Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 9. Cities of the world. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Lê Diệu Hiền
Ngày gửi: 13h:20' 01-03-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 955
Số lượt thích: 0 người
GRAMMAR: Possessive adjective (Tính từ sở hữu)
Noun (danh từ)
Possessive adjective
(Tính từ sở hữu)
→ Tính từ sở hữu đứng trước danh từ
Match the sentences with the pictures, paying attention to the underlined part in each sentence.
1.
Sue doesn’t like her new dress.
2.
Billy is riding his bicycle.
3.
I’ll write my name in red. Could you write
your name in blue?
4.
The cat is playing with its ball.
5.
We love our school.
6.
They are painting their room pink.
1 - d
2 - f
3 - e
4 - b
5 - a
6 - c
Complete the sentences with the correct possessive adjectives.
1.
I love cartoons.
2.
This book has your name on it. Is it
3.
The lion has three cubs.
4.
Do you know my friend Anna?
5.
We are from Switzerland.
________ favourite cartoon is Dragon Balls.
My favourite cartoon is Dragon Balls.
_______ book?
your book?
_______ cubs are playing under a big tree.
Its cubs are playing under a big tree.
_______ house is close to the park.
Her house is close to the park.
________ country is famous
Our country is famous for chocolate.
for chocolate.
GRAMMAR: Possessive pronoun (Đại từ sở hữu)
- Đại từ sở hữu được sử dụng một mình, không có danh từ theo sau nó.
- Đại từ sở hữu được sử dụng khi danh từ đã được đề cập trước đó
Complete the sentences with the correct possessive pronouns.
1.
I have a new bike. The bike is .
2.
These are Mai’s and Lan’s maps. These maps are .
3.
This is a present for you. It’s .
4.
My father has new shoes. They’re .
5.
This is our new house. The house is .
mine
theirs
yours
his
ours
Underline the correct word in brackets to complete each sentence.
1.
Australia is a strange country. All of (it’s / its) big cities are along the coast.
2.
Our city is very crowded. How about (your / yours)?
4.
(Our / Ours) street is short and narrow.
Choose the correct word to complete the sentences.
468x90
No_avatarf

cảm ơn tác giả soạn bài,bài soạn rất kỹ đưa vào cách diễn giải  dại từ sở hữu và tính từ sở hữu

 
Gửi ý kiến