Luyện từ và câu lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: phạm Thị Lương
Ngày gửi: 12h:55' 06-02-2022
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: phạm Thị Lương
Ngày gửi: 12h:55' 06-02-2022
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Bài 25C: Từ ngữ về lòng dũng cảm
Phòng Giáo dục- Đào tạo Tủa Chùa
Trường Tiểu học Thị trấn
KHỞI ĐỘNG
Ki?m tra bi cu
Cu k? Ai l gì cĩ tc d?ng :
B. Tr? l?i cho cu h?i l gì?
Chọn câu trả lời đúng :
A. Tr? l?i cho cu k? Ai l Gì?
C. Tr? l?i cho cu h?i nhu th? no ?
Thứ ngày tháng 2 năm 2022
Bài 25C: Từ ngữ về lòng dũng cảm
Mục tiêu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Viết được đoạn mở bài( trực tiếp, gián tiếp) trong bài văn miêu tả cây cối.
A. Ho?t d?ng co b?n
Hoạt động 1: Quan sát các tấm ảnh dưới đây. Nói về phẩm chất của mỗi người trong ảnh.
Tranh 1: - Trần Quốc Toản là vị tướng thiếu niên tài giỏi, vô cùng dũng cảm. Ông là một người có lòng yêu nước và căm thù giặc sâu sắc.
Tranh 2: - Anh Trần Văn Truyền là một thiếu niên dũng cảm, giàu lòng nhân ái.
Tranh 2 : - Bác Trương Xuân Phúc đã dũng cảm xả thân cứu hơn 300 hành khách trên đoàn tàu.
Hoạt động 2: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây, viết lại vào vở:
(gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, dũng mãnh, lề phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.)
Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm : gan dạ, anh hùng, anh dũng, dũng mãnh, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
Hoạt động 3: ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từ ngữ dưới đây bằng cách đánh dấu + vào ô bên phải hoặc bên trái) để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
Hoạt động 4: Điền từ ngừ đã cho thích hợp với mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: (hiểm nghèo, người liên lạc, tấm gương, can đảm, mặt trận)
Anh Kim Đồng là một ........ rất ........ Tuy không chiến đấu ở ........... , nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức .............. Anh đã hi sinh, nhưng .......... sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm. Tuy không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo. Anh đã hy sinh, nhưng tấm gương sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được?
Ví dụ : Anh ấy thật dũng cảm.
Trò chơi Gọi điện
Luật chơi : Hai đội tiếp sức đặt câu , có thể chọn từ cùng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ Dũng cảm để đặt câu . N?u đội nào dùng l?i từ của đội bạn đã đặt thì đội đó thua cuộc.
Bài tập 3 : Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
-.....................bênh vực lẽ phải
-Khí thế ..............
-hi sinh.............
anh dũng
Dũng cảm
dũng mãnh
Hoạt động 2 :
TÌM HIỂU CÁC THÀNH NGỮ VỀ DŨNG CẢM
Bài 4 : Trong các thành ngữ sau , những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ; nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn .
thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết).
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ví dụ : Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường này.
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ
TRÒ CHƠI Ô SỐ KÌ DIỆU
Luật chơi: Có 4 ô số , hai đội nối tiếp nhau mỗi lần chọn 1 ô số và trả lời câu hỏi tương ứng. Thời gian suy nghĩ là 10 giây.
10 – 3 = 7
10 – 10 = 0
L?a ch?n dp
n dng nh?t
b?ng cch gio
th? A,B,C
Đặt câu với
từ cùng nghĩa
từ dũng cảm
Lựa chọn đáp
án đúng nhất
bằng cách giơ
thẻ A,B,C
Tìm thm thnh ng? nĩi v? lịng Dung c?m.
S
D
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Dịng no du?i dy cng nghia v?i t? Dung c?m.
A. Anh hng, thuong yu, dung c?m, gan d?.
B. Gan gĩc, to b?o, gan lì, dung mnh.
C. Can tru?ng, can d?m,gan lì, y?u ?t.
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Dịng no du?i dy tri nghia v?i t? Dung c?m.
A. Hn nht, nht nht qu? c?m,hn m?t.
B. Hn nht, hn h?, b?c nhu?c, gan lì.
C. Nhu nhu?c, hn nht khi?p nhu?c, nht gan.
DẶN DÒ:
- Tìm thêm các từ gần nghĩa và trái nghĩa với từ Dũng cảm.
Chuẩn bị : Câu khiến .
Phòng Giáo dục- Đào tạo Tủa Chùa
Trường Tiểu học Thị trấn
KHỞI ĐỘNG
Ki?m tra bi cu
Cu k? Ai l gì cĩ tc d?ng :
B. Tr? l?i cho cu h?i l gì?
Chọn câu trả lời đúng :
A. Tr? l?i cho cu k? Ai l Gì?
C. Tr? l?i cho cu h?i nhu th? no ?
Thứ ngày tháng 2 năm 2022
Bài 25C: Từ ngữ về lòng dũng cảm
Mục tiêu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Viết được đoạn mở bài( trực tiếp, gián tiếp) trong bài văn miêu tả cây cối.
A. Ho?t d?ng co b?n
Hoạt động 1: Quan sát các tấm ảnh dưới đây. Nói về phẩm chất của mỗi người trong ảnh.
Tranh 1: - Trần Quốc Toản là vị tướng thiếu niên tài giỏi, vô cùng dũng cảm. Ông là một người có lòng yêu nước và căm thù giặc sâu sắc.
Tranh 2: - Anh Trần Văn Truyền là một thiếu niên dũng cảm, giàu lòng nhân ái.
Tranh 2 : - Bác Trương Xuân Phúc đã dũng cảm xả thân cứu hơn 300 hành khách trên đoàn tàu.
Hoạt động 2: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây, viết lại vào vở:
(gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, dũng mãnh, lề phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.)
Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm : gan dạ, anh hùng, anh dũng, dũng mãnh, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
Hoạt động 3: ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từ ngữ dưới đây bằng cách đánh dấu + vào ô bên phải hoặc bên trái) để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
Hoạt động 4: Điền từ ngừ đã cho thích hợp với mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: (hiểm nghèo, người liên lạc, tấm gương, can đảm, mặt trận)
Anh Kim Đồng là một ........ rất ........ Tuy không chiến đấu ở ........... , nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức .............. Anh đã hi sinh, nhưng .......... sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm. Tuy không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo. Anh đã hy sinh, nhưng tấm gương sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được?
Ví dụ : Anh ấy thật dũng cảm.
Trò chơi Gọi điện
Luật chơi : Hai đội tiếp sức đặt câu , có thể chọn từ cùng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ Dũng cảm để đặt câu . N?u đội nào dùng l?i từ của đội bạn đã đặt thì đội đó thua cuộc.
Bài tập 3 : Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
-.....................bênh vực lẽ phải
-Khí thế ..............
-hi sinh.............
anh dũng
Dũng cảm
dũng mãnh
Hoạt động 2 :
TÌM HIỂU CÁC THÀNH NGỮ VỀ DŨNG CẢM
Bài 4 : Trong các thành ngữ sau , những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ; nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn .
thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết).
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ví dụ : Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường này.
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ
TRÒ CHƠI Ô SỐ KÌ DIỆU
Luật chơi: Có 4 ô số , hai đội nối tiếp nhau mỗi lần chọn 1 ô số và trả lời câu hỏi tương ứng. Thời gian suy nghĩ là 10 giây.
10 – 3 = 7
10 – 10 = 0
L?a ch?n dp
n dng nh?t
b?ng cch gio
th? A,B,C
Đặt câu với
từ cùng nghĩa
từ dũng cảm
Lựa chọn đáp
án đúng nhất
bằng cách giơ
thẻ A,B,C
Tìm thm thnh ng? nĩi v? lịng Dung c?m.
S
D
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Dịng no du?i dy cng nghia v?i t? Dung c?m.
A. Anh hng, thuong yu, dung c?m, gan d?.
B. Gan gĩc, to b?o, gan lì, dung mnh.
C. Can tru?ng, can d?m,gan lì, y?u ?t.
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Dịng no du?i dy tri nghia v?i t? Dung c?m.
A. Hn nht, nht nht qu? c?m,hn m?t.
B. Hn nht, hn h?, b?c nhu?c, gan lì.
C. Nhu nhu?c, hn nht khi?p nhu?c, nht gan.
DẶN DÒ:
- Tìm thêm các từ gần nghĩa và trái nghĩa với từ Dũng cảm.
Chuẩn bị : Câu khiến .
 







Các ý kiến mới nhất