Luyện tập Trang 119

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Phương Hà
Ngày gửi: 21h:24' 09-02-2022
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Phương Hà
Ngày gửi: 21h:24' 09-02-2022
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
Kết nối
Bạn hãy chọn một người mà bạn thích và thực hiện yêu cầu đi kèm.
Trò chơi : TÌM BẠN THÂN
Tôi là ai ?
* Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Bạn đoán xem tôi là ai?
* Tôi chính là: Mét khối (m3).
m3 là gì ?
* m3 là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn tiếp liền.
1000
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5,216m3 = ……. dm3 = ..... cm3
5216000
5216
LUYỆN TẬP
Luyện tập
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
0,109cm3; 0,015dm3;
Bài 1: a. Đọc các số đo:
;
0,109dm3
2010 cm3
10,125m3
0,115m3
2005 dm3
5m3
6
2
3
1
4
m3
dm3
95
100
Bạn được
nhận một
phần quà
4
8
9
1
Đọc các số đo
7
Trò chơi: Con số may mắn
5
Luyện tập
* Nêu cách đọc các số đo thể tích.
* Cách đọc các số đo thể tích: Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
Luyện tập
1952
cm3
2015 m3
8
dm3
0,919 m3
Luyện tập
* Nêu cách viết các số đo thể tích.
* Cách viết các số đo thể tích: Viết phần số rồi viết đơn vị đo.
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối.
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối.
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối.
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối.
Đ
Đ
Đ
0,25m3 = 0,250m3
S
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913, 232 413 m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1 000
m3
12,345 m3
8 372 361
100
m3
c)
8 372 361dm3
a)
và
và
và
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232 413 m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1000
m3
12,345 m3
913 232 413 cm3
12,345 m3
a)
và
và
=
=
913,232 413 m3
8372361
100
m3
8372361dm3
và
>
83723,61 m3
83723610 dm3
c)
83723,61 m3
8372,361 m3
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232413 m3 913232413 cm3
b)
12345
1000
m3
12,345 m3
8372361
100
m3
c)
8372361dm3
a)
=
=
>
Luyện tập
VẬN DỤNG VÀ TRẢI NGHIỆM
“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét khối” viết là :
a. 0,180 dm3 b. 1,80 dm3 c. 0,108 m3 d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
a. 6789 cm3 b. 6789 dm3 c. 678,9 m3 d. 0,6789m3
<
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
Chúc các em
học tốt!
Bạn hãy chọn một người mà bạn thích và thực hiện yêu cầu đi kèm.
Trò chơi : TÌM BẠN THÂN
Tôi là ai ?
* Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Bạn đoán xem tôi là ai?
* Tôi chính là: Mét khối (m3).
m3 là gì ?
* m3 là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn tiếp liền.
1000
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5,216m3 = ……. dm3 = ..... cm3
5216000
5216
LUYỆN TẬP
Luyện tập
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
0,109cm3; 0,015dm3;
Bài 1: a. Đọc các số đo:
;
0,109dm3
2010 cm3
10,125m3
0,115m3
2005 dm3
5m3
6
2
3
1
4
m3
dm3
95
100
Bạn được
nhận một
phần quà
4
8
9
1
Đọc các số đo
7
Trò chơi: Con số may mắn
5
Luyện tập
* Nêu cách đọc các số đo thể tích.
* Cách đọc các số đo thể tích: Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
Luyện tập
1952
cm3
2015 m3
8
dm3
0,919 m3
Luyện tập
* Nêu cách viết các số đo thể tích.
* Cách viết các số đo thể tích: Viết phần số rồi viết đơn vị đo.
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối.
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối.
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối.
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối.
Đ
Đ
Đ
0,25m3 = 0,250m3
S
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913, 232 413 m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1 000
m3
12,345 m3
8 372 361
100
m3
c)
8 372 361dm3
a)
và
và
và
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232 413 m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1000
m3
12,345 m3
913 232 413 cm3
12,345 m3
a)
và
và
=
=
913,232 413 m3
8372361
100
m3
8372361dm3
và
>
83723,61 m3
83723610 dm3
c)
83723,61 m3
8372,361 m3
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232413 m3 913232413 cm3
b)
12345
1000
m3
12,345 m3
8372361
100
m3
c)
8372361dm3
a)
=
=
>
Luyện tập
VẬN DỤNG VÀ TRẢI NGHIỆM
“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét khối” viết là :
a. 0,180 dm3 b. 1,80 dm3 c. 0,108 m3 d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
a. 6789 cm3 b. 6789 dm3 c. 678,9 m3 d. 0,6789m3
<
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
Chúc các em
học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất