Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hiếu
Ngày gửi: 21h:29' 28-02-2022
Dung lượng: 1'015.4 KB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hiếu
Ngày gửi: 21h:29' 28-02-2022
Dung lượng: 1'015.4 KB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập về số thập phân.
KHỞI ĐỘNG
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
<
<
BÀI MỚI
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Toán
Ôn tập về số thập phân
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63
0,42
0,99
99
81
0,325
7
0,081
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
6
3
4
2
9
9
9
9
8
1
3
2
5
7
0
8
1
2. Viết số thập phân có:
Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm
(tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn
(tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn)
c) Không đơn vị, bốn phần trăm
8,65
72,493
0,04
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây
đề có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6
284,3
401,25
104
74,60
284,30
401,25
104,00
4. Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
a)
b)
0,3 0,03 4,025 2,002
0,25 0,6 0,875 1,5
5.
>, <, =
78,6 … 78,59
9,478 … 9,48
28,300 … 28,3
0,916 … 0.906
>
<
=
>
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (TT)
TOÁN
Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân
* Những phân số có mẫu số là 10; 100; 1000; 10000; …
được gọi là phân số thập phân.
2.a)Viết số thập phân dưới dạng
tỉ số phần trăm
0,5 = ….
8,75 = ………
50%
875%
b)Viết tỉ số phần trămdưới dạng
số thập phân
5% = ……
625% = …….
6,25
0,05
3.Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
= 0,25 phút
= 0,4 kg
b)
a)
4.Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến
lớn :
a)
4,5 ;
4,505 ;
4,23 ;
4,203 ;
b)
72,1 ;
71,2 ;
69,8 ;
69,78 ;
4,5 ;
4,505 ;
4,23 ;
4,203 ;
=>
72,1 ;
71,2 ;
69,8 ;
69,78 ;
=>
5.Tìm một số thập phân thích hợp
để viết vào chỗ chấm, sao cho :
0,1 < … < 0,2
0,11 – 0,12 – 0,13 - …
HẸN GẶP LẠI Ở BÀI HỌC SAU !
KHỞI ĐỘNG
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
<
<
BÀI MỚI
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Toán
Ôn tập về số thập phân
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63
0,42
0,99
99
81
0,325
7
0,081
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
6
3
4
2
9
9
9
9
8
1
3
2
5
7
0
8
1
2. Viết số thập phân có:
Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm
(tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn
(tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn)
c) Không đơn vị, bốn phần trăm
8,65
72,493
0,04
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây
đề có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6
284,3
401,25
104
74,60
284,30
401,25
104,00
4. Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
a)
b)
0,3 0,03 4,025 2,002
0,25 0,6 0,875 1,5
5.
>, <, =
78,6 … 78,59
9,478 … 9,48
28,300 … 28,3
0,916 … 0.906
>
<
=
>
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (TT)
TOÁN
Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân
* Những phân số có mẫu số là 10; 100; 1000; 10000; …
được gọi là phân số thập phân.
2.a)Viết số thập phân dưới dạng
tỉ số phần trăm
0,5 = ….
8,75 = ………
50%
875%
b)Viết tỉ số phần trămdưới dạng
số thập phân
5% = ……
625% = …….
6,25
0,05
3.Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
= 0,25 phút
= 0,4 kg
b)
a)
4.Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến
lớn :
a)
4,5 ;
4,505 ;
4,23 ;
4,203 ;
b)
72,1 ;
71,2 ;
69,8 ;
69,78 ;
4,5 ;
4,505 ;
4,23 ;
4,203 ;
=>
72,1 ;
71,2 ;
69,8 ;
69,78 ;
=>
5.Tìm một số thập phân thích hợp
để viết vào chỗ chấm, sao cho :
0,1 < … < 0,2
0,11 – 0,12 – 0,13 - …
HẸN GẶP LẠI Ở BÀI HỌC SAU !
 








Các ý kiến mới nhất