Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất và đời sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường
Ngày gửi: 22h:30' 23-01-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường
Ngày gửi: 22h:30' 23-01-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Vật liệu …
Kim loại …
…
và
hợp
kim
…
…
Kim loại …
…
…
và
hợp
kim
…
Vật liệu …
.
.
Vật liệu cơ khí
Ch?t
d?o
.
Ch?t
d?o
.
Cao
su
.
Cao
su
.
Hoàn thành bảng vật liệu cơ khí sau:
Câu 1
Ki?m tra bi cu
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Đồng
và
hợp
kim
đồng
Thép
Kim loại màu
Gang
Nhôm
và
hợp
kim
nhôm
Vật liệu phi kim loại
Chất dẻo
Cao su
Chất
Dẻo
Nhiệt
Chất
Dẻo
Rắn
Cao
su
Tự
nhiên
Cao
su
nhân
Tạo
Ki?m tra bi cu
Vật liệu cơ khí
Câu 2
- Vật liệu cơ khí có 4 tính chất: lí tính, hóa tính, cơ tính và tính công nghệ
- Ý nghĩa của tính công nghệ: dựa vào tính công nghệ để lựa chọn phương pháp gia công hợp lí, đảm bảo năng suất và chất lượng
- Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
- Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất và đời sống?
Ki?m tra bi cu
BÀI 20
Dụng cụ cơ khí
Được chế tạo từ thép hợp kim dụng cụ, ít co dãn, không bị gỉ.
Thước lá có chiều dày: 0.9 – 1.5 mm, rộng 10 – 25 mm, dài 150 – 1000 mm.
Công dụng: Đo độ dài của chi tiết, xác định kích thước của sản phẩm
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
* Vật liệu chế tạo?
* Kích thước của thước lá?
* Công dụng?
- Thước lá
Thước lá
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Thước đo góc thường dùng: êke, ke vuông, thước đo góc vạn năng
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Hãy cho biết cách sử dụng thước đo góc vạn năng?
Sử dụng quạt và cung chia độ ta có thể đo được bất kỳ góc nào.
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
e
d
a. MỎ LẾT b. CỜ LÊ; c. TUA VÍT; d. Ê TÔ; e. KÌM
Nêu cấu tạo và công dụng của các dụng cụ sau:
Dùng để tháo lắp bu lông – đai ốc
Dùng để kẹp chặt
Dùng để tháo lắp bu lông – đai ốc
Dùng để tháo lắp đinh vít
Dùng để kẹp chặt
Gồm má động, má tĩnh và phần cán.
Gồm hai má tĩnh và phần cán.
Gồm phần đầu và phần cán
Gồm má động, má tĩnh, tay quay.
Gồm phần mỏ và phần cán
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- D?ng c? tho l?p: M? l?t, c? l, tua vít
- D?ng c? k?p ch?t: tơ, kìm
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Ê tô, mỏ lết, cờ lê,kìm, tua vít.
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
d
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê, kìm, tua vít, êtô
III/ D?ng c? gia cơng:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
B?NG 2
Thân búa, cán búa
Gia công lực
Lưỡi cưa, khung cưa
Cắt phôi nhỏ, tạo rãnh
Lưỡi đục, thân đục
Chặt phôi (nhỏ)
Thân dũa, cán dũa
Làm phẳng bề mặt
chi tiết
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê, kìm, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Cc d?ng c? gia cơng thu?ng s? d?ng: Ba, cua, d?c, dua.
Kim loại …
…
và
hợp
kim
…
…
Kim loại …
…
…
và
hợp
kim
…
Vật liệu …
.
.
Vật liệu cơ khí
Ch?t
d?o
.
Ch?t
d?o
.
Cao
su
.
Cao
su
.
Hoàn thành bảng vật liệu cơ khí sau:
Câu 1
Ki?m tra bi cu
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Đồng
và
hợp
kim
đồng
Thép
Kim loại màu
Gang
Nhôm
và
hợp
kim
nhôm
Vật liệu phi kim loại
Chất dẻo
Cao su
Chất
Dẻo
Nhiệt
Chất
Dẻo
Rắn
Cao
su
Tự
nhiên
Cao
su
nhân
Tạo
Ki?m tra bi cu
Vật liệu cơ khí
Câu 2
- Vật liệu cơ khí có 4 tính chất: lí tính, hóa tính, cơ tính và tính công nghệ
- Ý nghĩa của tính công nghệ: dựa vào tính công nghệ để lựa chọn phương pháp gia công hợp lí, đảm bảo năng suất và chất lượng
- Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
- Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất và đời sống?
Ki?m tra bi cu
BÀI 20
Dụng cụ cơ khí
Được chế tạo từ thép hợp kim dụng cụ, ít co dãn, không bị gỉ.
Thước lá có chiều dày: 0.9 – 1.5 mm, rộng 10 – 25 mm, dài 150 – 1000 mm.
Công dụng: Đo độ dài của chi tiết, xác định kích thước của sản phẩm
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
* Vật liệu chế tạo?
* Kích thước của thước lá?
* Công dụng?
- Thước lá
Thước lá
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Thước đo góc thường dùng: êke, ke vuông, thước đo góc vạn năng
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Hãy cho biết cách sử dụng thước đo góc vạn năng?
Sử dụng quạt và cung chia độ ta có thể đo được bất kỳ góc nào.
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
e
d
a. MỎ LẾT b. CỜ LÊ; c. TUA VÍT; d. Ê TÔ; e. KÌM
Nêu cấu tạo và công dụng của các dụng cụ sau:
Dùng để tháo lắp bu lông – đai ốc
Dùng để kẹp chặt
Dùng để tháo lắp bu lông – đai ốc
Dùng để tháo lắp đinh vít
Dùng để kẹp chặt
Gồm má động, má tĩnh và phần cán.
Gồm hai má tĩnh và phần cán.
Gồm phần đầu và phần cán
Gồm má động, má tĩnh, tay quay.
Gồm phần mỏ và phần cán
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- D?ng c? tho l?p: M? l?t, c? l, tua vít
- D?ng c? k?p ch?t: tơ, kìm
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Ê tô, mỏ lết, cờ lê,kìm, tua vít.
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
d
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê, kìm, tua vít, êtô
III/ D?ng c? gia cơng:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
B?NG 2
Thân búa, cán búa
Gia công lực
Lưỡi cưa, khung cưa
Cắt phôi nhỏ, tạo rãnh
Lưỡi đục, thân đục
Chặt phôi (nhỏ)
Thân dũa, cán dũa
Làm phẳng bề mặt
chi tiết
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê, kìm, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Cc d?ng c? gia cơng thu?ng s? d?ng: Ba, cua, d?c, dua.
 








Các ý kiến mới nhất