So sánh các số trong phạm vi 10 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Khánh Tiên
Ngày gửi: 12h:15' 13-02-2022
Dung lượng: 30.8 MB
Số lượt tải: 117
Nguồn:
Người gửi: Lê Khánh Tiên
Ngày gửi: 12h:15' 13-02-2022
Dung lượng: 30.8 MB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học LONG HƯNG
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000
LÊ KHÁNH TIÊN
GIÁO VIÊN
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000
Thứ sáu, ngày 18 tháng 02 năm 2022
1. So sỏnh hai s? cú cỏc ch? s? khỏc nhau:
Vớ d?: 999 1000
Vớ d?: 10000 9999
<
>
S? no cú ớt ch? s? hon thỡ bộ hon.
S? no cú nhi?u ch? s? hon thỡ l?n hon.
Số liền sau thì lớn hơn số liền trước.
* Khi so sánh hai số có số các chữ số khác nhau. Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Thứ sáu, ngày 18 tháng 02 năm 2022
* Ví dụ 2: So sánh hai số:
9000 8999
>
* Ví dụ 3 : So sánh hai số:
6579 6580
<
- Nhận xét: Chữ số hàng nghìn 9> 8 . Nên: 9000 > 8999
- Nhận xét: Vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8. Nên : 6579 < 6580
** Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
* Ví dụ 4: So sánh hai số:
6789 6789
=
- Nhận xét: Các chữ số ở các hàng đều giống nhau. Nên 6789 = 6789
** Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
1. So sánh hai số có cùng số chữ số:
1) Trong hai s?:
* S? no cú ớt ch? s? hon thỡ bộ hon.
Vớ d?: 999 < 1000
* S? no cú nhi?u ch? s? hon thỡ l?n hon.
Vớ d?: 10 000 > 9999
2) N?u hai s? cú cựng s? ch? s? thỡ so sỏnh t?ng c?p ch? s? ? cựng m?t hng, k? t? trỏi sang ph?i.
Vớ d?: 9000 > 8999 6579 < 6580
3) N?u hai s? cú cựng s? ch? s? v t?ng c?p ch? s? ? cựng m?t hng d?u gi?ng nhau thỡ hai s? dú b?ng nhau. Vớ d?: 6789 = 6789
Bài tập 1:
1999..2000
1942..988
900 + 9..9009
6742..6722
9156..6951
9650..9651
6591..6591
1965..1956
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: > < =
>
<
>
<
<
>
>
=
a)
b)
Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2022
Bài tập 2:
Di?n d?u thớch h?p vo ch? ch?m: > < =
a)
b)
1 km . 985 m
600 cm . 6 m
797 mm . 1 m
60 phỳt . 1 gi?
50 phút … 1giờ
70 phỳt . 1gi?
>
=
<
=
<
>
Bi t?p 3:
Khoanh vo ch? d?t tru?c cõu tr? l?i dỳng.
a) S? l?n nh?t trong cỏc s? 4375, 4735, 4537, 4753 l:
A. 4375
C. 4753
B. 4537
D. 4735
b) S? bộ nh?t trong cỏc s? 6091, 6190, 6901, 6019 l:
A. 6091
C. 6190
B. 6019
D. 6901
LUYỆN TẬP
Bài 1:
>
<
=
a/ 7766 7676
…
8453 8435
…
9102 9120
…
5005 4905
b/ 1000g 1kg
…
…
950g 1kg
…
1km 1200m
…
100phút 1giờ30phút
…
>
<
<
>
1000g = 1kg
=
1kg = 1000g
<
<
1km = 1000m
1giờ30phút = 90phút
>
Viết các số
Bài 2:
4208;
4802;
4280;
4082
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn
4082;
4208;
4280;
4802
LUYỆN TẬP
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé
4802;
4280;
4208;
4082;
Bài 3: Viết
a/ Số bé nhất có ba chữ số
b/ Số bé nhất có bốn chữ số
c/ Số lớn nhất có ba chữ số
d/ Số lớn nhất có bốn chữ số
Số bé nhất có ba chữ số là số: 100
Số bé nhất có bốn chữ số là số: 1000
Số lớn nhất có ba chữ số là số: 999
Số lớn nhất có bốn chữ số là số: 9999
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI
NGỌN NẾN MAY MẮN
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000
LÊ KHÁNH TIÊN
GIÁO VIÊN
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000
Thứ sáu, ngày 18 tháng 02 năm 2022
1. So sỏnh hai s? cú cỏc ch? s? khỏc nhau:
Vớ d?: 999 1000
Vớ d?: 10000 9999
<
>
S? no cú ớt ch? s? hon thỡ bộ hon.
S? no cú nhi?u ch? s? hon thỡ l?n hon.
Số liền sau thì lớn hơn số liền trước.
* Khi so sánh hai số có số các chữ số khác nhau. Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Thứ sáu, ngày 18 tháng 02 năm 2022
* Ví dụ 2: So sánh hai số:
9000 8999
>
* Ví dụ 3 : So sánh hai số:
6579 6580
<
- Nhận xét: Chữ số hàng nghìn 9> 8 . Nên: 9000 > 8999
- Nhận xét: Vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8. Nên : 6579 < 6580
** Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
* Ví dụ 4: So sánh hai số:
6789 6789
=
- Nhận xét: Các chữ số ở các hàng đều giống nhau. Nên 6789 = 6789
** Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
1. So sánh hai số có cùng số chữ số:
1) Trong hai s?:
* S? no cú ớt ch? s? hon thỡ bộ hon.
Vớ d?: 999 < 1000
* S? no cú nhi?u ch? s? hon thỡ l?n hon.
Vớ d?: 10 000 > 9999
2) N?u hai s? cú cựng s? ch? s? thỡ so sỏnh t?ng c?p ch? s? ? cựng m?t hng, k? t? trỏi sang ph?i.
Vớ d?: 9000 > 8999 6579 < 6580
3) N?u hai s? cú cựng s? ch? s? v t?ng c?p ch? s? ? cựng m?t hng d?u gi?ng nhau thỡ hai s? dú b?ng nhau. Vớ d?: 6789 = 6789
Bài tập 1:
1999..2000
1942..988
900 + 9..9009
6742..6722
9156..6951
9650..9651
6591..6591
1965..1956
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: > < =
>
<
>
<
<
>
>
=
a)
b)
Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2022
Bài tập 2:
Di?n d?u thớch h?p vo ch? ch?m: > < =
a)
b)
1 km . 985 m
600 cm . 6 m
797 mm . 1 m
60 phỳt . 1 gi?
50 phút … 1giờ
70 phỳt . 1gi?
>
=
<
=
<
>
Bi t?p 3:
Khoanh vo ch? d?t tru?c cõu tr? l?i dỳng.
a) S? l?n nh?t trong cỏc s? 4375, 4735, 4537, 4753 l:
A. 4375
C. 4753
B. 4537
D. 4735
b) S? bộ nh?t trong cỏc s? 6091, 6190, 6901, 6019 l:
A. 6091
C. 6190
B. 6019
D. 6901
LUYỆN TẬP
Bài 1:
>
<
=
a/ 7766 7676
…
8453 8435
…
9102 9120
…
5005 4905
b/ 1000g 1kg
…
…
950g 1kg
…
1km 1200m
…
100phút 1giờ30phút
…
>
<
<
>
1000g = 1kg
=
1kg = 1000g
<
<
1km = 1000m
1giờ30phút = 90phút
>
Viết các số
Bài 2:
4208;
4802;
4280;
4082
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn
4082;
4208;
4280;
4802
LUYỆN TẬP
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé
4802;
4280;
4208;
4082;
Bài 3: Viết
a/ Số bé nhất có ba chữ số
b/ Số bé nhất có bốn chữ số
c/ Số lớn nhất có ba chữ số
d/ Số lớn nhất có bốn chữ số
Số bé nhất có ba chữ số là số: 100
Số bé nhất có bốn chữ số là số: 1000
Số lớn nhất có ba chữ số là số: 999
Số lớn nhất có bốn chữ số là số: 9999
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI
NGỌN NẾN MAY MẮN
 








Các ý kiến mới nhất