Bài 43. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:36' 27-02-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 977
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:36' 27-02-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 977
Số lượt thích:
0 người
ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI
THẤU KÍNH HỘI TỤ
Bài 43
Nêu đặc điểm của thấu kính hội tụ.
Vẽ các tia đặc biệt qua thấu kính hội tụ.
Rìa mỏng
Chùm tia tới song song qua thấu kính cho chùm khúc xạ hội tụ tại một điểm.
Ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật
Ta có f = 10cm, d = 25cm
=> d>2f
Ta có f = 10cm, d = 14cm
=> fẢnh thật ngược chiều và lớn hơn vật
Nhận xét khoảng cách từ vật đến thấu kính và từ ảnh đến thấu kính trong hai trường hợp.
Vật càng xa TK ảnh thật càng nhỏ và gần TK. Nếu vật ở rất xa thì ảnh thế nào?
I. Đặc điểm:
1. Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự:(d> f )
2. Đặt vật trong khoảng tiêu cự: (d< f )
-Ảnh thật ngược chiều với vật.
-Ảnh thật nhỏ hơn vật khi vật đặt trong khoảng d> 2f.
-Ảnh thật lớn hơn vật khi vật đặt trong khoảng fẢnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
Bài 43: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ
-Ảnh thật rất nhỏ vật nằm tại F khi vật rất xa TK.
Kết quả
Lần TN
Ảnh thật
Ảnh thật
Ảnh thật
Ảnh ảo
Ngược chiều
Ngược chiều
Ngược chiều
Cùng chiều
Nhỏ hơn vật
Nhỏ hơn vật
Lớn hơn vật
Lớn hơn vật
Hoàn chỉnh bảng sau.
II. Cách dựng ảnh
Từ S dựng 2 tia đặc biệt đến thấu kính, giao điểm của 2 tia ló là ảnh S’ của S
1. Dựng ảnh của một điểm sáng S
I. Đặc điểm
Bài 43: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ
S .
. S’
O
.F
.F’
2. Dựng ảnh của một vật sáng AB
Trường hợp 1: Vật đặt ngoài tiêu cự f = 12cm, d = 36cm
Dựng ảnh B’ của B rồi hạ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ ta được ảnh B’ , A’B’ ảnh của AB qua TK
II. Cách dựng ảnh
Bài 43: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ
O
B
A
F
F/
A/
B/
I
Trường hợp 2: Vật đặt trong khoảng tiêu cự f =12cm
d = 8cm ,
B’
A
B
A’
O
I
.F’
.F
Đặc điểm ảnh:
Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
Đặc điểm ảnh:
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
A’
B’
A’
B’
Ta có OF = f = 12cm
III. Vận dụng
C6: Trường hợp 1: f = OF = 12cm ,d = OA = 36cm, h = AB = 1cm. Tính OA’ và A’B’
F’A’B’⁓ F’OI
OAB⁓ OA’B’
Trường hợp 2: Vật đặt trong khoảng tiêu cự f = OF =12cm d= OA = 8cm, h =AB = 1cm. Tính OA’ và A’B’
F’A’B’⁓ F’OI
OAB⁓ OA’B’
III. Vận dụng
Hướng dẫn về nhà
3. Học bài và làm bài tập SBT
2. Đọc “có thể em chưa biết”
4. Nghiên cứu trước Bài 44: Thấu kính phân kỳ
1. Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính trong trường hợp thứ 2 câu C6 và trả lời câu C7
FAB⁓ FOI
OAB⁓ OA’B’
THẤU KÍNH HỘI TỤ
Bài 43
Nêu đặc điểm của thấu kính hội tụ.
Vẽ các tia đặc biệt qua thấu kính hội tụ.
Rìa mỏng
Chùm tia tới song song qua thấu kính cho chùm khúc xạ hội tụ tại một điểm.
Ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật
Ta có f = 10cm, d = 25cm
=> d>2f
Ta có f = 10cm, d = 14cm
=> f
Nhận xét khoảng cách từ vật đến thấu kính và từ ảnh đến thấu kính trong hai trường hợp.
Vật càng xa TK ảnh thật càng nhỏ và gần TK. Nếu vật ở rất xa thì ảnh thế nào?
I. Đặc điểm:
1. Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự:(d> f )
2. Đặt vật trong khoảng tiêu cự: (d< f )
-Ảnh thật ngược chiều với vật.
-Ảnh thật nhỏ hơn vật khi vật đặt trong khoảng d> 2f.
-Ảnh thật lớn hơn vật khi vật đặt trong khoảng f
Bài 43: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ
-Ảnh thật rất nhỏ vật nằm tại F khi vật rất xa TK.
Kết quả
Lần TN
Ảnh thật
Ảnh thật
Ảnh thật
Ảnh ảo
Ngược chiều
Ngược chiều
Ngược chiều
Cùng chiều
Nhỏ hơn vật
Nhỏ hơn vật
Lớn hơn vật
Lớn hơn vật
Hoàn chỉnh bảng sau.
II. Cách dựng ảnh
Từ S dựng 2 tia đặc biệt đến thấu kính, giao điểm của 2 tia ló là ảnh S’ của S
1. Dựng ảnh của một điểm sáng S
I. Đặc điểm
Bài 43: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ
S .
. S’
O
.F
.F’
2. Dựng ảnh của một vật sáng AB
Trường hợp 1: Vật đặt ngoài tiêu cự f = 12cm, d = 36cm
Dựng ảnh B’ của B rồi hạ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ ta được ảnh B’ , A’B’ ảnh của AB qua TK
II. Cách dựng ảnh
Bài 43: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ
O
B
A
F
F/
A/
B/
I
Trường hợp 2: Vật đặt trong khoảng tiêu cự f =12cm
d = 8cm ,
B’
A
B
A’
O
I
.F’
.F
Đặc điểm ảnh:
Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
Đặc điểm ảnh:
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
A’
B’
A’
B’
Ta có OF = f = 12cm
III. Vận dụng
C6: Trường hợp 1: f = OF = 12cm ,d = OA = 36cm, h = AB = 1cm. Tính OA’ và A’B’
F’A’B’⁓ F’OI
OAB⁓ OA’B’
Trường hợp 2: Vật đặt trong khoảng tiêu cự f = OF =12cm d= OA = 8cm, h =AB = 1cm. Tính OA’ và A’B’
F’A’B’⁓ F’OI
OAB⁓ OA’B’
III. Vận dụng
Hướng dẫn về nhà
3. Học bài và làm bài tập SBT
2. Đọc “có thể em chưa biết”
4. Nghiên cứu trước Bài 44: Thấu kính phân kỳ
1. Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính trong trường hợp thứ 2 câu C6 và trả lời câu C7
FAB⁓ FOI
OAB⁓ OA’B’
 







Các ý kiến mới nhất