Tìm kiếm Bài giảng
Bài 26. Oxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHÙNG TRÂM
Ngày gửi: 14h:01' 20-01-2022
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 614
Nguồn:
Người gửi: PHÙNG TRÂM
Ngày gửi: 14h:01' 20-01-2022
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 614
Số lượt thích:
0 người
Gv thực hiện:
Tổ: Khoa học tự nhiên
Bài 26
Hóa Học 8
Chào Mừng CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
OXIT
Hoàn thành các phản ứng sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?
Cu + O2 →
K + O2 →
C + O2 →
P + O2 →
Đáp án
2Cu + O2 2CuO
4K + O2 2K2O
C + O2 CO2
4P + 5O2 2P2O5
→ Phản ứng hóa hợp
I. ĐỊNH NGHĨA
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại oxit?
a. Fe2O3 d. H2S
b. CuSO4 e. P2O5
c. Mg(OH)2 f. CaO
BÀI 26: OXIT
Tại sao CuSO4, H2S... không phải là oxit?
VD: Fe2O3 , P2O5 , CaO
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
I. ĐỊNH NGHĨA
BÀI 26: OXIT
VD: Fe2O3 , P2O5 , CaO
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
- Công thức oxit tổng quát:
- với M là một NTHH bất kỳ
x,y là chỉ số nguyên tử
- CTHH đảm bảo theo qui tắc hóa trị: a.x = b.II
MxOy
II. CÔNG THỨC
BÀI TẬP
Hãy chỉ ra các CTHH viết đúng, viết sai và sửa lại cho đúng trong các CTHH sau:
Ca2O, NaO, P2O5, SO3, AlO2,SO2.
CaO
Na2O
Al2O3
III. PHÂN LOẠI - GỌI TÊN
BÀI 26: OXIT
1. Oxit axit:
- Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit (trừ CO, NO)
III. PHÂN LOẠI - GỌI TÊN
BÀI 26: OXIT
- Gọi tên:
Tên oxit axit = tên Phi Kim + oxit
Tiền tố (chỉ số nguyên tử )
1 – mono (không đọc) 4 – tetra
2 – đi 5 – penta
3 – tri
* Phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxit axit = (tiền tố của Phi Kim) + tên Phi Kim + (tiền tố của oxi) + oxit
III. PHÂN LOẠI - GỌI TÊN
BÀI 26: OXIT
VD: P2O5 Điphotpho pentaoxit
SO2 Lưu huỳnh đioxit
CO2 Cacbon đioxit
SO3 Lưu huỳnh đioxit
2. Oxit bazơ:
- Thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ
- Tên oxit bazơ = tên nguyên tố + oxit
* Kim loại có nhiều hóa trị:
Tên oxit bazơ = tên nguyên tố (hóa trị) + oxit
VD: Na2O: Natri oxit
Al2O3: Nhôm oxit
Fe2O3: Sắt (III) oxit
FeO: Sắt (II) oxit
Ô CHỮ MAY MẮN
1
2
3
4
5
6
A
B
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
A. MgO
B. FeO2
C. ZnO
D. P2O5
Chỉ ra công thức viết SAI
sửa lại: FeO
hoặc Fe2O3
Sắt (III) oxit có CTHH là:
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Trong các dãy chất sau, dãy nào chỉ có các oxit?
SO2, CH4O, P2O5
CO2, Al2O3, Fe3O4
CuO, Fe2O3, H2S
CO, ZnO, H2SO4.
Tìm câu trả lời đúng
Công thức N2O5 có tên là:
Nitơ oxit
Đi nitơ penta oxit
Nitơ pentaoxit
Đinitơ oxit
Dãy những oxit bazơ là:
A. FeO, CuO, CaO
B. FeO,CaO,CO2
C. Fe2O3, N2O5, CO2
D. SO3,CO2,CaO
PHÂN LOẠI
Oxit axit
Oxit bazơ
TÊN GỌI
Tên oxit bazơ = tên kim loại + oxit
(kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị)
Tên oxit axit =
(TT1)Tên PK + (TT2)Oxit
* PK có 1 hóa trị thì không dùng tiền tố)
ĐỊNH NGHĨA
Hợp chất
2 nguyên tố
1 nguyên tố là oxi
OXIT
CÔNG THỨC
MxOy
Hướng dẫn tự học
- Làm bài tập sgk
- Ôn bài 25, 26. Tiết sau luyện tập.
Tổ: Khoa học tự nhiên
Bài 26
Hóa Học 8
Chào Mừng CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
OXIT
Hoàn thành các phản ứng sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?
Cu + O2 →
K + O2 →
C + O2 →
P + O2 →
Đáp án
2Cu + O2 2CuO
4K + O2 2K2O
C + O2 CO2
4P + 5O2 2P2O5
→ Phản ứng hóa hợp
I. ĐỊNH NGHĨA
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại oxit?
a. Fe2O3 d. H2S
b. CuSO4 e. P2O5
c. Mg(OH)2 f. CaO
BÀI 26: OXIT
Tại sao CuSO4, H2S... không phải là oxit?
VD: Fe2O3 , P2O5 , CaO
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
I. ĐỊNH NGHĨA
BÀI 26: OXIT
VD: Fe2O3 , P2O5 , CaO
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
- Công thức oxit tổng quát:
- với M là một NTHH bất kỳ
x,y là chỉ số nguyên tử
- CTHH đảm bảo theo qui tắc hóa trị: a.x = b.II
MxOy
II. CÔNG THỨC
BÀI TẬP
Hãy chỉ ra các CTHH viết đúng, viết sai và sửa lại cho đúng trong các CTHH sau:
Ca2O, NaO, P2O5, SO3, AlO2,SO2.
CaO
Na2O
Al2O3
III. PHÂN LOẠI - GỌI TÊN
BÀI 26: OXIT
1. Oxit axit:
- Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit (trừ CO, NO)
III. PHÂN LOẠI - GỌI TÊN
BÀI 26: OXIT
- Gọi tên:
Tên oxit axit = tên Phi Kim + oxit
Tiền tố (chỉ số nguyên tử )
1 – mono (không đọc) 4 – tetra
2 – đi 5 – penta
3 – tri
* Phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxit axit = (tiền tố của Phi Kim) + tên Phi Kim + (tiền tố của oxi) + oxit
III. PHÂN LOẠI - GỌI TÊN
BÀI 26: OXIT
VD: P2O5 Điphotpho pentaoxit
SO2 Lưu huỳnh đioxit
CO2 Cacbon đioxit
SO3 Lưu huỳnh đioxit
2. Oxit bazơ:
- Thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ
- Tên oxit bazơ = tên nguyên tố + oxit
* Kim loại có nhiều hóa trị:
Tên oxit bazơ = tên nguyên tố (hóa trị) + oxit
VD: Na2O: Natri oxit
Al2O3: Nhôm oxit
Fe2O3: Sắt (III) oxit
FeO: Sắt (II) oxit
Ô CHỮ MAY MẮN
1
2
3
4
5
6
A
B
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
A. MgO
B. FeO2
C. ZnO
D. P2O5
Chỉ ra công thức viết SAI
sửa lại: FeO
hoặc Fe2O3
Sắt (III) oxit có CTHH là:
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Trong các dãy chất sau, dãy nào chỉ có các oxit?
SO2, CH4O, P2O5
CO2, Al2O3, Fe3O4
CuO, Fe2O3, H2S
CO, ZnO, H2SO4.
Tìm câu trả lời đúng
Công thức N2O5 có tên là:
Nitơ oxit
Đi nitơ penta oxit
Nitơ pentaoxit
Đinitơ oxit
Dãy những oxit bazơ là:
A. FeO, CuO, CaO
B. FeO,CaO,CO2
C. Fe2O3, N2O5, CO2
D. SO3,CO2,CaO
PHÂN LOẠI
Oxit axit
Oxit bazơ
TÊN GỌI
Tên oxit bazơ = tên kim loại + oxit
(kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị)
Tên oxit axit =
(TT1)Tên PK + (TT2)Oxit
* PK có 1 hóa trị thì không dùng tiền tố)
ĐỊNH NGHĨA
Hợp chất
2 nguyên tố
1 nguyên tố là oxi
OXIT
CÔNG THỨC
MxOy
Hướng dẫn tự học
- Làm bài tập sgk
- Ôn bài 25, 26. Tiết sau luyện tập.
 








Các ý kiến mới nhất