Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập các số đến 100 000

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: VIOLET
Người gửi: Phan Thị Nhật Lệ
Ngày gửi: 19h:26' 20-02-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người

Các số có 5 chữ số
Hàng
Viết số: 42424
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bốn
Toán :
Ôn tập các số đến 100 000
Thực hành:
Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
a)
0
10000
30000
....
....
....
....
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36000; 37000; ...; ....; ....; 41000; ......
Thực hành
Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
a)
0
10000
30000
20000
....
....
....
40000
....
50000
60000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36000; 37000; ... ; .... ; .... ; 41000; ......
38000
39000
40000
42000
Bài 2: Viết theo mẫu:
63850
8105
70008
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
1
6
2
1
2
MườI sáu nghìn hai trăm mười hai
0
8
1
0
5
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
Bài 3: a) Viết các số thành tổng (theo mẫu):
4976; 8364; 6065; 2305; 9009
Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
b) Viết các tổng (theo mẫu):
Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
8000 + 600 + 20 + 7
3000 + 900 + 80 + 5
6000 + 3

Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
8723; 9171; 3082; 7006
Mẫu : 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3

Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
8723; 9171; 3082; 7006
Mẫu : 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3

9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
Bài 3: b) Viết theo mẫu
Mẫu : 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232

7000 + 300 + 50 + 1
6000 + 300 + 80
5000 + 2
6000 + 200 + 3
= 7350
= 6380
= 6203
= 5002
THANK YOU
 
Gửi ý kiến