Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Hiệp Nghi
Ngày gửi: 10h:16' 19-01-2022
Dung lượng: 630.5 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Vương Hiệp Nghi
Ngày gửi: 10h:16' 19-01-2022
Dung lượng: 630.5 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
8m 6dm =............... m; 2dm 2cm =…………… dm;
3m 7cm =............... m; 23m 13cm = …………. m;
4 tấn 562kg = …………… tấn; 3 tấn 14kg = …………. tấn;
12 tấn 6kg = …………….. tấn; 500kg = …………. tấn.
8,6
2,2
3,07
23,13
4,562
3,014
12,006
0,5
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN. LUYỆN TẬP CHUNG
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN. LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
56dm2 =............... m2; 17dm2 23cm2 = ……….. dm2;
23cm2 =............... dm2; 2cm2 5mm2 = …………. cm2;
0,56
17,23
0,23
2,05
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
45m 34cm =............... m; 56m 29cm = ………….. dm;
6m 2cm =................ m; 4352m= …………. km;
45,34
562,9
6,02
4,352
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN. LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam:
a) 500g ; b) 347g ; 1,5 tấn.
500g = 0,5 kg
347g = 0,347 kg
1,5 tấn = 1500 kg
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN. LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam:
a) 500g ; b) 347g ; 1,5 tấn.
Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
7km2 ; 4ha ; 8,5ha.
30dm2 ; 300dm2 ; 515dm2.
7km2 = 7 000 000 m2
4ha = 40 000 m2
8,5ha = 85 000 m2
30dm2 = 0,3m2
300dm2 = 3m2
515dm2 = 5,15m2
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN. LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam:
a) 500g ; b) 347g ; 1,5 tấn.
Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
7km2 ; 4ha ; 8,5ha.
30dm2 ; 300dm2 ; 515dm2.
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN. LUYỆN TẬP CHUNG
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
8m 6dm =............... m; 2dm 2cm =…………… dm;
3m 7cm =............... m; 23m 13cm = …………. m;
4 tấn 562kg = …………… tấn; 3 tấn 14kg = …………. tấn;
12 tấn 6kg = …………….. tấn; 500kg = …………. tấn.
8,6
2,2
3,07
23,13
4,562
3,014
12,006
0,5
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN. LUYỆN TẬP CHUNG
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN. LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
56dm2 =............... m2; 17dm2 23cm2 = ……….. dm2;
23cm2 =............... dm2; 2cm2 5mm2 = …………. cm2;
0,56
17,23
0,23
2,05
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
45m 34cm =............... m; 56m 29cm = ………….. dm;
6m 2cm =................ m; 4352m= …………. km;
45,34
562,9
6,02
4,352
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN. LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam:
a) 500g ; b) 347g ; 1,5 tấn.
500g = 0,5 kg
347g = 0,347 kg
1,5 tấn = 1500 kg
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN. LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam:
a) 500g ; b) 347g ; 1,5 tấn.
Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
7km2 ; 4ha ; 8,5ha.
30dm2 ; 300dm2 ; 515dm2.
7km2 = 7 000 000 m2
4ha = 40 000 m2
8,5ha = 85 000 m2
30dm2 = 0,3m2
300dm2 = 3m2
515dm2 = 5,15m2
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN. LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam:
a) 500g ; b) 347g ; 1,5 tấn.
Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
7km2 ; 4ha ; 8,5ha.
30dm2 ; 300dm2 ; 515dm2.
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN. LUYỆN TẬP CHUNG
 







Các ý kiến mới nhất