạt động. (4 bài)
Tuần 16 - Bài 2: Mục lục sách - Đọc Mục lục sách. (9 bài)
Tuần 16 - Bài 2: Mục lục sách - Nghe, viết Mẹ của Oanh. Phân biệt eo-oeo, d-r, ăc-ăt. (6 bài)
Tuần 16 - Bài 2: Mục lục sách - Mở rộng vốn từ Nghề nghiệp. (7 bài)
Tuần 16 - Bài 2: Mục lục sách - Nói và đáp lời cảm ơn. (2 bài)
Tuần 16 - Bài 2: Mục lục sách - Luyện tập tả đồ vật quen thuộc (tiếp theo). (12 bài)
Tuần 17 - Bài 3: Cô giáo lớp em - Đọc Cô giáo lớp em. (13 bài)
Tuần 17 - Bài 3: Cô giáo lớp em - Viết chữ hoa P. (6 bài)
Tuần 17 - Bài 3: Cô giáo lớp em - Đặt câu hỏi Ở đâu?. (2 bài)
Tuần 17 - Bài 4: Người nặn tò he - Đọc Người nặn tò he. (6 bài)
Tuần 17 - Bài 4: Người nặn tò he - Nghe, viết Vượt qua lốc dữ. Phân biệt ng-ngh, s-x, uôc-uôt. (5 bài)
Tuần 17 - Bài 4: Người nặn tò he - Mở rộng vốn từ Nghề nghiệp. (16 bài)
Tuần 17 - Bài 4: Người nặn tò he - Đọc, kể Mẹ của Oanh. (3 bài)
Tuần 17 - Bài 4: Người nặn tò he - Luyện tập tả đồ vật quen thuộc (tiếp theo). (1 bài)
Tuần 18 - Ôn tập cuối học kì 1. (12 bài)
Tuần 19 - Bài 1. Khu vườn tuổi thơ - Đọc Khu vườn tuổi thơ. (8 bài)
Tuần 19 - Bài 1. Khu vườn tuổi thơ - Viết chữ hoa Q. (7 bài)
Tuần 19 - Bài 1. Khu vườn tuổi thơ - Từ ngữ chỉ người, hoạt động. Dấu chấm than. (5 bài)
Tuần 19 - Bài 2: Con suối bản tôi - Đọc Con suối bản tôi. (10 bài)
Tuần 19 - Bài 2: Con suối bản tôi - Nghe, viết Con suối bản tôi. Phân biệt eo-oe, iêu-ươu, ui-uôi. (6 bài)
Tuần 19 - Bài 2: Con suối bản tôi - Mở rộng vốn từ Nơi thân quen. (10 bài)
Tuần 19 - Bài 2: Con suối bản tôi - Thuật việc được chứng kiến. (3 bài)
Tuần 20 - Bài 3: Con đường làng - Đọc Con đường làng. (9 bài)
Tuần 20 - Bài 3: Con đường làng - Viết chữ hoa R. (3 bài)
Tuần 20 - Bài 3: Con đường làng - Từ chỉ sự vật. Dấu phẩy. (6 bài)
Tuần 20 - Bài 4: Bên cửa sổ - Đọc Bên cửa sổ. (8 bài)
Tuần 20 - Bài 4: Bên cửa sổ - Nghe, viết Bên cửa sổ. Viết hoa tên địa lí. Phân biệt ch-tr, ong-ông. (5 bài)
Tuần 20 - Bài 4: Bên cửa sổ - Mở rộng vốn từ Nơi thân quen (tiếp theo). (2 bài)
Tuần 20 - Bài 4: Bên cửa sổ - Luyện tập thuật việc được chứng kiến. (3 bài)
Tuần 21 - Bài 1: Chuyện bốn mùa - Đọc Chuyện bốn mùa. (3 bài)
Tuần 21 - Bài 1: Chuyện bốn mùa - Viết chữ hoa S. (2 bài)
Tuần 21 - Bài 1: Chuyện bốn mùa - Câu kiểu Ai thế nào?. (1 bài)
Tuần 21 - Bài 2: Đầm sen - Đọc Đầm sen. (3 bài)
Tuần 21 - Bài 2: Đầm sen - Nghe, viết Đầm sen. Phân biệt êu-uê, l-n, in-inh. (5 bài)
Tuần 21 - Bài 2: Đầm sen - Nói và đáp lời mời, lời khen ngợi. (1 bài)
Tuần 21 - Bài 2: Đầm sen - Luyện tập thuật việc được chứng kiến (tiếp theo). (2 bài)
Tuần 22 - Bài 3: Dàn nhạc mùa hè - Đọc Dàn nhạc mùa hè. (12 bài)
Tuần 22 - Bài 3: Dàn nhạc mùa hè - Viết chữ hoa T. (3 bài)
Tuần 22 - Bài 3: Dàn nhạc mùa hè - Từ chỉ đặc điểm. Dấu chấm. (3 bài)
Tuần 22 - Bài 4: Mùa đông ở vùng cao - Đọc Mùa đông ở vùng cao. (3 bài)
Tuần 22 - Bài 4: Mùa đông ở vùng cao - Nghe, viết Mưa cuối mùa. Phân biệt d-gi, iu-iêu, oăn-oăng. (1 bài)
Tuần 22 - Bài 4: Mùa đông ở vùng cao - Mở rộng vốn từ Bốn mùa (tiếp theo). (5 bài)
Tuần 22 - Bài 4: Mùa đông ở vùng cao - Luyện tập thuật việc được chứng kiến (tếp theo). (1 bài)
Tuần 23 - Bài 1: Chuyện của vàng anh - Đọc Chuyện của vàng anh. (6 bài)
Tuần 23 - Bài 1: Chuyện của vàng anh - Viết chữ hoa U Ư. (2 bài)
Tuần 23 - Bài 1: Chuyện của vàng anh - Từ chỉ sự vật. Câu kiểu Ai làm gì?. (1 bài)
Tuần 23 - Bài 2: Ong xây tổ - Đọc Ong xây tổ. (5 bài)
Tuần 23 - Bài 2: Ong xây tổ - Nghe, viết Ong xây tổ. Phân biệt ua-ươ, r-d-gi, ên-ênh. (2 bài)
Tuần 23 - Bài 2: Ong xây tổ - Mở rộng vốn từ Thiên nhiên. (1 bài)
Tuần 23 - Bài 2: Ong xây tổ - Nói và đáp lời đồng ý, lời không đồng ý. (3 bài)
Tuần 24 - Bài 3: Trái chín - Đọc Trái chín. (3 bài)
Tuần 24 - Bài 3: Trái chín - Viết chữ hoa V. (1 bài)
Tuần 24 - Bài 3: Trái chín - Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào?, dấu chấm, dấu chấm than. (4 bài)
Tuần 24 - Bài 4: Hoa mai vàng - Đọc Hoa mai vàng. (5 bài)
Tuần 24 - Bài 4: Hoa mai vàng - Nghe, viết Hoa mai vàng. Phân biệt ao-oa, ch-tr, ich-it. (2 bài)
Tuần 24 - Bài 4: Hoa mai vàng - Mở rộng vốn từ Thiên nhiên (tiếp theo). (2 bài)
Tuần 24 - Bài 4: Hoa mai vàng - Nghe, kể Sự tích cá thờn bơn. (1 bài)
Tuần 24 - Bài 4: Hoa mai vàng - Luyện tập thuật việc được tham gia. (2 bài)
Tuần 25 - Bài 1: Quê mình đẹp nhất - Đọc Quê mình đẹp nhất. (10 bài)
Tuần 25 - Bài 1: Quê mình đẹp nhất - Viết chữ hoa X. (3 bài)
Tuần 25 - Bài 1: Quê mình đẹp nhất - Từ chỉ hoạt động. Dấu chấm than. (2 bài)
Tuần 25 - Bài 2: Rừng ngập mặn Cà Mau - Đọc Rừng ngập mặn Cà Mau. (7 bài)
Tuần 25 - Bài 2: Rừng ngập mặn Cà Mau - Nghe, viết Rừng ngập mặn Cà Mau. Viết hoa tên địa lí. Phân biệt r-d-gi, im-iêm. (2 bài)
Tuần 25 - Bài 2: Rừng ngập mặn Cà Mau - Mở rộng vốn từ Quê hương. (5 bài)
Tuần 25 - Bài 2: Rừng ngập mặn Cà Mau - Luyện tập thuật việc được tham gia (tiếp theo). (5 bài)
Tuần 26 - Bài 3: Mùa lúa chín - Đọc Mùa lúa chín. (7 bài)
Tuần 26 - Bài 3: Mùa lúa chín - Viết chữ hoa Y. (4 bài)
Tuần 26 - Bài 3: Mùa lúa chín - Từ chỉ sự vật, chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào?. (1 bài)
Tuần 26 - Bài 4: Sông Hương - Đọc Sông Hương. (5 bài)
Tuần 26 - Bài 4: Sông Hương - Mở rộng vốn từ Quê hương (tiếp theo). (3 bài)
Tuần 26 - Bài 4: Sông Hương - Nghe, kể Sự tích Hồ Gươm. (4 bài)
Tuần 26 - Bài 4: Sông Hương - Luyện tập thuật việc được tham gia (tiếp theo). (5 bài)
Tuần 27 - Ôn tập giữa học kì 2. (15 bài)
Tuần 28 - Bài 1: Ai ngoan sẽ được thưởng - Đọc Ai ngoan sẽ được thưởng. (9 bài)
Tuần 28 - Bài 1: Ai ngoan sẽ được thưởng - Viết chữ hoa A. (3 bài)
Tuần 28 - Bài 1: Ai ngoan sẽ được thưởng - Từ chỉ đặc điểm. Câu hỏi Ai thế nào?. (3 bài)
Tuần 28 - Bài 2: Thư trung thu - Đọc Thư Trung thu. (8 bài)
Tuần 28 - Bài 2: Thư trung thu - Nghe, viết Thư Trung thu. Phân biệt uy-uyu, l-n, ươn-ương. (2 bài)
Tuần 28 - Bài 2: Thư trung thu - Mở rộng vốn từ Bác Hồ kính yêu. (1 bài)
Tuần 28 - Bài 2: Thư trung thu - Nói và đáp lời từ chối, lời bày tỏ sự ngạc nhiên, vui mừng. (1 bài)
Tuần 28 - Bài 2: Thư trung thu - Nói, viết về tình cảm với người em yêu quý. (1 bài)
Tuần 29 - Bài 3: Cháu thăm nhà Bác - Đọc Cháu thăm nhà Bác. (5 bài)
Tuần 29 - Bài 3: Cháu thăm nhà Bác - Từ chỉ tình cảm. Câu kiểu Ai làm gì? Ai thế nào?. (2 bài)
Tuần 29 - Bài 4: Cây và hoa bên lăng Bác - Nghe, viết Cây và hoa bên lăng Bác. Phân biệt ui-uy, s-x, ưc-ưt. (3 bài)
Tuần 29 - Bài 4: Cây và hoa bên lăng Bác - Mở rộng vốn từ Bác Hồ kính yêu (tiếp theo). (3 bài)
Tuần 30 - Bài 1: Chuyện quả bầu - Đọc Chuyện quả bầu. (1 bài)
Tuần 30 - Bài 1: Chuyện quả bầu - Từ chỉ sự vật, chỉ đặc điểm. Dấu chấm, dấu phẩy. (2 bài)
Tuần 30 - Bài 2: Sóng và cát ở Trường Sa - Đọc Sóng và cát ở Trường Sa. (3 bài)
Tuần 30 - Bài 2: Sóng và cát ở Trường Sa - Mở rộng vốn từ Đất nước. (4 bài)
Tuần 30 - Bài 2: Sóng và cát ở Trường Sa - Nói và đáp lời an ủi, lời mời. (1 bài)
Tuần 30 - Bài 2: Sóng và cát ở Trường Sa - Nói, viết về tình cảm với người thân. (2 bài)
Tuần 31 - Bài 3: Cây dừa - Đọc Cây dừa. (4 bài)
Tuần 31 - Bài 3: Cây dừa - Từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động. Câu kiểu Ai làm gì?, dấu chấm, dấu phẩy. (2 bài)
Tuần 31 - Bài 4: Tôi yêu Sài Gòn - Đọc Tôi yêu Sài Gòn. (1 bài)
Tuần 31 - Bài 4: Tôi yêu Sài Gòn - Nghe, viết Tôi yêu Sài Gòn. Phân biệt eo-oe, s-x, ac-at. (3 bài)
Tuần 31 - Bài 4: Tôi yêu Sài Gòn - Mở rộng vốn từ Đất nước (tiếp theo). (2 bài)
Tuần 31 - Bài 4: Tôi yêu Sài Gòn - Đọc, kể Chuyện quả bầu. (1 bài)
Tuần 31 - Bài 4: Tôi yêu Sài Gòn - Luyện tập nói, viết về tình cảm với người thân. (1 bài)
Tuần 32 - Bài 1: Cây nhút nhát - Đọc Cây nhút nhát. (2 bài)
Tuần 32 - Bài 1: Cây nhút nhát - Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào?. (1 bài)
Tuần 32 - Bài 2: Bạn có biết? - Đọc Bạn có biết?. (3 bài)
Tuần 32 - Bài 2: Bạn có biết? - Nói, viết về tình cảm với một sự việc. (2 bài)
Tuần 33 - Bài 3: Trái đất xanh của em - Đọc Trái đất xanh của em. (4 bài)
Tuần 33 - Bài 3: Trái đất xanh của em - Viết chữ hoa M. (3 bài)
Tuần 33 - Bài 3: Trái đất xanh của em - Từ chỉ sự vật. Câu kiểu Ai là gì?. (2 bài)
Tuần 33 - Bài 4: Hừng đông mặt biển - Đọc Hừng đông mặt biển. (2 bài)
Tuần 33 - Bài 4: Hừng đông mặt biển - Nghe, viết Hừng đông mặt biển. Phân biệt ui-uy, r-d-gi, iêc-iêt. (1 bài)
Tuần 34 - Bài 5: Bạn biết phân loại rác không - Đọc Bạn biết phân loại rác không?. (2 bài)
Tuần 34 - Bài 5: Bạn biết phân loại rác không - Viết chữ hoa V. (2 bài)
Tuần 34 - Bài 5: Bạn biết phân loại rác không - Từ chỉ sự vật, hoạt động. Câu kiểu Ai làm gì. (1 bài)
Tuần 35 - Ôn tập cuối học kì 2. (3 bài)
Ngoài chương trình SGK (62 bài)
Các bài giảng chưa được sắp xếp (9 bài)

Các ý kiến mới nhất