Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Tuấn
Ngày gửi: 19h:04' 13-02-2022
Dung lượng: 1'004.2 KB
Số lượt tải: 225
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Tuấn
Ngày gửi: 19h:04' 13-02-2022
Dung lượng: 1'004.2 KB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán 7
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TRỰC TUYẾN HÔM NAY!
Nêu các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông?
2 c.g.v
c.g.v vă 1 g.n k? c?nh ?y
c.h vă 1 g.n
1
2
3
c.h vă 1 c.g.v
4
A
B
D
E
F
C
Điền vào chổ ... để chứng minh 2 tam giác vuông trong hình vẽ bằng nhau:
...
(...)
AC = DF (k/hiệu)
(c.g.v- g.n kề)
(k/hiệu)
Điền vào chổ ... để chứng minh 2 tam giác vuông trong hình vẽ bằng nhau:
1
1
A
B
D
E
F
C
(k/hiệu)
...
BC = EF (k/hiệu)
(...)
(c.h- g.n)
A
B
D
E
F
C
Điền vào chổ ... để chứng minh 2 tam giác vuông trong hình vẽ bằng nhau:
...
BC = EF (k/hiệu)
...
AB = DE (k/hiệu)
(...)
(c.h- c.g.v)
(2 c.g.v)
(cgv – g.n kề)
(c.h. – g.n)
(c.h – c.g.v)
Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông vừa học?
Tiết 41: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG(T2)
Bài 1: Cho hai tam giác vuông là ABC và DEF có Aˆ=Dˆ=90∘, AC = DF.
Hãy bổ sung thêm một điều kiện (về cạnh hay về góc) để △ABC=△DEF.
Lời giải:
Hai tam giác vuông là ABC và DEF có Aˆ=Dˆ=90∘
AC = DF(hai cạnh góc vuông bằng nhau)
+ Theo trường hợp cgv – cgv:
AB = DE
+ Theo trường hợp cgv – góc nhọn kề:
ACBˆ=DFEˆ
+ Theo trường hợp ch – cgv:
CB = EF
Bài 2:
Cho tam giác ABC cân tại A (Aˆ<90∘) .
Vẽ BH vuông góc với AC (H thuộc AC), CK vuông góc với AB (K thuộc AB).
a) Chứng minh rằng BH = CK.
b) Gọi I là giao điểm của BH và CK. Chứng minh AI là phân giác của góc A.
c) Lấy M là trung điểm của HK. Chứng minh rằng A, M, I thẳng hàng.
(ch – gn)
(ch – gn)
(ch - cgv)
(ch - cgv)
c) Gọi giao điểm của AI và KH là D.
Ta phải chứng minh: D là trung điểm của HK hay D≡M.
Xét △AKD và △AHD có
AD chung;
A1ˆ=A2ˆ (cmt);
AK = AH (cmt);
⇒ △AKD=△AHD (c.g.c)
⇒ KD = HD (hai cạnh tương ứng);
Lại có D nằm giữa K và H (theo cách vẽ), nên D là trung điểm của HK.
⇒ D≡M (A, M, I thẳng hàng).
Hu?ng d?n v? nh
- Ôn lại định lý Pitago thuận và đảo.
- Ôn lại các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của tam giác vuông.
Giải câu hỏi ôn tập chương II SGK .
Làm BT 69, 70 SGK
Tiết sau: Ôn tập chương II
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TRỰC TUYẾN HÔM NAY!
Nêu các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông?
2 c.g.v
c.g.v vă 1 g.n k? c?nh ?y
c.h vă 1 g.n
1
2
3
c.h vă 1 c.g.v
4
A
B
D
E
F
C
Điền vào chổ ... để chứng minh 2 tam giác vuông trong hình vẽ bằng nhau:
...
(...)
AC = DF (k/hiệu)
(c.g.v- g.n kề)
(k/hiệu)
Điền vào chổ ... để chứng minh 2 tam giác vuông trong hình vẽ bằng nhau:
1
1
A
B
D
E
F
C
(k/hiệu)
...
BC = EF (k/hiệu)
(...)
(c.h- g.n)
A
B
D
E
F
C
Điền vào chổ ... để chứng minh 2 tam giác vuông trong hình vẽ bằng nhau:
...
BC = EF (k/hiệu)
...
AB = DE (k/hiệu)
(...)
(c.h- c.g.v)
(2 c.g.v)
(cgv – g.n kề)
(c.h. – g.n)
(c.h – c.g.v)
Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông vừa học?
Tiết 41: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG(T2)
Bài 1: Cho hai tam giác vuông là ABC và DEF có Aˆ=Dˆ=90∘, AC = DF.
Hãy bổ sung thêm một điều kiện (về cạnh hay về góc) để △ABC=△DEF.
Lời giải:
Hai tam giác vuông là ABC và DEF có Aˆ=Dˆ=90∘
AC = DF(hai cạnh góc vuông bằng nhau)
+ Theo trường hợp cgv – cgv:
AB = DE
+ Theo trường hợp cgv – góc nhọn kề:
ACBˆ=DFEˆ
+ Theo trường hợp ch – cgv:
CB = EF
Bài 2:
Cho tam giác ABC cân tại A (Aˆ<90∘) .
Vẽ BH vuông góc với AC (H thuộc AC), CK vuông góc với AB (K thuộc AB).
a) Chứng minh rằng BH = CK.
b) Gọi I là giao điểm của BH và CK. Chứng minh AI là phân giác của góc A.
c) Lấy M là trung điểm của HK. Chứng minh rằng A, M, I thẳng hàng.
(ch – gn)
(ch – gn)
(ch - cgv)
(ch - cgv)
c) Gọi giao điểm của AI và KH là D.
Ta phải chứng minh: D là trung điểm của HK hay D≡M.
Xét △AKD và △AHD có
AD chung;
A1ˆ=A2ˆ (cmt);
AK = AH (cmt);
⇒ △AKD=△AHD (c.g.c)
⇒ KD = HD (hai cạnh tương ứng);
Lại có D nằm giữa K và H (theo cách vẽ), nên D là trung điểm của HK.
⇒ D≡M (A, M, I thẳng hàng).
Hu?ng d?n v? nh
- Ôn lại định lý Pitago thuận và đảo.
- Ôn lại các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của tam giác vuông.
Giải câu hỏi ôn tập chương II SGK .
Làm BT 69, 70 SGK
Tiết sau: Ôn tập chương II
 








Các ý kiến mới nhất