Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn văn Khoát
Ngày gửi: 20h:03' 20-02-2022
Dung lượng: 1'018.0 KB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn văn Khoát
Ngày gửi: 20h:03' 20-02-2022
Dung lượng: 1'018.0 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu, ngày 11 tháng 2 năm 2022
TOÁN 5
Bài 73:Xăng-ti-mét khối
Đề-xi-mét khối
GV: ĐÀO THỊ THU HÀ
Mục tiêu:
Em nhận biết:
- Biểu tượng về xăng- ti- mét khối và đề -xi- mét khối.
- Quan hệ giữa xăng- ti- mét khối và đề -xi- mét khối.
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
So sánh thể tích của hai hình dưới đây :
A
B
(Hình A có :
34 hình lập phương nhỏ)
(Hình B có :
24 hình lập phương nhỏ)
CHIA SẺ BÀI CŨ
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
cm,dm là đơn vị đo …..
cm2, dm2 là đơn vị đo…
1dm = ……..cm
1 cm = ...… dm
Câu 2 : Tính nhẩm : 10 x 10 x 10 = ……..
10
0,1
1000
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
Toán
Bài 73: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
độ dài
diện tích
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
1cm3
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm
3
Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối.
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm
3
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
Bài 73: Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Toán
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
1dm3
1cm
1cm3
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Toán
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
Hình lập phương cạnh 1dm gồm : 10 x 10 x 10 = 1000 hình lập phương cạnh 1cm.
Ta có: 1dm3 = 1000cm3
1dm3 = 1l
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Toán
3.a) Đọc các số đo thể tích sau: 83cm3; 54,3dm3; 4/5cm3
b)Viết các số đo: Ba mươi bảy đề xi mét khối; năm phần tám xăng ti mét khối
3. c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Thể tích hình C là …. cm3
Thể tích hình D là…. cm3
3.
a) Đọc các số đo thể tích :
68cm3 : Sáu mươi tám xăng-ti-mét khối ;
54,3dm3 : Năm mươi tư phẩy ba đề-xi-mét khối
4/5cm3 : Bốn phần năm xăng-ti-mét khối.
b) Viết các số đo thể tích :
Ba mươi bảy đề-xi-mét khối viết là 37dm3 ;
Năm phần tám xăng-ti-mét khối viết là 5/8cm3.
Thể tích hình C là …8. cm3
Thể tích hình D là…10. cm3
3. c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 1 : Viết vào ô trống
Sáu trăm linh bốn đề - xi - mét khối
Hai mươi ba phẩy không hai đề - xi – mét khối
Ba phần tám xăng – ti – mét khối
9,103dm3
428cm3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3= ....cm3
10,2dm3= ....cm3
b) 6000cm3= .....dm3
634dm3 = ....cm3
0,8dm3= .....cm3
234 000cm3= ......dm3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3= 1000 cm3
10,2dm3= 10 200 cm3
b) 6000cm3= 6 dm3
634dm3 = 634 000 cm3
0,8dm3= 800 cm3
234 000cm3= 234 dm3
Đúng ghi âm Đ, sai ghi âm S :
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
S
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
Đ
Đ
3/ 1dm3 = 1000cm3 .
4/ 1cm3 = 1000dm3 .
S
TRÒ CHƠI
- Làm lại các bài tập trong vở bài tập. Chuẩn bị bài tiết sau: bài 74 mét khối
DẶN DÒ
CHÀO CÁC EM
Tiết học kết thúc
 







Các ý kiến mới nhất