Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. My favourite food and drink

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Mỹ Linh
Ngày gửi: 09h:35' 22-02-2022
Dung lượng: 17.6 MB
Số lượt tải: 241
Số lượt thích: 0 người
WELCOME
MY FAVOURITE FOOD AND DRINK
Vocabulary
favorite (adj) :
thích , yêu thích
food (n):
đồ ăn
drink (n):
đồ uống
chicken (n):
thịt gà
fish (n):

orange juice (n):
nước cam
fruit juice ( n):
nước trái cây
meat ( n):
sữa
thịt
milk ( n):
Favorite
Food
Drink
Fish
Fruit Juice
Meat
Orange Juice
Milk
Chicken
MATCHING:
1. orange juice
2. milk
3. fish
4. meat
5. chicken
a)
b)
c)
d)
e)
Matching
drink
food
chicken
fruit juice
orange juice
fish
favourite



thích, yêu thích
nước cam
nước trái cây
đồ uống
đồ ăn

thịt gà

☻Form:
I like _____________.
It’s my favourite food.
I like _____________.
It’s my favourite drink.


Tôi thích_____________.
Nó là đồ ăn yêu thích của tôi.
Tôi thích_____________.
Nó là đồ uống yêu thích của tôi.
1. I like___________ .
It’s my favorite food.
2. I like ____________ .
It’s my favorite drink.
chicken
orange juice
My Favourite Food and Drink
1.I like__________
2.It’s my favourite______ .
chicken
food
Modal:
My Favourite Food and Drink
Read aloud:
My Favourite Food and Drink
I Iike ______. It’s _____________
chicken
my favourite food.
I Iike ______. It’s _____________
milk
my favourite drink.
I Iike ___________________.
They are ________________
fish and orange juice
my favourite food and drink.
☻Form:
I like …. and …..
They’re my favorite food and drink.
Tôi thích …. và ….
Chúng là đồ ăn và đồ uống yêu thích của tôi.
Play game:
My Favourite Food and Drink
Crossword puzzle




C
H
I
C
K
E
N
D
J
U
I
C
E
O
A
K
L
I
M
F
B
T
S
G
H
R
F
C
L
N
U
I
O
O
D
N
Y
P
W
E
A
T
R
H
K
O
D
M
LUCKY NUMBERS
1
2
3
4
5
6
7
8
I Iike ______. It’s _____________
orange
my favourite food.
I like ______ and _____. They’re __________________________.
apple
milk
my favourite food and drink
orange juice.
I like __________
LUCKY NUMBER
d. Sắp xếp trật tự các từ sau :
It / favourite / is / food / my .
 It is my favourite food.
 juice
Loại bỏ một từ không cùng loại
fish chicken juice meat
LUCKY NUMBER
 I like chicken.

Sắp xếp trật tự các từ sau:
chicken / like / I
HOMEWORK :
Learn by heart the new words.
Rewrite with :
I like…………..
It’s my favourite……………
My Favourite Food and Drink
Goodbye, everybody !
 
Gửi ý kiến