Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ái Thiện
Ngày gửi: 22h:28' 11-02-2022
Dung lượng: 44.1 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ái Thiện
Ngày gửi: 22h:28' 11-02-2022
Dung lượng: 44.1 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Toán lớp 5
Thực hiện: ………………
Các bạn đang chơi trốn tìm, hãy giúp bạn khủng long tìm các bạn của mình nào!
01
Cho hình tam giác có diện tích 7,48 , chiều cao 2,2 cm. Tính độ dài đáy của hình tam giác đó.
Bài giải
Độ dài đáy của hình tam giác đó là:
7,48 x 2 : 2,2 = 6,8 (cm)
Đáp số: 6,8 cm
02
Cho hình thang có độ dài đáy bé và đáy lớn lần lượt là 3,4 cm và 5,2 cm. Chiều cao là 4 cm. Hỏi diện tích hình thang là bao nhiêu?
Bài giải
Diện tích hình thang là:
(3,4 + 5,2) x 4 : 2 = 17,2 (cm)
Đáp số: 17,2 cm
Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương
_Trang 107_
_Thực hiện: ………_
Toán
01
Tìm hiểu, nhận diện và phân biệt được hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
02
Chỉ ra những đặc điểm, cấu tạo của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
03
Vận dụng làm các bài tập.
Mục tiêu
Hình hộp chữ nhật
01 1. Hình hộp chữ nhật
Hãy kể tên một số đồ vật mang dạng hình hộp chữ nhật mà em biết?
1. Hình hộp chữ nhật
1
5
2
4
3
6
6 mặt
- Mặt 1 và mặt 2 là hai mặt đáy.
- Mặt 3, mặt 4, mặt 5 và mặt 6: là bốn mặt bên.
1. Hình hộp chữ nhật
4
1
5
2
3
6
- Mặt 1 = Mặt 2
- Mặt 3 = Mặt 5
- Mặt 4 = Mặt 6
6 mặt
- Mặt đáy 1 đối diện và bằng mặt đáy 2.
- Mặt bên 3 đối diện và bằng mặt bên 5.
- Mặt bên 4 đối diện và bằng mặt bên 6.
5
2
4
3
6
6 mặt
3
4
5
2
6
1
- Mặt 1 = Mặt 2
- Mặt 3 = Mặt 5
- Mặt 4 = Mặt 6
1
Các mặt đối diện thì có kích thước bằng nhau. 1. Hình hộp chữ nhật
A
Q
P
N
M
C
D
B
8 đỉnh
Cùng đếm xem hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
Hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ:
1. Hình hộp chữ nhật
A
Q
P
N
M
C
D
B
12 cạnh
Hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ có :
cạnh BC,
cạnh CD,
cạnh DA,
cạnh MN,
cạnh NP,
cạnh PQ,
cạnh QM,
cạnh AB,
cạnh AM,
cạnh BN,
cạnh CP,
cạnh DQ
Hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ có bao nhiêu cạnh? Cùng đếm nào!
1. Hình hộp chữ nhật
A
Q
P
N
M
C
D
B
Chiều dài
Chiều rộng
Chiều cao
Trong hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ có các cạnh nào bằng nhau?
AB =
DC =
MN =
QP
AD =
BC =
NP =
MQ
AM =
BN =
CP =
DQ
MNPQ là mặt đáy.
1. Hình hộp chữ nhật
Chiều dài
Chiều rộng
Chiều cao
Chiều dài
Chiều rộng
Chiều cao
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao
1. Hình hộp chữ nhật
6 mặt
8 đỉnh
12 cạnh
Chiều dài
Chiều rộng
Chiều cao
Hình lập phương
02 2. Hình lập phương
Hãy kể tên một số đồ vật mang dạng hình lập phương mà em biết?
2. Hình lập phương
1
6
2
3
1
6
5
4
3
2
4
5
Hình lập phương có bao nhiêu mặt?
Hình lập phương có 6 mặt.
Các mặt của hình lập phương đều là
các hình gì?
Các mặt của hình lập phương đều là
các hình vuông bằng nhau.
2. Hình lập phương
6 mặt
8 đỉnh
Hình lập phương có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau
Hình lập phương có mấy đỉnh?
2. Hình lập phương
6 mặt
8 đỉnh
12 cạnh
Hình lập phương có mấy cạnh?
Hình lập phương có 12 cạnh bằng nhau.
Điểm giống và khác nhau giữa hình hộp chữ nhật và hình lập phương:
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
HÌNH LẬP PHƯƠNG
Điểm giống nhau
Có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Điểm khác nhau
Có 3 kích thước:
*Chiều dài *Chiều rộng *Chiều cao
Có 3 kích thước bằng nhau
Luyện tập
_Thực hiện: EduFive_ Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống
Số mặt, cạnh,
đỉnh
Hình
Số mặt
Số cạnh
Số đỉnh
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
6
6
12
12
8
8
b) Biết hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 4cm. Tính diện tích của mặt đáy MNPQ và các mặt bên ABNM, BCPN.
Bài 2.
a) Hãy chỉ ra những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật (hình bên)
A
Q
P
N
M
C
D
B
Bài 2.
a) Các cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật là:
A
Q
P
N
M
C
D
B
AB = DC = MN = QP
AD = BC = NP = MQ
AM = BN = CP = DQ
a) Hãy chỉ ra những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật. b) Biết hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 4cm. Tính diện tích của mặt đáy MNPQ và các mặt bên ABNM, BCPN.
Bài 2.
A
Q
P
N
M
C
D
B
6cm
3cm
4cm
Diện tích của mặt đáy MNPQ là: 6 x 3 = 18 (cm2)
Bài 2.
A
Q
P
N
M
C
D
B
6cm
3cm
4cm
b) Bài giải:
Diện tích của mặt bên ABNM là: 6 x 4 = 24 (cm2)
Diện tích của mặt bên BCPN là: 4 x 3 = 12 (cm2)
Đáp số: Diện tích MNPQ: 18cm2
Diện tích ABNM: 24cm2
Diện tích BCPN: 12 cm2
Bài 3. Trong các hình dưới đây hình nào là hình hộp chữ nhật, hình nào là hình lập phương?
- Hình A là hình hộp chữ nhật.
8 cm
4 cm
10 cm
11 cm
6 cm
12 cm
6 cm
5 cm
8 cm
8 cm
8 cm
A
B
C
- Hình C là hình lập phương.
Củng cố
1. Hình hộp chữ nhật
6 mặt
8 đỉnh
12 cạnh
2. Hình lập phương
6 mặt
8 đỉnh
12 cạnh
Dặn dò
1. Hoàn thiện bài 1, bài 2, bài 3 (Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, trang 108 - SGK)
2. Tìm và kể tên các đồ vật có dạng hình hộp chữ nhật hoặc hình lập phương xung quanh em.
3. Chuẩn bị bài: Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, trang 109, 110 – SGK.
Tạm biệt và hẹn gặp lại!
Thực hiện: ………………
Các bạn đang chơi trốn tìm, hãy giúp bạn khủng long tìm các bạn của mình nào!
01
Cho hình tam giác có diện tích 7,48 , chiều cao 2,2 cm. Tính độ dài đáy của hình tam giác đó.
Bài giải
Độ dài đáy của hình tam giác đó là:
7,48 x 2 : 2,2 = 6,8 (cm)
Đáp số: 6,8 cm
02
Cho hình thang có độ dài đáy bé và đáy lớn lần lượt là 3,4 cm và 5,2 cm. Chiều cao là 4 cm. Hỏi diện tích hình thang là bao nhiêu?
Bài giải
Diện tích hình thang là:
(3,4 + 5,2) x 4 : 2 = 17,2 (cm)
Đáp số: 17,2 cm
Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương
_Trang 107_
_Thực hiện: ………_
Toán
01
Tìm hiểu, nhận diện và phân biệt được hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
02
Chỉ ra những đặc điểm, cấu tạo của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
03
Vận dụng làm các bài tập.
Mục tiêu
Hình hộp chữ nhật
01 1. Hình hộp chữ nhật
Hãy kể tên một số đồ vật mang dạng hình hộp chữ nhật mà em biết?
1. Hình hộp chữ nhật
1
5
2
4
3
6
6 mặt
- Mặt 1 và mặt 2 là hai mặt đáy.
- Mặt 3, mặt 4, mặt 5 và mặt 6: là bốn mặt bên.
1. Hình hộp chữ nhật
4
1
5
2
3
6
- Mặt 1 = Mặt 2
- Mặt 3 = Mặt 5
- Mặt 4 = Mặt 6
6 mặt
- Mặt đáy 1 đối diện và bằng mặt đáy 2.
- Mặt bên 3 đối diện và bằng mặt bên 5.
- Mặt bên 4 đối diện và bằng mặt bên 6.
5
2
4
3
6
6 mặt
3
4
5
2
6
1
- Mặt 1 = Mặt 2
- Mặt 3 = Mặt 5
- Mặt 4 = Mặt 6
1
Các mặt đối diện thì có kích thước bằng nhau. 1. Hình hộp chữ nhật
A
Q
P
N
M
C
D
B
8 đỉnh
Cùng đếm xem hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
Hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ:
1. Hình hộp chữ nhật
A
Q
P
N
M
C
D
B
12 cạnh
Hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ có :
cạnh BC,
cạnh CD,
cạnh DA,
cạnh MN,
cạnh NP,
cạnh PQ,
cạnh QM,
cạnh AB,
cạnh AM,
cạnh BN,
cạnh CP,
cạnh DQ
Hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ có bao nhiêu cạnh? Cùng đếm nào!
1. Hình hộp chữ nhật
A
Q
P
N
M
C
D
B
Chiều dài
Chiều rộng
Chiều cao
Trong hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ có các cạnh nào bằng nhau?
AB =
DC =
MN =
QP
AD =
BC =
NP =
MQ
AM =
BN =
CP =
DQ
MNPQ là mặt đáy.
1. Hình hộp chữ nhật
Chiều dài
Chiều rộng
Chiều cao
Chiều dài
Chiều rộng
Chiều cao
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao
1. Hình hộp chữ nhật
6 mặt
8 đỉnh
12 cạnh
Chiều dài
Chiều rộng
Chiều cao
Hình lập phương
02 2. Hình lập phương
Hãy kể tên một số đồ vật mang dạng hình lập phương mà em biết?
2. Hình lập phương
1
6
2
3
1
6
5
4
3
2
4
5
Hình lập phương có bao nhiêu mặt?
Hình lập phương có 6 mặt.
Các mặt của hình lập phương đều là
các hình gì?
Các mặt của hình lập phương đều là
các hình vuông bằng nhau.
2. Hình lập phương
6 mặt
8 đỉnh
Hình lập phương có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau
Hình lập phương có mấy đỉnh?
2. Hình lập phương
6 mặt
8 đỉnh
12 cạnh
Hình lập phương có mấy cạnh?
Hình lập phương có 12 cạnh bằng nhau.
Điểm giống và khác nhau giữa hình hộp chữ nhật và hình lập phương:
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
HÌNH LẬP PHƯƠNG
Điểm giống nhau
Có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Điểm khác nhau
Có 3 kích thước:
*Chiều dài *Chiều rộng *Chiều cao
Có 3 kích thước bằng nhau
Luyện tập
_Thực hiện: EduFive_ Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống
Số mặt, cạnh,
đỉnh
Hình
Số mặt
Số cạnh
Số đỉnh
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
6
6
12
12
8
8
b) Biết hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 4cm. Tính diện tích của mặt đáy MNPQ và các mặt bên ABNM, BCPN.
Bài 2.
a) Hãy chỉ ra những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật (hình bên)
A
Q
P
N
M
C
D
B
Bài 2.
a) Các cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật là:
A
Q
P
N
M
C
D
B
AB = DC = MN = QP
AD = BC = NP = MQ
AM = BN = CP = DQ
a) Hãy chỉ ra những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật. b) Biết hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 4cm. Tính diện tích của mặt đáy MNPQ và các mặt bên ABNM, BCPN.
Bài 2.
A
Q
P
N
M
C
D
B
6cm
3cm
4cm
Diện tích của mặt đáy MNPQ là: 6 x 3 = 18 (cm2)
Bài 2.
A
Q
P
N
M
C
D
B
6cm
3cm
4cm
b) Bài giải:
Diện tích của mặt bên ABNM là: 6 x 4 = 24 (cm2)
Diện tích của mặt bên BCPN là: 4 x 3 = 12 (cm2)
Đáp số: Diện tích MNPQ: 18cm2
Diện tích ABNM: 24cm2
Diện tích BCPN: 12 cm2
Bài 3. Trong các hình dưới đây hình nào là hình hộp chữ nhật, hình nào là hình lập phương?
- Hình A là hình hộp chữ nhật.
8 cm
4 cm
10 cm
11 cm
6 cm
12 cm
6 cm
5 cm
8 cm
8 cm
8 cm
A
B
C
- Hình C là hình lập phương.
Củng cố
1. Hình hộp chữ nhật
6 mặt
8 đỉnh
12 cạnh
2. Hình lập phương
6 mặt
8 đỉnh
12 cạnh
Dặn dò
1. Hoàn thiện bài 1, bài 2, bài 3 (Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, trang 108 - SGK)
2. Tìm và kể tên các đồ vật có dạng hình hộp chữ nhật hoặc hình lập phương xung quanh em.
3. Chuẩn bị bài: Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, trang 109, 110 – SGK.
Tạm biệt và hẹn gặp lại!
 







Các ý kiến mới nhất