Luyện tập Trang 96

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thiên Nga
Ngày gửi: 22h:08' 20-01-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thiên Nga
Ngày gửi: 22h:08' 20-01-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2022
TOÁN
Luyện tập
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 là số chẵn.
Bài tập 1 trang 5 VBT
4568
9372
3457
66811
2050
2229
5551
2355
9000
5550
3576
285
a.
b.
TRÒ CHƠI
NHỔ CÀ RỐT
4. Trong các số 345, 400, 296, 341, 2000, 3995, 1324: số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết 5
A B C D
A. 345, 3995
B. 2000, 3995
C. 345, 400, 2000,
D.400, 2000
A. 296, 1324
1. Trong các số: 345, 400, 296, 341, 2000, 3995, 9010, 1324. Số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5.
A B C D
B. 345, 400
C. 341, 39995
D. 1324, 341
Trong các số: 345, 400, 296, 341, 2000, 3995, 9010, 1324. Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2
A B C D
A. 356; 536; 653; 563
B. 345, 3995
C. 400, 2000, 9010
D. 345, 296
3. Viết vào chỗ chấm các số thích hợp vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5: 0, 10, …,….,…., 30,…., 40,…
A B C D
A. 11, 12,13,14
B. 11, 21, 31, 41
C. 10, 20, 30, 40, 50
D. 10, 30, 20, 40, 50
DẶN DÒ
Xem lại bài học.
Chuẩn bị bài sau
“Các số chia hết cho 9.”
Hoàn thành bài tập vào vở.
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI, MẠNH KHỎE, BÌNH AN
GẶP
CÁC
EM
HẸN
TOÁN
Luyện tập
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 là số chẵn.
Bài tập 1 trang 5 VBT
4568
9372
3457
66811
2050
2229
5551
2355
9000
5550
3576
285
a.
b.
TRÒ CHƠI
NHỔ CÀ RỐT
4. Trong các số 345, 400, 296, 341, 2000, 3995, 1324: số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết 5
A B C D
A. 345, 3995
B. 2000, 3995
C. 345, 400, 2000,
D.400, 2000
A. 296, 1324
1. Trong các số: 345, 400, 296, 341, 2000, 3995, 9010, 1324. Số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5.
A B C D
B. 345, 400
C. 341, 39995
D. 1324, 341
Trong các số: 345, 400, 296, 341, 2000, 3995, 9010, 1324. Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2
A B C D
A. 356; 536; 653; 563
B. 345, 3995
C. 400, 2000, 9010
D. 345, 296
3. Viết vào chỗ chấm các số thích hợp vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5: 0, 10, …,….,…., 30,…., 40,…
A B C D
A. 11, 12,13,14
B. 11, 21, 31, 41
C. 10, 20, 30, 40, 50
D. 10, 30, 20, 40, 50
DẶN DÒ
Xem lại bài học.
Chuẩn bị bài sau
“Các số chia hết cho 9.”
Hoàn thành bài tập vào vở.
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI, MẠNH KHỎE, BÌNH AN
GẶP
CÁC
EM
HẸN
 







Các ý kiến mới nhất