Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nong Anh Tu
Ngày gửi: 09h:55' 07-02-2022
Dung lượng: 24.6 MB
Số lượt tải: 335
Nguồn:
Người gửi: Nong Anh Tu
Ngày gửi: 09h:55' 07-02-2022
Dung lượng: 24.6 MB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích:
1 người
(Nong Anh Tu)
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÀ VỊ
TOÁN LỚP 5
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
GV: Nông Thị Len
1.Khởi động
Toán
Luyện tập chung
Khám phá
3. Luyện tập
4.Vận dụng
5.Tìm tòi mở rộng
Em hãy sắp xếp các đơn vị đo thời gian theo thứ tự từ lớn đến bé:
Toán
1.Khởi động
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2. Khám phá
Thảo luận nhóm đôi
a) Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = . . . .. . năm.
1 năm = … . .. .tháng.
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 năm nhuận = . .. . . . ngày.
Cứ . . . .năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ =……… ngày.
1 ngày = . . . . .. . . giờ.
1 giờ = . .. . . . . . . phút.
1 phút = . .. . . . . . .giây
b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 30 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng :….
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2. Khám phá
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian :
1 thế kỉ = . . . .. . năm.
1 năm = … . .. .tháng.
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 năm nhuận = . .. . . . ngày.
Cứ . . . năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ =…… ngày.
1 ngày = . . . . .giờ.
1 giờ = . .. . . .phút.
1 phút = . .. . . giây
b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng:
100
12
365
366
4
7
24
60
60
tháng 1
, tháng 3
, tháng 5,
tháng 7,
tháng 8,
tháng 10,
tháng 12
Tháng có 30 ngày gồm các tháng :
tháng 4,
tháng 6,
tháng 9,
,tháng 11
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng :
tháng 2
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2. Khám phá
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2. Khám phá
a)Bảng đơn vị đo thời gian:
b)Ví dụ về đổi số đo thời gian:
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2. Khám phá
a)Bảng đơn vị đo thời gian:
b)Ví dụ về đổi số đo thời gian:
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = .… giờ .… phút = ....... giờ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
18
40
30
3
36
3,6
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
Bài 1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát minh.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
ĐẦU MÁY XE LỬA 1804
Thế kỉ XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 năm = ……… tháng
4 năm 2 tháng =…… tháng
3 năm rưỡi = ……… tháng
3 ngày = ……….giờ
0,5 ngày= ……… giờ
3 giờ = ………phút
72
50
42
72
12
180
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
180
90
45
360
30
3600
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72 phút = ……… giờ
270 phút = ……… giờ
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72 phút = ……… giờ
270 phút = ……… giờ
1,2
4,5
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Một năm nhuận có bao nhiêu ngày ?
A 365 B 366
C 367 D 368
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Em sinh năm 2005 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XXII
Chân thành cảm ơn quý
thầy cô đã đến thăm
Lớp 5A
TOÁN LỚP 5
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
GV: Nông Thị Len
1.Khởi động
Toán
Luyện tập chung
Khám phá
3. Luyện tập
4.Vận dụng
5.Tìm tòi mở rộng
Em hãy sắp xếp các đơn vị đo thời gian theo thứ tự từ lớn đến bé:
Toán
1.Khởi động
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2. Khám phá
Thảo luận nhóm đôi
a) Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = . . . .. . năm.
1 năm = … . .. .tháng.
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 năm nhuận = . .. . . . ngày.
Cứ . . . .năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ =……… ngày.
1 ngày = . . . . .. . . giờ.
1 giờ = . .. . . . . . . phút.
1 phút = . .. . . . . . .giây
b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 30 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng :….
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2. Khám phá
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian :
1 thế kỉ = . . . .. . năm.
1 năm = … . .. .tháng.
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 năm nhuận = . .. . . . ngày.
Cứ . . . năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ =…… ngày.
1 ngày = . . . . .giờ.
1 giờ = . .. . . .phút.
1 phút = . .. . . giây
b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng:
100
12
365
366
4
7
24
60
60
tháng 1
, tháng 3
, tháng 5,
tháng 7,
tháng 8,
tháng 10,
tháng 12
Tháng có 30 ngày gồm các tháng :
tháng 4,
tháng 6,
tháng 9,
,tháng 11
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng :
tháng 2
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2. Khám phá
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2. Khám phá
a)Bảng đơn vị đo thời gian:
b)Ví dụ về đổi số đo thời gian:
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2. Khám phá
a)Bảng đơn vị đo thời gian:
b)Ví dụ về đổi số đo thời gian:
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = .… giờ .… phút = ....... giờ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
18
40
30
3
36
3,6
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
Bài 1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát minh.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập
ĐẦU MÁY XE LỬA 1804
Thế kỉ XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 năm = ……… tháng
4 năm 2 tháng =…… tháng
3 năm rưỡi = ……… tháng
3 ngày = ……….giờ
0,5 ngày= ……… giờ
3 giờ = ………phút
72
50
42
72
12
180
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
180
90
45
360
30
3600
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72 phút = ……… giờ
270 phút = ……… giờ
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72 phút = ……… giờ
270 phút = ……… giờ
1,2
4,5
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Một năm nhuận có bao nhiêu ngày ?
A 365 B 366
C 367 D 368
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Em sinh năm 2005 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XXII
Chân thành cảm ơn quý
thầy cô đã đến thăm
Lớp 5A
 







Các ý kiến mới nhất