Chia một số cho một tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 20h:05' 12-02-2022
Dung lượng: 791.5 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 20h:05' 12-02-2022
Dung lượng: 791.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH THỚI PHONG
LỚP : 4
BÀI : chia mỘt SỐ cho mỘt TÍCH
(trang 78 ) .
Giáo viên: Lâm Văn Dững .
《MÔN TOÁN 》
1.Khởi động
Đặt tính rồi tính:
a) 67494 : 7
Thứ bảy ngày 25 tháng 12 năm 2021
Toán:
7
Đ
0
S
CHỌN Ý ĐÚNG
= 24 : 6
= 4
= 8 : 2
= 4
= 12 : 3
= 4
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức:
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được
chia tiếp cho thừa số kia.
THỰC HÀNH
Tính giá trị của biểu thức
a) 50 : ( 2 x 5 ) b) 72 : ( 9 x 8 )
50 : ( 2 x 5 )
Cách 2: 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 2 : 5
= 25 : 5
= 5
Cách 3: 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 5 : 2
= 10 : 2
= 5
Cách 1: 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 10
= 5
1
Tính giá trị của biểu thức
b) 72 : ( 9 x 8 )
72 : ( 9 x 8 ) = 72 : 9 : 8
= 8 : 8
= 1
72 : ( 9 x 8 ) = 72 : 8 : 9
= 9 : 9
= 1
1
Tính giá trị của biểu thức
c) 28 : ( 7 x 2 )
Cách 1: 28 : ( 7 x 2 ) = 28 : 7 : 2
= 4 : 2
= 2
Cách 2: 28 : ( 7 x 2 ) = 28 : 2 : 7
= 14 : 7
= 2
1
Bài 2:
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành
phép chia một số chia cho một tích
rồi tính ( theo mẫu )
Mẫu: 60 : 15 = 60 : ( 5 x 3 )
= 60 : 5 : 3
= 12 : 3
= 4
a) 80 : 4
b) 150 : 5
c) 80 : 16
Bài 2:
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành
phép chia một số chia cho một tích rồi
tính ( theo mẫu ).
Cách 1: Cách 2:
80 : 40 = 80 : ( 10 x 4 ) 80 : 40 = 80 : ( 8 x 5 )
= 80 : 10 : 4 = 80 : 8 : 5
= 8 : 4 = 10 : 5
= 2 = 2
Cách 1: Cách 2:
150 : 50 = 150 : ( 10 x 5 ) 150 : 50 = 150 : ( 5 x 10 )
= 150 : 10 : 5 = 150 : 5: 10
= 15 : 5 = 30 : 10
= 3 = 3
Cách 1: Cách 2:
80 : 16 = 80 : ( 4 x 4 ) 80 : 16 = 80 : ( 8 x 2 )
= 80 : 4 : 4 = 80 : 8 : 2
= 20 : 4 = 10 : 2
= 5 = 5
Bài 3:
Cách 1: Bài giải
Số vở cả hai bạn mua là :
3 x 2 = 6 ( quyển )
Giá tiền mỗi quyển vở là :
7200 : 6 = 1200 ( đồng )
Đáp số: 1200 đồng.
Cách 2: Bài giải
Giá tiền mỗi bạn phải trả là :
7200 : 2 = 3600 ( đồng )
Giá tiền của mỗi quyển vở là :
3600 : 3 =1200 ( đồng )
Đáp số: 1200 đồng.
Cách 3: Bài giải
Giá tiền mỗi quyển vở là :
7200 : ( 2 x 3 ) = 1200 ( đồng )
Đáp số: 1200 đồng.
Giá trị của biểu thức 50 : ( 5 x 2 ) là:
A. 10 B. 5 C. 4 D . 20
Đáp án: B
Chọn đáp án đúng:
Đáp án : A
Giá trị của biểu thức 28 : ( 2 x 7 ) là:
A. 2 B. 98 C. 8 D. 3
Chọn đáp án đúng:
Đáp án : D
Giá trị của biểu thức 4 2 : ( 7 x 3 ) là:
A. 4 B. 18 C. 7 D. 2
Chọn đáp án đúng:
Đáp án : A
Giá trị của biểu thức 28 : ( 2 x 7 x 1 ) là:
A. 2 B. 28 C. 8 D. 3
Chọn đáp án đúng:
Giá trị của biểu thức 45 : ( 5 x 9 x 0) là:
A. 1 B. 3 C. 0 D. 8
Đáp án : C
Chọn đáp án đúng:
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN !
LỚP : 4
BÀI : chia mỘt SỐ cho mỘt TÍCH
(trang 78 ) .
Giáo viên: Lâm Văn Dững .
《MÔN TOÁN 》
1.Khởi động
Đặt tính rồi tính:
a) 67494 : 7
Thứ bảy ngày 25 tháng 12 năm 2021
Toán:
7
Đ
0
S
CHỌN Ý ĐÚNG
= 24 : 6
= 4
= 8 : 2
= 4
= 12 : 3
= 4
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức:
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được
chia tiếp cho thừa số kia.
THỰC HÀNH
Tính giá trị của biểu thức
a) 50 : ( 2 x 5 ) b) 72 : ( 9 x 8 )
50 : ( 2 x 5 )
Cách 2: 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 2 : 5
= 25 : 5
= 5
Cách 3: 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 5 : 2
= 10 : 2
= 5
Cách 1: 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 10
= 5
1
Tính giá trị của biểu thức
b) 72 : ( 9 x 8 )
72 : ( 9 x 8 ) = 72 : 9 : 8
= 8 : 8
= 1
72 : ( 9 x 8 ) = 72 : 8 : 9
= 9 : 9
= 1
1
Tính giá trị của biểu thức
c) 28 : ( 7 x 2 )
Cách 1: 28 : ( 7 x 2 ) = 28 : 7 : 2
= 4 : 2
= 2
Cách 2: 28 : ( 7 x 2 ) = 28 : 2 : 7
= 14 : 7
= 2
1
Bài 2:
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành
phép chia một số chia cho một tích
rồi tính ( theo mẫu )
Mẫu: 60 : 15 = 60 : ( 5 x 3 )
= 60 : 5 : 3
= 12 : 3
= 4
a) 80 : 4
b) 150 : 5
c) 80 : 16
Bài 2:
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành
phép chia một số chia cho một tích rồi
tính ( theo mẫu ).
Cách 1: Cách 2:
80 : 40 = 80 : ( 10 x 4 ) 80 : 40 = 80 : ( 8 x 5 )
= 80 : 10 : 4 = 80 : 8 : 5
= 8 : 4 = 10 : 5
= 2 = 2
Cách 1: Cách 2:
150 : 50 = 150 : ( 10 x 5 ) 150 : 50 = 150 : ( 5 x 10 )
= 150 : 10 : 5 = 150 : 5: 10
= 15 : 5 = 30 : 10
= 3 = 3
Cách 1: Cách 2:
80 : 16 = 80 : ( 4 x 4 ) 80 : 16 = 80 : ( 8 x 2 )
= 80 : 4 : 4 = 80 : 8 : 2
= 20 : 4 = 10 : 2
= 5 = 5
Bài 3:
Cách 1: Bài giải
Số vở cả hai bạn mua là :
3 x 2 = 6 ( quyển )
Giá tiền mỗi quyển vở là :
7200 : 6 = 1200 ( đồng )
Đáp số: 1200 đồng.
Cách 2: Bài giải
Giá tiền mỗi bạn phải trả là :
7200 : 2 = 3600 ( đồng )
Giá tiền của mỗi quyển vở là :
3600 : 3 =1200 ( đồng )
Đáp số: 1200 đồng.
Cách 3: Bài giải
Giá tiền mỗi quyển vở là :
7200 : ( 2 x 3 ) = 1200 ( đồng )
Đáp số: 1200 đồng.
Giá trị của biểu thức 50 : ( 5 x 2 ) là:
A. 10 B. 5 C. 4 D . 20
Đáp án: B
Chọn đáp án đúng:
Đáp án : A
Giá trị của biểu thức 28 : ( 2 x 7 ) là:
A. 2 B. 98 C. 8 D. 3
Chọn đáp án đúng:
Đáp án : D
Giá trị của biểu thức 4 2 : ( 7 x 3 ) là:
A. 4 B. 18 C. 7 D. 2
Chọn đáp án đúng:
Đáp án : A
Giá trị của biểu thức 28 : ( 2 x 7 x 1 ) là:
A. 2 B. 28 C. 8 D. 3
Chọn đáp án đúng:
Giá trị của biểu thức 45 : ( 5 x 9 x 0) là:
A. 1 B. 3 C. 0 D. 8
Đáp án : C
Chọn đáp án đúng:
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN !
 







Các ý kiến mới nhất