Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đào thị ngọc
Ngày gửi: 16h:57' 14-02-2022
Dung lượng: 347.0 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: đào thị ngọc
Ngày gửi: 16h:57' 14-02-2022
Dung lượng: 347.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập về đo thể tích
TOÁN
Bài 1: Hãy chọn chữ cái ứng với câu trả lời đúng.
Trong bảng đơn vị đo diện tích:
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
A. 1 lần
B. 10 lần
C. 100 lần
Bài 1: Hãy chọn chữ cái ứng với câu trả lời đúng.
Trong bảng đơn vị đo diện tích:
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
1
10
B. 1
100
1
1000
1m2 =………….dm2 =…………..cm2=………mm2
Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
A. 1m2 = 10dm2 = 100cm2 = 1000 mm2
B. 1m2 = 1000dm2 = 10 000 cm2 = 100 000 mm2
C. 1m2 = 100dm2 = 10000cm2 = 1000 000 mm2
Toán :
Ôn tập về đo thể tích
Bài1: a) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1dm3 = ……. cm3 ; 1dm3 = …. m3
1cm3 = ……. dm3
b/ Trong các đơn vị đo thể tích
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
Trong các đơn vị đo thể tích, đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
Mét khối
m3
dm3
Xăng-ti-mét khối
cm3
1m3 = …. dm3 = ….. cm3
Đề-xi-mét khối
1 000
1 000 000
1 000
0,001
0,001
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1m3 = dm3
7,268m3 = dm3
0,5m3 = dm3
3 m32dm3 = dm3
1 000
7 268
500
3 002
1dm3 = cm3
4,351dm3 = cm3
0,2dm3 = cm3
1dm39cm3 = cm3
1 000
4 351
200
1 009
3. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
6m3 272dm3 = m3
2105 dm3 = m3
3m382dm3 = m3
b/ Có đơn vị đo là đề-xi-mét khối
6,272
2,105
3,082
8dm3439cm3 = dm3
3670 cm3 = dm3
5dm377cm3 = dm3
8,439
3,670
a/ Có đơn vị đo là mét khối
5,077
TOÁN
Bài 1: Hãy chọn chữ cái ứng với câu trả lời đúng.
Trong bảng đơn vị đo diện tích:
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
A. 1 lần
B. 10 lần
C. 100 lần
Bài 1: Hãy chọn chữ cái ứng với câu trả lời đúng.
Trong bảng đơn vị đo diện tích:
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
1
10
B. 1
100
1
1000
1m2 =………….dm2 =…………..cm2=………mm2
Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
A. 1m2 = 10dm2 = 100cm2 = 1000 mm2
B. 1m2 = 1000dm2 = 10 000 cm2 = 100 000 mm2
C. 1m2 = 100dm2 = 10000cm2 = 1000 000 mm2
Toán :
Ôn tập về đo thể tích
Bài1: a) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1dm3 = ……. cm3 ; 1dm3 = …. m3
1cm3 = ……. dm3
b/ Trong các đơn vị đo thể tích
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
Trong các đơn vị đo thể tích, đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
Mét khối
m3
dm3
Xăng-ti-mét khối
cm3
1m3 = …. dm3 = ….. cm3
Đề-xi-mét khối
1 000
1 000 000
1 000
0,001
0,001
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1m3 = dm3
7,268m3 = dm3
0,5m3 = dm3
3 m32dm3 = dm3
1 000
7 268
500
3 002
1dm3 = cm3
4,351dm3 = cm3
0,2dm3 = cm3
1dm39cm3 = cm3
1 000
4 351
200
1 009
3. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
6m3 272dm3 = m3
2105 dm3 = m3
3m382dm3 = m3
b/ Có đơn vị đo là đề-xi-mét khối
6,272
2,105
3,082
8dm3439cm3 = dm3
3670 cm3 = dm3
5dm377cm3 = dm3
8,439
3,670
a/ Có đơn vị đo là mét khối
5,077
 









Các ý kiến mới nhất