Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Thach Phi Na
Ngày gửi: 15h:28' 24-01-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Thach Phi Na
Ngày gửi: 15h:28' 24-01-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Toán – lớp 4
Tuần 18
GIÁO VIÊN: THẠCH PHI NA
Bài 57.
EM ĐÃ HỌC ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
PHÒNG GD VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN NHẬT DUẬT
Thứ năm, ngày tháng năm 2022
Toán
Bài 57. EM ĐÃ HỌC ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
Mục tiêu
Em biết:
Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9,dấu hiệu chia hết cho 3, dấu hiệu chia hết cho 2, dầu hiệu chia hết cho 5.
Vận dụng làm các bài tập viết các số chia hết cho 2 và cho 5, chia hết cho 2 và cho 3.
1. Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816 em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 3;
b. Các số chia hết cho 9;
c. Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
Bài làm:
Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816 ta có:
a. Các số chia hết cho 3 là: 4563; 2229; 3576; 66816
b. Các số chia hết cho 9 là: 4563 và 66816
c. Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 2229 và 3576
2. Tìm ba chữ số thích hợp viết vào mỗi ô trống đê được các số chia hết cho 3:
94 ;
2
94 ;
5
94 ;
8
2 5;
2
2 5;
5
2 5;
8
3. Trong các số:
Em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2;
b. Các số chia hết cho 3;
c. Các số chia hết cho 5;
d. Các số chia hết cho 9.
Bài làm:
Trong các số trên, ta có:
a. Các số chia hết cho 2 là: 4518, 35766 và 2050
b. Các số chia hết cho 3 là: 4518, 2229 và 35766
c. Các số chia hết cho 5 là: 7435 và 2050
d. Các số chia hết cho 9 là: 4518 và 35766
4. Trong các số:
Em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2 và 5;
b. Các số chia hết cho 2 và 3
c. Các số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
Bài làm:
Trong các số, ta có:
a) Các số chia hết cho 2 và 5 là: 5270 và 64620
b) Các số chia hết cho 2 và 3 là: 64620 và 57234
c) Các số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là: 64620
5. Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2, em hãy viết vào vở:
a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3;
b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9;
c. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 3;
d. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 5.
Bài làm:
Ta có:
a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 là: 126; 216; 612
b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 210
c. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 3 là: 210, 120, 102
d. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 5 là: 210, 620 và 120
6. Giải bài toán và viết vào vở:
Một lớp học có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 20 học sinh. Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng hoặc thành 5 hàng thì không thừa, không thiếu bạn nào. Tìm số học sinh của lớp đó.
Bài làm:
Ta có:
Số học sinh xếp hết 3 hàng hoặc 5 hàng nghĩa là số đó vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5.
Trong khoảng từ 20 đến 35 có các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là: 30.
=> Vậy lớp đó có 30 học sinh
Dặn dò
TIẾT HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY !
GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN NHẬT
THẦY CẢM ƠN
CÁC EM !
Tuần 18
GIÁO VIÊN: THẠCH PHI NA
Bài 57.
EM ĐÃ HỌC ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
PHÒNG GD VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN NHẬT DUẬT
Thứ năm, ngày tháng năm 2022
Toán
Bài 57. EM ĐÃ HỌC ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
Mục tiêu
Em biết:
Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9,dấu hiệu chia hết cho 3, dấu hiệu chia hết cho 2, dầu hiệu chia hết cho 5.
Vận dụng làm các bài tập viết các số chia hết cho 2 và cho 5, chia hết cho 2 và cho 3.
1. Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816 em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 3;
b. Các số chia hết cho 9;
c. Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
Bài làm:
Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816 ta có:
a. Các số chia hết cho 3 là: 4563; 2229; 3576; 66816
b. Các số chia hết cho 9 là: 4563 và 66816
c. Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 2229 và 3576
2. Tìm ba chữ số thích hợp viết vào mỗi ô trống đê được các số chia hết cho 3:
94 ;
2
94 ;
5
94 ;
8
2 5;
2
2 5;
5
2 5;
8
3. Trong các số:
Em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2;
b. Các số chia hết cho 3;
c. Các số chia hết cho 5;
d. Các số chia hết cho 9.
Bài làm:
Trong các số trên, ta có:
a. Các số chia hết cho 2 là: 4518, 35766 và 2050
b. Các số chia hết cho 3 là: 4518, 2229 và 35766
c. Các số chia hết cho 5 là: 7435 và 2050
d. Các số chia hết cho 9 là: 4518 và 35766
4. Trong các số:
Em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2 và 5;
b. Các số chia hết cho 2 và 3
c. Các số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
Bài làm:
Trong các số, ta có:
a) Các số chia hết cho 2 và 5 là: 5270 và 64620
b) Các số chia hết cho 2 và 3 là: 64620 và 57234
c) Các số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là: 64620
5. Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2, em hãy viết vào vở:
a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3;
b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9;
c. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 3;
d. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 5.
Bài làm:
Ta có:
a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 là: 126; 216; 612
b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 210
c. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 3 là: 210, 120, 102
d. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 5 là: 210, 620 và 120
6. Giải bài toán và viết vào vở:
Một lớp học có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 20 học sinh. Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng hoặc thành 5 hàng thì không thừa, không thiếu bạn nào. Tìm số học sinh của lớp đó.
Bài làm:
Ta có:
Số học sinh xếp hết 3 hàng hoặc 5 hàng nghĩa là số đó vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5.
Trong khoảng từ 20 đến 35 có các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là: 30.
=> Vậy lớp đó có 30 học sinh
Dặn dò
TIẾT HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY !
GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN NHẬT
THẦY CẢM ƠN
CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất