ĐA DẠNG ĐVKXS - CÁNH DIỀU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Tiêu
Ngày gửi: 22h:04' 23-02-2022
Dung lượng: 19.2 MB
Số lượt tải: 614
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Tiêu
Ngày gửi: 22h:04' 23-02-2022
Dung lượng: 19.2 MB
Số lượt tải: 614
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Phương Tuyền)
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ
MÔN SINH HỌC 6
Kiểm tra
bài cũ
+Nêu vai trò sử dụng của thực vật đối với đời sống con người?
-Cây lương thực như lúa, ngô, khoai, sắn…
-Cây thực phẩm như rau cải, rau muống, su hào…
-Cây ăn quả như dừa, cam, bưởi, mít…..
-Cây lấy gỗ như thông, keo, xà cừ, xoan…
-Cây làm thuốc như nhân sâm, dẻ quạt, hương nhu…
-Cây làm cảnh như cây sen, cây si, cây tùng, hoa hồng.
……
KHỞI ĐỘNG
Nêu những đặc điểm giúp em phân biệt động vật với thực vật? Từ đó lập bảng so sánh điểm giống va khác nhau giữa chúng.
Khả năng di chuyển
Hệ thần kinh và giác quan
Cách dinh dưỡng
Thành tế bào
Giống nhau: đều được cấu tạo từ tế bào, lớn lên và sinh sản.
Khác nhau:
Thực vật
Động vật
- Thành tế bào có xenlulôzơ.
- Dinh dưỡng: tự dưỡng.
- Không có khả năng di chuyển.
- Không có hệ thần kinh và giác quan.
- Thành tế bào không có xenlulôzơ.
- Dinh dưỡng: dị dưỡng.
- Có khả năng di chuyển.
- Có hệ thần kinh và giác quan.
BÀI 22. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
(tiết 1)
6 TIẾT
II. SỰ ĐA DẠNG CỦA ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
I. ĐẶC ĐIỂM NHẬN BIẾT ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
NỘI DUNG BÀI HỌC
- Đọc yêu cầu bài học.
I. ĐẶC ĐIỂM NHẬN BIẾT ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
- Giới động vật chia thành 2 nhóm:
-Nghiên cứu thông tin SGK trả lời các câu hỏi:
?Môi trường sống của ĐVKXS? Chiếm bao nhiêu % số lượng các loài động vật?
?Nêu sự đa dạng của ĐVKXS?
?Nêu đặc điểm chung của ĐVKXS?
?Bao gồm các ngành nào?
- Động vật không xương sống có ở khắp nơi trên trái đất.
- Chiếm khoảng 95% các loài động vật.
- Đa dạng về hình dạng, kích thước, lối sống,...
- Đặc điểm chung là cơ thể không có xương sống.
- Bao gồm các ngành: Ruột khoang, các ngành Giun, Thân mềm và Chân khớp.
I. ĐẶC ĐIỂM NHẬN BIẾT ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Thảo luận nhóm 3-4 học sinh, liệt kê tên một số loài động vật không xương sống và hoàn thành bảng sau:
Bảng liệt kê môi trường sống của một số loài động vật không xương sống
Dưới nước
Mực, bạch tuộc, tôm,…
Trên cạn
Giun đất, sâu đất…
Trong cơ thể sinh vật
Sán dây, giun đũa,…
Kiểm tra
bài cũ
+ Nêu đặc điểm nhận biết động vật không xương sống?
- Động vật không xương sống có ở khắp nơi trên trái đất.
- Chiếm khoảng 95% các loài động vật.
- Đa dạng về hình dạng, kích thước, lối sống,...
- Đặc điểm chung là cơ thể không có xương sống.
- Bao gồm các ngành: Ruột khoang, các ngành Giun, Thân mềm và Chân khớp.
II. SỰ ĐA DẠNG CỦA ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG (tiết 2)
Những loài có đặc điểm cơ thể như thế nào sẽ được xếp vào ngành ruột khoang?
?Một số đại diện?
1. Ngành Ruột khoang
- Cơ thể đối xứng toả tròn.
1. NGÀNH RUỘT KHOANG
Ví dụ
Thuỷ tức có hình dạng như một cái bình.
Sứa có hình dạng như một cái bát úp ngược.
- Đại diện: thuỷ tức, sứa, hải quỳ, san hô,…
Một số loài sứa biển
- Đa số sống ở biển, số ít sống ở nước ngọt: thuỷ tức.
?Môi trường sống của ruột khoang?
Hải quỳ
San hô
Nộm sứa đỏ Hải Phòng
Vai trò của ruột khoang:
Một tập đoàn san hô dưới biển
Sò biển bám chặt vào san hô
Một số loài sứa lửa khi tiếp xúc trực tiếp vào da có thể gây bỏng da
Qua kiến thức đã học và kiến thức thực tế
Nêu vai trò của ruột khoang?
- Lợi ích:
+ Sử dụng làm thức ăn cho con người.
+ Cung cấp nơi ẩn nấp cho các động vật khác.
+ Tạo cảnh quan thiên nhiên độc đáo ở biển.
- Tác hại: Một số loài có độc tính gây tổn thương cho con người và động vật khi tiếp xúc.
Kiểm tra bài cũ
Nêu vai trò của ngành ruột khoang
- Lợi ích:
+ Sử dụng làm thức ăn cho con người.
+ Cung cấp nơi ẩn nấp cho các động vật khác.
+ Tạo cảnh quan thiên nhiên độc đáo ở biển.
- Tác hại: Một số loài có độc tính gây tổn thương cho con người và động vật khi tiếp xúc.
TRẢ LỜI
2. CÁC NGÀNH GIUN (tiết 3)
-Nghiên cứu thông tin và cho biết:
?Nêu đặc điểm chung của các ngành giun?
-Là động vật không xương sống; cơ thể dài, có đối xứng 2 bên; phân biệt đầu, thân.
Gồm các ngành giun nào?
Đặc điểm và cho ví dụ từng ngành?
2. CÁC NGÀNH GIUN
- Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân, đuôi.
- Một số ngành giun:
+ Giun dẹp (sán dây, sán lá gan,…): cơ thể dẹp và mềm.
+ Giun tròn (giun kim, giun đũa,…): cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không cân đối.
+ Giun đốt (giun đất, rươi,…): cơ thể dài, phân đốt, có các đôi chi bên.
Giun đũa kí sinh trong ruột người
Các đại diện Giun dẹp
Giun đất
Con rươi
Cho biết đời sống của các ngành giun?
2. CÁC NGÀNH GIUN
- Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân, đuôi.
- Một số ngành giun:
+ Giun dẹp (sán dây, sán lá gan,…): cơ thể dẹp và mềm.
+ Giun tròn (giun kim, giun đũa,…): cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không cân đối.
+ Giun đốt (giun đất, rươi,…): cơ thể dài, phân đốt, có các đôi chi bên.
- Sống kí sinh hoặc sống tự do.
Chả rươi
Vai trò
-Quan sát hình ảnh và cho biết vai trò của giun đất.
Trâu, bò mắc sán lá gan
- Lợi ích:
+ Làm thứ ăn cho con người: rươi.
+ Làm tơi xốp đất, là thức ăn cho gia súc, gia cầm: giun đất, giun quế,…
- Tác hại: một số gây bệnh cho người và động vật.
Qua hình ảnh đã quan sát nêu vai trò của các ngành giun?
Làm thế nào để phòng tránh các bệnh do sán dây, sán lá gan, giun đũa,… gây nên?
+Phòng tránh các loài giun sán ký sinh:
- Vệ sinh môi trường định kì.
- Vệ sinh cá nhân hằng ngày.
- Ăn chín, uống sôi, không ăn đồ sống, đồ ăn không hợp vệ sinh: tiết canh, nem chua, rau sống, các loại gỏi,…
- Tẩy giun 2 lần/năm.
Kiểm tra bài cũ
Nêu đặc điểm chung của các ngành giun?
?Nêu cách phòng tránh các bệnh do giun gây nên?
+Đặc điểm chung: Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân, đuôi.
+Cách phòng tránh các bệnh về giun:
- Vệ sinh môi trường định kì.
- Vệ sinh cá nhân hằng ngày.
- Ăn chín, uống sối, không ăn đồ sống, đồ ăn không hợp vệ sinh: tiết canh, nem chua, rau sống, các loại gỏi,…
- Tẩy giun 2 lần/năm.
TRẢ LỜI
3. NGÀNH THÂN MỀM (tiết 4)
Quan sát và nêu hiểu biết của em về ba động vật trong hình?
-Qua đó nêu đặc điểm chung của ngành thân mềm? Đại diện?
- Cơ thể rất mềm, không phân đốt.
- Đa số có vỏ cứng bên ngoài.
- Đại diện: trai, ốc, mực, bạch tuộc, hến, sò,...
3. NGÀNH THÂN MỀM
Sò điệp
Bạch tuộc
Nêu sự đa dạng của ngành thân mềm?
- Cơ thể rất mềm, không phân đốt.
- Đa số có vỏ cứng bên ngoài.
- Đại diện: trai, ốc, mực, bạch tuộc, hến, sò,...
- Số lượng cá thể trong loài lớn, đa dạng về hình dạng, kích thước và môi trường sống.
3. NGÀNH THÂN MỀM
Gọi tên các động vật trong hình và nêu vai trò của chúng
Con sên
Con trai
Con ốc
Con hàu
Bạch tuộc
- Lợi ích:
+ Làm thức ăn cho con người, động vật: ốc, ngao, sò,…
+ Lọc sạch nước bẩn: con trai.
- Tác hại: phá hoại cây trồng: ốc sên.
Ốc bươu vàng đẻ trứng phá hoại mùa màng
Ốc sên ăn lá cây
Kiểm tra bài cũ
Nêu đặc điểm chung của các ngành thân mềm?
+Đặc điểm của ngành thân mềm:
- Cơ thể rất mềm, không phân đốt.
- Đa số có vỏ cứng bên ngoài.
- Đại diện: trai, ốc, mực, bạch tuộc, hến, sò,...
- Số lượng cá thể trong loài lớn, đa dạng về hình dạng, kích thước và môi trường sống.
TRẢ LỜI
4. NGÀNH CHÂN KHỚP (tiết 5+6)
Gọi tên các loài động vật trong hình và mô tả đặc điểm hình thái của chúng
Nêu đặc điểm của ngành chân khớp?
4. NGÀNH CHÂN KHỚP
- Là ngành đa dạng nhất về số lượng loài, có bộ xương ngoài bằng chất kitin, các chân phân đốt, có khớp động.
- Đại diện: tôm, cua, ong, bướm,…
-Qua các hình ảnh mới quan sát hãy nêu lợi ích của chân khớp?
- Vai trò:
+Lợi ích
- Làm thức ăn cho con người: tôm, cua,…
- Thụ phấn cho cây trồng: ong mật,…
Dịch châu chấu phá hoại mùa màng
Ruồi muỗi gây bệnh truyền nhiễm
-Qua các hình ảnh đã QS nêu tác hại của chân khớp?
- Vai trò:
+Lợi ích
- Làm thức ăn cho con người: tôm, cua,…
- Thụ phấn cho cây trồng: ong mật,…
- Tác hại:
+ Làm hại cây trồng: châu chấu, cào cào…
+ Lây truyền các nguy hiểm: ruồi, muỗi,…
Thảo luận và hoàn thành bảng đại diện một số ngành động vật không xương sống
Bảng đại diện một số ngành động vật không xương sống
Cơ thể phân đốt.
Giun đốt
Cơ thể đối xứng toả tròn.
Ruột khoang
Chân khớp
Chân phân đốt, nối với nhau bằng các khớp động.
Thân mềm
Cơ thể mềm, bao bọc bởi lớp vỏ cứng bên ngoài.
LUYỆN TẬP
A. Ngành Giun
B. Ngành Chân khớp
D. Ngành Thân mềm
C. Ngành Ruột khoang
C. Ngành Ruột khoang
1. San hô là đại diện của ngành động vật không xương sống nào sau đây?
Cua đồng
San hô
Hải quỳ
Sứa
Cua đồng
LUYỆN TẬP
2. Đại diện của ngành Chân khớp ở môi trường nước ngọt là:
LUYỆN TẬP
3. Loài động vật nào sau đây giúp đất tơi xốp, màu mỡ?
Giun kim
Giun đỏ
Rươi
Giun đất
LUYỆN TẬP
A
B
C
D
Phải qua lột xác để tăng trưởng
Các chân phân đốt, khớp động
Có mắt kép
Cơ thể rất mềm, có vỏ cứng bên ngoài
D
4. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm chung của ngành Thân mềm?
LUYỆN TẬP
5. Trong các loài sau, loài nào có khả năng làm sạch nước?
Mực, bạch tuộc
Sò huyết, ốc sên
Ngao, tôm sông
Trai sông, hến
A.
C.
B.
D.
LUYỆN TẬP
6. Trong các nhóm động vật dưới đây, nhóm nào thuộc ngành Chân khớp:
Tôm sông, mực, mọt ẩm
Châu chấu, ong mật, nhện lông
Cua đồng, ốc sên, châu chấu
Bọ cạp, giun đất, kiến ba khoang
LUYỆN TẬP
7. Động vật chân khớp nào sau đây có hại với đời sống con người?
A. Tôm đồng
D. Ong mật
C. Mọt gỗ
B. Cua hoàng đế
LUYỆN TẬP
Ngành Chân khớp
Ngành Giun
Ngành Thân mềm
Ngành Ruột khoang
Ngành Chân khớp
8. Ngành động vật không xương sống nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?
VẬN DỤNG
1. Các khẳng định sau là đúng hay sai?
Sai
Sai
Sai
Đúng
Đúng
VẬN DỤNG
2. Lập bảng phân biệt các ngành động vật có xương sống theo mẫu sau:
VẬN DỤNG
Cơ thể đối xứng toả tròn
Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu - thân
Cơ thể mềm, không phân đốt, có vỏ cứng bên ngoài
Bộ xương ngoài bằng kitin, chân phân đốt, có khớp động
Sứa, hải quỳ,…
Giun, sán…
Trai, ốc, sò,…
Tôm, cua,…
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Mar
Jan
Jul
May
Jun
Apr
Feb
Dec
Sep
Oct
Aug
Nov
>
<
Vẽ sơ đồ tư duy cho bài học.
Học bài trả lời câu hỏi SGK.
Đọc và chuẩn bị bài 23.
- CHÚC CÁC THẦY CÔ SỨC KHỎE
BÀI HỌC KẾT THÚC
- CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
NẾU CẤN THÊM LIÊN HỆ SỐ ZALO 0977.860.616
MÔN SINH HỌC 6
Kiểm tra
bài cũ
+Nêu vai trò sử dụng của thực vật đối với đời sống con người?
-Cây lương thực như lúa, ngô, khoai, sắn…
-Cây thực phẩm như rau cải, rau muống, su hào…
-Cây ăn quả như dừa, cam, bưởi, mít…..
-Cây lấy gỗ như thông, keo, xà cừ, xoan…
-Cây làm thuốc như nhân sâm, dẻ quạt, hương nhu…
-Cây làm cảnh như cây sen, cây si, cây tùng, hoa hồng.
……
KHỞI ĐỘNG
Nêu những đặc điểm giúp em phân biệt động vật với thực vật? Từ đó lập bảng so sánh điểm giống va khác nhau giữa chúng.
Khả năng di chuyển
Hệ thần kinh và giác quan
Cách dinh dưỡng
Thành tế bào
Giống nhau: đều được cấu tạo từ tế bào, lớn lên và sinh sản.
Khác nhau:
Thực vật
Động vật
- Thành tế bào có xenlulôzơ.
- Dinh dưỡng: tự dưỡng.
- Không có khả năng di chuyển.
- Không có hệ thần kinh và giác quan.
- Thành tế bào không có xenlulôzơ.
- Dinh dưỡng: dị dưỡng.
- Có khả năng di chuyển.
- Có hệ thần kinh và giác quan.
BÀI 22. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
(tiết 1)
6 TIẾT
II. SỰ ĐA DẠNG CỦA ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
I. ĐẶC ĐIỂM NHẬN BIẾT ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
NỘI DUNG BÀI HỌC
- Đọc yêu cầu bài học.
I. ĐẶC ĐIỂM NHẬN BIẾT ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
- Giới động vật chia thành 2 nhóm:
-Nghiên cứu thông tin SGK trả lời các câu hỏi:
?Môi trường sống của ĐVKXS? Chiếm bao nhiêu % số lượng các loài động vật?
?Nêu sự đa dạng của ĐVKXS?
?Nêu đặc điểm chung của ĐVKXS?
?Bao gồm các ngành nào?
- Động vật không xương sống có ở khắp nơi trên trái đất.
- Chiếm khoảng 95% các loài động vật.
- Đa dạng về hình dạng, kích thước, lối sống,...
- Đặc điểm chung là cơ thể không có xương sống.
- Bao gồm các ngành: Ruột khoang, các ngành Giun, Thân mềm và Chân khớp.
I. ĐẶC ĐIỂM NHẬN BIẾT ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Thảo luận nhóm 3-4 học sinh, liệt kê tên một số loài động vật không xương sống và hoàn thành bảng sau:
Bảng liệt kê môi trường sống của một số loài động vật không xương sống
Dưới nước
Mực, bạch tuộc, tôm,…
Trên cạn
Giun đất, sâu đất…
Trong cơ thể sinh vật
Sán dây, giun đũa,…
Kiểm tra
bài cũ
+ Nêu đặc điểm nhận biết động vật không xương sống?
- Động vật không xương sống có ở khắp nơi trên trái đất.
- Chiếm khoảng 95% các loài động vật.
- Đa dạng về hình dạng, kích thước, lối sống,...
- Đặc điểm chung là cơ thể không có xương sống.
- Bao gồm các ngành: Ruột khoang, các ngành Giun, Thân mềm và Chân khớp.
II. SỰ ĐA DẠNG CỦA ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG (tiết 2)
Những loài có đặc điểm cơ thể như thế nào sẽ được xếp vào ngành ruột khoang?
?Một số đại diện?
1. Ngành Ruột khoang
- Cơ thể đối xứng toả tròn.
1. NGÀNH RUỘT KHOANG
Ví dụ
Thuỷ tức có hình dạng như một cái bình.
Sứa có hình dạng như một cái bát úp ngược.
- Đại diện: thuỷ tức, sứa, hải quỳ, san hô,…
Một số loài sứa biển
- Đa số sống ở biển, số ít sống ở nước ngọt: thuỷ tức.
?Môi trường sống của ruột khoang?
Hải quỳ
San hô
Nộm sứa đỏ Hải Phòng
Vai trò của ruột khoang:
Một tập đoàn san hô dưới biển
Sò biển bám chặt vào san hô
Một số loài sứa lửa khi tiếp xúc trực tiếp vào da có thể gây bỏng da
Qua kiến thức đã học và kiến thức thực tế
Nêu vai trò của ruột khoang?
- Lợi ích:
+ Sử dụng làm thức ăn cho con người.
+ Cung cấp nơi ẩn nấp cho các động vật khác.
+ Tạo cảnh quan thiên nhiên độc đáo ở biển.
- Tác hại: Một số loài có độc tính gây tổn thương cho con người và động vật khi tiếp xúc.
Kiểm tra bài cũ
Nêu vai trò của ngành ruột khoang
- Lợi ích:
+ Sử dụng làm thức ăn cho con người.
+ Cung cấp nơi ẩn nấp cho các động vật khác.
+ Tạo cảnh quan thiên nhiên độc đáo ở biển.
- Tác hại: Một số loài có độc tính gây tổn thương cho con người và động vật khi tiếp xúc.
TRẢ LỜI
2. CÁC NGÀNH GIUN (tiết 3)
-Nghiên cứu thông tin và cho biết:
?Nêu đặc điểm chung của các ngành giun?
-Là động vật không xương sống; cơ thể dài, có đối xứng 2 bên; phân biệt đầu, thân.
Gồm các ngành giun nào?
Đặc điểm và cho ví dụ từng ngành?
2. CÁC NGÀNH GIUN
- Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân, đuôi.
- Một số ngành giun:
+ Giun dẹp (sán dây, sán lá gan,…): cơ thể dẹp và mềm.
+ Giun tròn (giun kim, giun đũa,…): cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không cân đối.
+ Giun đốt (giun đất, rươi,…): cơ thể dài, phân đốt, có các đôi chi bên.
Giun đũa kí sinh trong ruột người
Các đại diện Giun dẹp
Giun đất
Con rươi
Cho biết đời sống của các ngành giun?
2. CÁC NGÀNH GIUN
- Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân, đuôi.
- Một số ngành giun:
+ Giun dẹp (sán dây, sán lá gan,…): cơ thể dẹp và mềm.
+ Giun tròn (giun kim, giun đũa,…): cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không cân đối.
+ Giun đốt (giun đất, rươi,…): cơ thể dài, phân đốt, có các đôi chi bên.
- Sống kí sinh hoặc sống tự do.
Chả rươi
Vai trò
-Quan sát hình ảnh và cho biết vai trò của giun đất.
Trâu, bò mắc sán lá gan
- Lợi ích:
+ Làm thứ ăn cho con người: rươi.
+ Làm tơi xốp đất, là thức ăn cho gia súc, gia cầm: giun đất, giun quế,…
- Tác hại: một số gây bệnh cho người và động vật.
Qua hình ảnh đã quan sát nêu vai trò của các ngành giun?
Làm thế nào để phòng tránh các bệnh do sán dây, sán lá gan, giun đũa,… gây nên?
+Phòng tránh các loài giun sán ký sinh:
- Vệ sinh môi trường định kì.
- Vệ sinh cá nhân hằng ngày.
- Ăn chín, uống sôi, không ăn đồ sống, đồ ăn không hợp vệ sinh: tiết canh, nem chua, rau sống, các loại gỏi,…
- Tẩy giun 2 lần/năm.
Kiểm tra bài cũ
Nêu đặc điểm chung của các ngành giun?
?Nêu cách phòng tránh các bệnh do giun gây nên?
+Đặc điểm chung: Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân, đuôi.
+Cách phòng tránh các bệnh về giun:
- Vệ sinh môi trường định kì.
- Vệ sinh cá nhân hằng ngày.
- Ăn chín, uống sối, không ăn đồ sống, đồ ăn không hợp vệ sinh: tiết canh, nem chua, rau sống, các loại gỏi,…
- Tẩy giun 2 lần/năm.
TRẢ LỜI
3. NGÀNH THÂN MỀM (tiết 4)
Quan sát và nêu hiểu biết của em về ba động vật trong hình?
-Qua đó nêu đặc điểm chung của ngành thân mềm? Đại diện?
- Cơ thể rất mềm, không phân đốt.
- Đa số có vỏ cứng bên ngoài.
- Đại diện: trai, ốc, mực, bạch tuộc, hến, sò,...
3. NGÀNH THÂN MỀM
Sò điệp
Bạch tuộc
Nêu sự đa dạng của ngành thân mềm?
- Cơ thể rất mềm, không phân đốt.
- Đa số có vỏ cứng bên ngoài.
- Đại diện: trai, ốc, mực, bạch tuộc, hến, sò,...
- Số lượng cá thể trong loài lớn, đa dạng về hình dạng, kích thước và môi trường sống.
3. NGÀNH THÂN MỀM
Gọi tên các động vật trong hình và nêu vai trò của chúng
Con sên
Con trai
Con ốc
Con hàu
Bạch tuộc
- Lợi ích:
+ Làm thức ăn cho con người, động vật: ốc, ngao, sò,…
+ Lọc sạch nước bẩn: con trai.
- Tác hại: phá hoại cây trồng: ốc sên.
Ốc bươu vàng đẻ trứng phá hoại mùa màng
Ốc sên ăn lá cây
Kiểm tra bài cũ
Nêu đặc điểm chung của các ngành thân mềm?
+Đặc điểm của ngành thân mềm:
- Cơ thể rất mềm, không phân đốt.
- Đa số có vỏ cứng bên ngoài.
- Đại diện: trai, ốc, mực, bạch tuộc, hến, sò,...
- Số lượng cá thể trong loài lớn, đa dạng về hình dạng, kích thước và môi trường sống.
TRẢ LỜI
4. NGÀNH CHÂN KHỚP (tiết 5+6)
Gọi tên các loài động vật trong hình và mô tả đặc điểm hình thái của chúng
Nêu đặc điểm của ngành chân khớp?
4. NGÀNH CHÂN KHỚP
- Là ngành đa dạng nhất về số lượng loài, có bộ xương ngoài bằng chất kitin, các chân phân đốt, có khớp động.
- Đại diện: tôm, cua, ong, bướm,…
-Qua các hình ảnh mới quan sát hãy nêu lợi ích của chân khớp?
- Vai trò:
+Lợi ích
- Làm thức ăn cho con người: tôm, cua,…
- Thụ phấn cho cây trồng: ong mật,…
Dịch châu chấu phá hoại mùa màng
Ruồi muỗi gây bệnh truyền nhiễm
-Qua các hình ảnh đã QS nêu tác hại của chân khớp?
- Vai trò:
+Lợi ích
- Làm thức ăn cho con người: tôm, cua,…
- Thụ phấn cho cây trồng: ong mật,…
- Tác hại:
+ Làm hại cây trồng: châu chấu, cào cào…
+ Lây truyền các nguy hiểm: ruồi, muỗi,…
Thảo luận và hoàn thành bảng đại diện một số ngành động vật không xương sống
Bảng đại diện một số ngành động vật không xương sống
Cơ thể phân đốt.
Giun đốt
Cơ thể đối xứng toả tròn.
Ruột khoang
Chân khớp
Chân phân đốt, nối với nhau bằng các khớp động.
Thân mềm
Cơ thể mềm, bao bọc bởi lớp vỏ cứng bên ngoài.
LUYỆN TẬP
A. Ngành Giun
B. Ngành Chân khớp
D. Ngành Thân mềm
C. Ngành Ruột khoang
C. Ngành Ruột khoang
1. San hô là đại diện của ngành động vật không xương sống nào sau đây?
Cua đồng
San hô
Hải quỳ
Sứa
Cua đồng
LUYỆN TẬP
2. Đại diện của ngành Chân khớp ở môi trường nước ngọt là:
LUYỆN TẬP
3. Loài động vật nào sau đây giúp đất tơi xốp, màu mỡ?
Giun kim
Giun đỏ
Rươi
Giun đất
LUYỆN TẬP
A
B
C
D
Phải qua lột xác để tăng trưởng
Các chân phân đốt, khớp động
Có mắt kép
Cơ thể rất mềm, có vỏ cứng bên ngoài
D
4. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm chung của ngành Thân mềm?
LUYỆN TẬP
5. Trong các loài sau, loài nào có khả năng làm sạch nước?
Mực, bạch tuộc
Sò huyết, ốc sên
Ngao, tôm sông
Trai sông, hến
A.
C.
B.
D.
LUYỆN TẬP
6. Trong các nhóm động vật dưới đây, nhóm nào thuộc ngành Chân khớp:
Tôm sông, mực, mọt ẩm
Châu chấu, ong mật, nhện lông
Cua đồng, ốc sên, châu chấu
Bọ cạp, giun đất, kiến ba khoang
LUYỆN TẬP
7. Động vật chân khớp nào sau đây có hại với đời sống con người?
A. Tôm đồng
D. Ong mật
C. Mọt gỗ
B. Cua hoàng đế
LUYỆN TẬP
Ngành Chân khớp
Ngành Giun
Ngành Thân mềm
Ngành Ruột khoang
Ngành Chân khớp
8. Ngành động vật không xương sống nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?
VẬN DỤNG
1. Các khẳng định sau là đúng hay sai?
Sai
Sai
Sai
Đúng
Đúng
VẬN DỤNG
2. Lập bảng phân biệt các ngành động vật có xương sống theo mẫu sau:
VẬN DỤNG
Cơ thể đối xứng toả tròn
Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu - thân
Cơ thể mềm, không phân đốt, có vỏ cứng bên ngoài
Bộ xương ngoài bằng kitin, chân phân đốt, có khớp động
Sứa, hải quỳ,…
Giun, sán…
Trai, ốc, sò,…
Tôm, cua,…
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Mar
Jan
Jul
May
Jun
Apr
Feb
Dec
Sep
Oct
Aug
Nov
>
<
Vẽ sơ đồ tư duy cho bài học.
Học bài trả lời câu hỏi SGK.
Đọc và chuẩn bị bài 23.
- CHÚC CÁC THẦY CÔ SỨC KHỎE
BÀI HỌC KẾT THÚC
- CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
NẾU CẤN THÊM LIÊN HỆ SỐ ZALO 0977.860.616
 







Các ý kiến mới nhất