Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Endangered species

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Dự
Ngày gửi: 11h:07' 25-01-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 394
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO 12A3
Long Thanh High School
WELCOME TO OUR LESSON !
UNIT 10: ENDANGERED SPECIES
LESSON 5: LANGUAGE FOCUS
I. PRONUNCIATION
1. Rhythm
Will you open my door because my hands are full?
(Nhịp điệu)
Nhịp điệu là gì?
- Là trọng âm của câu. Trong một câu, có âm được đọc lướt, có âm được nhấn mạnh. Việc xen kẽ giữa âm nhấn và âm lướt tạo ra nhịp điệu.
Những âm được nhấn.
- Là những từ chứa nội dung (danh từ, tính từ, động từ, trạng từ).
- Là những từ thuộc về cấu trúc ngữ pháp (từ để hỏi, trợ động từ ở dạng phủ định).
Những âm lướt.
- Là giới từ, mạo từ, đại từ nhân xưng, trợ động từ ở dạng khẳng định.
2. PRACTICE
UNIT 10: ENDANGERED SPECIES
LESSON 5: LANGUAGE FOCUS
I. PRONUNCIATION
II. GRAMMAR
Revision: Modal verbs: May, Might, Must, Mustn’t, Needn’t
1. May/might+ Vo.(Có lẽ, có thể) dùng để diễn ta sự suy đoán gần đúng
Eg. He may be in his office (= Perhaps he is in his office)
He might be having lunch. (=Perhaps he is having lunch.)
* May+Vo. Còn diễn tả một sự xin phép. Nhưng might+ Vo có thể được dùng trong câu điều kiện loại 1.
Eg. May I go out?
If the weather is fine, we might go for a picnic.
* May / might: được dùng để nói về một sự việc hoặc hành động có thể xảy ra trong tương lai:
Eg. I’m not sure where to go for my holidays but I may go to Italy. (=Perhaps I’ll go)
The weather forecast is not very good. It might rain this afternoon. (=Perhaps it’ll rain)
* Thể phủ định là May not hoặc might not (mightn’t)
* S + may / might + Vo ....= Perhaps + S + will + Vo...... Sẽ có lẽ là...........
= S + will + probably + Vo.......sẽ có lẽ là .........
= S + seem + to Vo..... Dường như là...........
= In all probability / likelihood + S + will + Vo ....... Rất có thể là.........
= It is (quite) likely that + S + will + Vo ........ Hoàn toàn có thể là.........
2. Must, Mustn’t, Needn’t + Infinitive:
a. Must – Vo: cần thiết phải làm nhấn mạnh vào người nói.
Eg: You haven’t got much time. You must hurry.
b. Mustn’t + Vo : cần thiết do đó không được làm
Eg: You can tell Tom what I said but he mustn’t tell anybody else.
(= It is necessary that he doesn’t tell anybody else)
c. Needn’t - Vo: = don’t / doesn’t need to: Không cần >< must
Eg: You have got plenty of time. You don’t need to hurry (You needn’t hurry)
* Must+ Vo. (phải > chủ quan) & have to-Vo. (phải > khách quan).
Exercise 1: Complete the sentences, using may/might with one of the verbs in the box.
bite break need rain slip wake
1. Take an umbrella with you when you go out. It might rain later.
2. Don’t make too much noise. You ______________ the baby up.
3. Be careful of that dog. It ___________________ you.
4. I don’t think we should throw that letter away. We ______________ it later
5. Be careful. The footpath is icy. You ___________________ .
6. I don’t want the children to play in this room. They _______________ something
may/might need
may/might wake
may/might bite
may/might slip
may/might break
Exercise 2: Complete the sentences, using needn’t with one of the verbs in the box.
ask come explain leave tell walk
1. We’ve got plenty of time. We needn’t leave yet.
2. I can manage the shopping alone. You _______________ with me.
3. We _______________ all the way home. We can get a taxi.
4. Just help yourself if you’d like something to eat. You __________just
5. We can keep this a secret between ourselves. We _________________ anybody else.
6. I understand the situation perfectly. You _________________ further.
needn’t ask
needn’t come
need’t walk
needn’t tell
needn’t explain
Exercise 3: Complete the sentences with must, mustn’t or needn’t
1. We haven’t got much time. We must hurry.
2. We’ve got plenty of time. We needn’t hurry.
3. We have enough food at home so we ______ go shopping today.
4. Jim gave me a letter to post. I ________ remember to post it.
5. Jim gave me a letter to post. I _________ forget to post it.
6. There’s plenty of time for you to make up your mind. You _________ decide now.
7. You __________ wash those tomatoes. They’ve already been washed.
8. This is a valuable book. You ___________ look after it carefully and you _________ lose it.
mustn’t
needn’t
must
needn’t
needn’t
must
mustn’t
1. It isn’t necessary for you to water these plants.
You needn’t ..................
2. You are not allowed to park here.
You ..........................
3. We aren’t allowed to drive on the left hand in this country.
We ............................
4. You don’t have to come with me if you don’t want to.
You ...........................
Rewrite each sentence, beginning as shown, so that the meaning stays the same.
1. It isn’t necessary for you to water these plants.
You needn’t water these plants.
2. You are not allowed to park here.
You mustn’t park here.
3. We aren’t allowed to drive on the left hand in this country.
We mustn’t drive on the left hand in this country.
4. You don’t have to come with me if you don’t want to.
You needn’t come with me if you don’t want to.
Rewrite each sentence, beginning as shown, so that the meaning stays the same.
We mustn’t cut trees.
We must protect the forests.
He must.......
He mustn’t ...........
He must ……………protect…… animals.
He mustn’t……. shoot……………… animals.
Homework
- Practise reading Rhythm again
- Prepare new lesson : Test yourself D
Thank you for your attention!
Hiện tại em có rất nhiều tại liệu tiếng anh cấp 1,2,3 , A1,A2,B1,B2,C1,TOEIC,TOEFL,IELTS Và tài liệu các môn học khác như ngữ văn, Toán, Lý, Hoá, Sinh, Sữ, Địa, Công Dân, Tin Học…., Tài liệu Violympic, Ioe……cài đặt các phầm mềm ứng dụng cho dạy học như E-learning, office 2021, window 11, làm video, phim ảnh, itools sách mềm, phần mềm học tiếng Anh giá phí cực rẻ: mọi người cần xin liện hê em qua zalo: 0911645589 , skype: robertjohn2961990
hoặc facebook : https://www.facebook.com/profile.php?id=100011242625324
 
Gửi ý kiến